Giới thiệu về trường
Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh (gọi tắt là Bắc Hàng), được thành lập năm 1952, là trường đại học hàng không vũ trụ đầu tiên của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa mới, và là một trong những trường thuộc nhóm đầu tiên được xây dựng theo chương trình “Song Nhất Lưu” (Double First-Class).
Bắc Hàng có hệ thống ngành học phong phú, đặc sắc, bao gồm 10 nhóm ngành: kỹ thuật, khoa học tự nhiên, quản lý, văn học, luật học, kinh tế, triết học, giáo dục, y học và các ngành giao thoa. Trường có thế mạnh dẫn đầu trong các lĩnh vực: Khoa học và kỹ thuật hàng không vũ trụ, khoa học và kỹ thuật thiết bị đo lường, khoa học và kỹ thuật vật liệu, kỹ thuật phần mềm, khoa học và kỹ thuật điều khiển, khoa học và kỹ thuật máy tính, cơ học, kỹ thuật giao thông vận tải, khoa học và kỹ thuật quản lý, kỹ thuật y sinh.
Trường có tầm nhìn quốc tế, hợp tác mở rộng, thu hút sinh viên ưu tú trên toàn thế giới. Quy mô, chất lượng đầu vào, trình độ đào tạo và chất lượng giáo dục của sinh viên quốc tế đều đứng trong nhóm hàng đầu của các trường đại học Trung Quốc.
I. Điều kiện đăng ký
1.Người nộp đơn phải là công dân không không mang quốc tịch Trung Quốc và có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ;
2.Ứng viên cần có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất đạo đức tốt, thân thiện với Trung Quốc, và nhìn chung nằm trong độ tuổi từ 18 đến 22, có bằng tốt nghiệp trung học trở lên.
3.Thí sinh đăng ký các khóa học được giảng dạy bằng tiếng Trung Quốc phải cung cấp báo cáo điểm HSK trong vòng hai năm gần đây, chứng minh trình độ ngoại ngữ đạt cấp độ HSK 5 trở lên với số điểm không dưới 180 điểm (bao gồm cả hai con số này).
Thí sinh đăng ký các khóa học được giảng dạy bằng tiếng Anh phải cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Anh của mình trong vòng hai năm trở lại đây, chẳng hạn như IELTS (6.0 trở lên), TOEFL (90 trở lên), hoặc bằng chứng cho thấy tất cả các môn học ở trường trung học đều được giảng dạy bằng tiếng Anh.
II. Thời gian tuyển sinh
Ngày bắt đầu nộp đơn : 1 tháng 11 năm 2025
Hạn nộp đơn: 30 tháng 6 năm 2026
III. Hồ sơ đăng ký
1.Trang thông tin của hộ chiếu thông thường;
2.Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học;
3.Bảng điểm tất cả các môn học đã học trong suốt quá trình trung học phổ thông;
4.Bảng điểm bài kiểm tra “Kiểm tra năng lực học thuật bậc đại học dành cho sinh viên quốc tế” (CSCA) của Bộ Giáo dục Trung Quốc;
5.Giấy tờ chứng minh năng lực ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ của chuyên ngành đăng ký;
6.Giấy khám sức khỏe và giấy báo kết quả xét nghiệm máu dành cho người nước ngoài, có giá trị ít nhất 6 tháng;
7.Thư bảo lãnh từ người bảo lãnh tài chính ký;
8.Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính của người bảo lãnh;
9.Giấy khai sinh của người nộp đơn;
10.Giấy khai sinh (bản gốc);
11.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự được cấp trong vòng 6 tháng gần đây;
12.Thư cam kết liêm chính, được sử dụng để đảm bảo tính xác thực và hiệu lực của các tài liệu do người nộp đơn cung cấp ;
13.Các ứng viên dưới 18 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2026 phải nộp bản sao có công chứng của “Thư bảo lãnh của người giám hộ”;
14.Các tài liệu bổ sung khác (như giấy chứng nhận giải thưởng, hồ sơ cá nhân, hồ sơ năng lực, v.v.)
*Nếu hồ sơ gốc được viết bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần phải có bản dịch công chứng.
IV. Thời gian đào tạo và học phí
Thời gian học: 4 năm
Phí đăng ký: 400 Nhân dân tệ, thanh toán trực tuyến.
Học phí:
Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung thuộc các ngành Khoa học, Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý và Nhân văn: 25.000 Nhân dân tệ/năm
Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung thuộc các ngành Kỹ thuật Y sinh và Nghệ thuật: 30.000 Nhân dân tệ /năm
Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (tất cả các chuyên ngành): 30.000 Nhân dân tệ/năm
Phí bảo hiểm: 3200 Nhân dân tệ/4 năm. Tất cả sinh viên phải mua bảo hiểm y tế toàn diện cho bốn năm học khi đăng ký nhập học.
Phí lưu trú *:
Cơ sở Bắc Kinh: Phòng đôi, 30 Nhân dân tệ/giường/ngày
Khu ký túc xá quốc tế Hàng Châu: Phòng đôi, 2000-2500 Nhân dân tệ/năm học
V. Học bổng
1.Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình song phương dành riêng cho từng quốc gia (Loại A)
2.Học bổng dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc bậc đại học của Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh
3.Học bổng Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh dành cho sinh viên quốc tế tự túc (tân sinh viên)
VI. Danh mục ngành đào tạo
|
Các chương trình cử nhân quốc tế giảng dạy bằng tiếng Trung (năm 2026) |
||
|
Các ngành học |
Các Khoa |
Các chuyên ngành |
|
Khoa học và Kỹ thuật Tự nhiên |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
|
Vật liệu nano và công nghệ |
||
|
Khoa Kỹ thuật Điện tử và Thông tin |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
|
|
Kỹ thuật Truyền thông |
||
|
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
||
|
Khoa Khoa học Tự động hóa và Kỹ thuật Điện |
Tự động hóa |
|
|
Kỹ thuật Robot |
||
|
Khoa Kỹ thuật Năng lượng và Điện lực |
Kỹ thuật Năng lượng và Điện lực |
|
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Hàng không |
Thiết kế và kỹ thuật phương tiện bay |
|
|
Công nghệ và kỹ thuật bay ở độ cao thấp |
||
|
Kỹ thuật Môi trường và Hỗ trợ Sự sống trên Máy bay |
||
|
Cơ học kỹ thuật |
||
|
Kỹ thuật Điều khiển và Thông tin Máy bay (Hàng không vũ trụ) |
||
|
Khoa Khoa học Máy tính |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
|
|
Công nghệ thực tế ảo |
||
|
Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa |
Kỹ thuật Cơ khí |
|
|
Kỹ thuật sản xuất máy bay |
||
|
Kỹ thuật hệ thống vi cơ điện tử |
||
|
Thiết kế công nghiệp |
||
|
Kỹ thuật Robot |
||
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
||
|
Khoa Kỹ thuật Sinh học và Y học |
Kỹ thuật Y sinh |
|
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Giao thông Vận tải |
Kỹ thuật xe cộ |
|
|
Giao thông thông minh |
||
|
Giao thông thông minh (cơ sở hạ tầng giao thông thông minh) |
||
|
Công nghệ đảm bảo khả năng bay của phương tiện bay |
||
|
Khoa Kỹ thuật Độ tin cậy và Hệ thống |
Kỹ thuật an toàn |
|
|
Chất lượng và độ tin cậy của máy bay |
||
|
Khoa Hàng không vũ trụ |
Thiết kế và Kỹ thuật phương tiện bay (Hàng không vũ trụ) |
|
|
Kỹ thuật động cơ đẩy phương tiện bay (Hàng không vũ trụ) |
||
|
Kỹ thuật Điều khiển và Thông tin phương tiện bay |
||
|
Công nghệ phương tiện bay thông minh |
||
|
Công nghệ động cơ đẩy điện thông minh của phương tiện bay (Hàng không vũ trụ) |
||
|
Khoa Khoa học Dụng cụ và Kỹ thuật Quang điện tử |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
|
|
Công nghệ và thiết bị đo lường – điều khiển |
||
|
Khoa Phần mềm |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Mạch Tích hợp |
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử |
|
|
Khoa Vật lý |
Vật lý ứng dụng |
|
|
Vật lý hạt nhân |
||
|
Vật lý |
||
|
Viện Kỹ thuật Pháp-Trung/Viện Kỹ thuật Tổng hợp Quốc tế |
Toán học và Toán học ứng dụng (Giảng dạy bằng tiếng Pháp) |
|
|
Khoa học Thông tin và Tin học (Giảng dạy bằng tiếng Pháp) |
||
|
Vật lý ứng dụng (Giảng dạy bằng tiếng Pháp) |
||
|
Cơ học kỹ thuật (Dạy bằng tiếng Pháp) |
||
|
Khoa Hóa học |
Hóa học ứng dụng |
|
|
Khoa Khoa học Vũ trụ và Trái đất |
Khoa học và Công nghệ Vũ trụ |
|
|
Vật lý ứng dụng (Khoa học vũ trụ) |
||
|
Khoa Trí tuệ Nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
Viện Hàng không Pháp-Trung |
Giao thông vận tải (Dạy bằng tiếng Pháp) |
|
|
Công nghệ bảo đảm khả năng bay của phương tiện bay (Dạy bằng tiếng Pháp) |
||
|
Công nghệ và thiết bị đo lường – điều khiển (chủ yếu được giảng dạy bằng tiếng Pháp) |
||
|
Kỹ thuật Thông tin Điện tử (chủ yếu giảng dạy bằng tiếng Pháp) |
||
|
Quản trị kinh doanh |
Khoa Kinh tế và Quản lý |
Quản lý kỹ thuật |
|
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
||
|
Kỹ thuật công nghiệp |
||
|
Thống kê kinh tế |
||
|
Kinh tế năng lượng |
||
|
Tài chính |
||
|
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
||
|
Văn học và Luật Nhân văn |
Khoa Nhân văn và Khoa học Xã hội (Khoa Hành chính công) |
Kinh tế |
|
Quản lý hành chính |
||
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
|
|
Khoa Luật |
Luật |
|
|
Nghệ thuật |
Khoa Nghệ thuật và Thiết kế Truyền thông Mới |
Thiết kế truyền thông thị giác |
|
Hội họa |
||
|
Các chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh (năm 2026) |
|
|
Khoa Kỹ thuật Điện tử và Thông tin |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Hàng không |
Thiết kế và kỹ thuật phương tiện bay |
|
Công nghệ và Kỹ thuật bay tầm thấp |
|
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
|
Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa |
Kỹ thuật Cơ khí |
|
Kỹ thuật Robot |
|
|
Khoa Kỹ thuật Độ tin cậy và Hệ thống |
Kỹ thuật an toàn |
|
Kỹ thuật chất lượng và độ tin cậy của phương tiện bay |
|
|
Khoa Trí tuệ Nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
|
Khoa Kỹ thuật Sinh học và Y học |
Kỹ thuật Y sinh |
|
Khoa Kinh tế và Quản lý |
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu








