Giới thiệu về trường
Đại học Nam Khai (Nankai University), viết tắt là “Nam Khai”, tọa lạc tại thành phố Thiên Tân – một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc. Đây là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, có truyền thống học thuật lâu đời và vị thế học thuật hàng đầu trong hệ thống giáo dục đại học Trung Quốc.
Trường được lựa chọn vào nhiều chương trình trọng điểm quốc gia như “Đôi Nhất Lưu” (Double First-Class), “Dự án 211”, “Dự án 985” – là những kế hoạch đầu tư chiến lược nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và nghiên cứu tại các trường đại học trọng điểm. Đồng thời, Đại học Nam Khai cũng tham gia các chương trình quốc gia tiêu biểu như: “Kế hoạch Everest” – thúc đẩy đổi mới sáng tạo, “Kế hoạch Cường Cơ” – hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, “Kế hoạch 2011”, “Kế hoạch 111”, Chương trình đào tạo nhân tài pháp luật xuất sắc và Chương trình đào tạo nghiên cứu sinh đi du học theo Đề án Xây dựng Trường Đại học Đẳng cấp Cao.
Là một trong những đơn vị tiên phong trong công cuộc cải cách giáo dục và đổi mới sáng tạo khởi nghiệp tại Trung Quốc, Đại học Nam Khai đóng vai trò tích cực trong việc thúc đẩy hệ sinh thái học thuật và nghiên cứu ứng dụng. Trường hiện là đơn vị tiếp nhận sinh viên quốc tế theo học bổng Chính phủ Trung Quốc, đồng thời có quyền tự chủ trong việc xét duyệt và cấp bằng các bậc học.
Ngoài ra, Đại học Nam Khai là thành viên của Diễn đàn Đại học Công lập Quốc tế (Public University Forum), thể hiện vai trò tích cực trong các diễn đàn học thuật toàn cầu, góp phần mở rộng giao lưu quốc tế và nâng cao vị thế giáo dục đại học Trung Quốc trên trường quốc tế.
I. Điều kiện ứng tuyển
1. Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.
2. Người nộp đơn phải từ 18 tuổi trở lên (sinh trước ngày 1 tháng 9 năm 2008), có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, có bằng tốt nghiệp trung học trở lên và là công dân không phải người Trung Quốc, sở hữu hộ chiếu phổ thông nước ngoài.
3. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải đạt điểm HSK cấp độ 4 từ 180 trở lên .
II. Thời gian nộp đơn
Từ ngày 20 tháng 10 năm 2025 đến ngày 30 tháng 6 năm 2026
III. Các chuyên ngành tuyển sinh
Thí sinh có thể chọn hai chuyên ngành để đăng ký dựa trên sở thích cá nhân, và hồ sơ sẽ được nộp theo thứ tự. Xin lưu ý rằng chuyên ngành Kinh tế Kinh doanh và Quản trị Kinh doanh chỉ tiếp nhận hồ sơ đăng ký ở nguyện vọng thứ nhất.
Danh mục chuyên ngành tuyển sinh sinh viên quốc tế hệ đại học năm 2026 của Đại học Nam Khai
|
Khoa/ Viện (chuyên ngành tuyển sinh) |
Khuôn viên đại học |
Tên chuyên ngành |
Thời gian đào tạo |
Học phí (Nhân dân tệ) |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Yêu cầu chuyên ngành và giới thiệu viện |
Môn thi CSCA |
|
Khoa Văn học |
Bát Lý Đài |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 5 trở lên; |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Khoa Lịch sử |
Tế Nam |
Lịch sử |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Có năng lực nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung lưu loát, có thể thích ứng với hình thức giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung. |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Tế Nam |
Di sản văn hóa và Bảo tàng học |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Tế Nam |
Lịch sử thế giới |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Viện Ngoại ngữ |
Bát Lý Đài |
Tiếng Anh |
4 |
20000 |
Song ngữ Trung – Anh |
Yêu cầu về ngôn ngữ của chuyên ngành Biên phiên dịch: Tiếng Trung: đạt HSK cấp 4 (bao gồm) trở lên; Tiếng Anh: chỉ cần đáp ứng một trong các điều kiện sau: đạt IELTS từ 6.0 điểm (bao gồm) trở lên, trong đó điểm từng kỹ năng không thấp hơn 5.5; hoặc TOEFL từ 88 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc Duolingo từ 110 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc đạt BEC trung cấp hoặc cao cấp từ 173 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc FCE từ 173 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc CPE từ 180 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc CAE từ 73 điểm (bao gồm) trở lên. |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Bát Lý Đài |
Tiếng Nhật |
4 |
20000 |
Song ngữ Trung-Nhật |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Bát Lý Đài |
Biên – phiên dịch (tiếng Anh) |
4 |
20000 |
Song ngữ Trung – Anh |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Bát Lý Đài |
Tiếng Pháp |
4 |
20000 |
Song ngữ Trung-Pháp |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Khoa Quản lý Chính phủ Chu Ân Lai |
Tế Nam |
Chính trị quốc tế |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 4 trở lên; |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Tế Nam |
Quản lý hành chính |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Tế Nam |
Khoa học Chính trị và Hành chính Công |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc |
Bát Lý Đài |
Giáo dục tiếng Trung như một ngôn ngữ thứ hai |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Toán học |
|
|
Bát Lý Đài |
Tiếng Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Toán học |
||
|
Viện Kinh tế |
Bát Lý Đài |
Kinh tế kinh doanh |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
|
Viện Kinh doanh |
Bát Lý Đài |
Quản lý tài chính |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 4 trở lên với thành tích Toán và Tiếng Anh xuất sắc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Bát Lý Đài |
Quản trị kinh doanh |
4 |
20000 |
Song ngữ Trung – Anh |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Bát Lý Đài |
Quản trị hậu cần (Logistics) |
4 |
20000 |
Song ngữ Trung – Anh |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Viện Du lịch và Dịch vụ |
Tế Nam |
Quản trị du lịch |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
|
Viện Tài chính |
Tế Nam |
Tài chính |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 6 trở lên |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Tế Nam |
Bảo hiểm |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 6 trở lên |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
|
Viện Khoa học Toán học |
Bát Lý Đài |
Toán học và Toán học ứng dụng |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
|
|
Bát Lý Đài |
Khoa học Thông tin và Máy tính |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
||
|
Khoa Hóa học |
Bát Lý Đài |
Hóa chất |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
|
Bát Lý Đài |
Sinh học Hóa học |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
||
|
Bát Lý Đài |
Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
||
|
Viện Khoa học Sự sống |
Bát Lý Đài |
Khoa học sinh học |
4 |
25000 |
Song ngữ Trung – Anh |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
|
Bát Lý Đài |
Công nghệ sinh học |
4 |
25000 |
Song ngữ Trung – Anh |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
||
|
Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Tế Nam |
Khoa học và Kỹ thuật tái chế tài nguyên |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
|
Viện Y |
Tế Nam |
Y học Nhãn khoa và Thị giác |
5 |
35000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
|
Tế Nam |
Y học Răng hàm mặt |
5 |
35000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
||
|
Viện Dược |
Tế Nam |
Dược học |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
|
Khoa Kỹ thuật Thông tin Điện tử và Quang học |
Tế Nam |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 5 trở lên, với điểm số tốt môn toán và vật lý ở bậc trung học phổ thông. |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
|
Tế Nam |
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
||
|
Tế Nam |
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
||
|
Tế Nam |
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
||
|
Tế Nam |
Kỹ thuật Truyền thông |
4 |
25000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
||
|
Viện Thông tin và Truyền thông |
Tế Nam |
Nghiên cứu Báo chí và Truyền thông |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 6 trở lên |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Tế Nam |
Khoa học Thư viện |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Tế Nam |
Khoa học lưu trữ |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
||
|
Viện Khoa học Xã hội |
Tế Nam |
Xã hội học |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Trình độ HSK cấp 5 trở lên; |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
|
Tế Nam |
Công tác xã hội |
4 |
20000 |
Trung Quốc |
Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học |
IV. Hồ sơ đăng ký
1. Trang thông tin cá nhân của hộ chiếu phổ thông có giá trị đến ngày 1 tháng 9 năm 2027 hoặc sau đó;
2. Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học; học sinh hiện đang theo học cần nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường cấp.
3. Bảng điểm tất cả các môn học đã học trong giai đoạn trung học phổ thông;
4. Bản sao quét kết quả bài kiểm tra “Kiểm tra năng lực học thuật tiếng Trung dành cho sinh viên đại học nhập học Trung Quốc” (bài kiểm tra CSCA) do Bộ Giáo dục Trung Quốc cấp;
5. Bài luận cá nhân, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh;
6. Đạt điểm số từ 180 trở lên trong kỳ thi HSK (Kiểm tra năng lực tiếng Trung) cấp độ 4;
7. Một thư giới thiệu, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh;
8. Các tài liệu khác có thể chứng minh năng lực học tập và phẩm chất tổng thể, chẳng hạn như giấy chứng nhận giải thưởng, bài báo đã xuất bản, v.v.;
9. Hồ sơ khám sức khỏe dành cho người nước ngoài;
10. Bằng chứng về khả năng tài chính;
11. Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự;
V. Quy trình ứng tuyển
1. Tham gia kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc.
2. Điền đầy đủ thông tin và gửi đơn đăng ký trực tuyến.
3. Xem duyệt và phỏng vấn
4. Kiểm tra kết quả trúng tuyển và thanh Toán học phí
VI. Các chương trình học bổng
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Hạng A)
2. Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc Quốc tế
3. Học bổng Chính phủ Thành phố Thiên Tân / Học bổng Đại học Nam Khai
Hạn chót: 30 tháng 5 năm 2026
VII. Thị thực và nhập học
Thông báo trúng tuyển và các giấy tờ cần thiết để xin visa sẽ được gửi dần bắt đầu từ tháng 7 năm 2026.
VIII. Lệ phí
1. Lệ phí xét tuyển: 400 nhân dân tệ (thanh toán sau khi trúng tuyển; miễn phí đối với người nhận học bổng chính phủ Trung Quốc).
2. Học phí: 20.000-35.000 nhân dân tệ/năm học, xem chi tiết trong cẩm nang tuyển sinh.
3. Phí ký túc xá: Tùy thuộc vào loại phòng và khu ký túc xá, phí này dao động từ 1.000 đến 3.000 nhân dân tệ/người/tháng.
4. Bảo hiểm y tế: 800 nhân dân tệ/người/năm.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu










