Giới thiệu về trường
Đại học Chiết Giang là một trường đại học tổng hợp, nghiên cứu và đổi mới, có ảnh hưởng lớn trong và ngoài nước. Trường có đặc trưng nổi bật, với các ngành học bao gồm: triết học, kinh tế học, luật học, giáo dục học, văn học, lịch sử học, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, nông học, y học, quản lý học, nghệ thuật và các ngành liên ngành khác — tổng cộng 13 nhóm ngành. Trường có 7 học bộ, 40 khoa chuyên ngành, 1 học viện kỹ sư, 2 học viện hợp tác Trung – nước ngoài, và 7 bệnh viện trực thuộc.
Trong suốt quá trình phát triển, trường đã đào tạo ra nhiều nhà khoa học nổi tiếng, danh nhân văn hóa và những tinh anh trong mọi lĩnh vực, bao gồm: 1 người đoạt giải Nobel, 5 người đoạt giải thưởng khoa học công nghệ quốc gia cao nhất, 4 người được trao huân chương “Hai bom một vệ tinh”, 1 người được trao huân chương Bát Nhất, 1 anh hùng tiêu biểu của quân đội, 5 người được tặng danh hiệu vinh dự quốc gia, 6 người là “Người đấu tranh đẹp nhất” và hơn 230 viện sĩ của Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Kỹ thuật Trung Quốc… Những cá nhân này đã có đóng góp tích cực cho sự giao lưu và học hỏi giữa các nền văn minh.
I. Thời hạn nộp hồ sơ
Từ ngày 1 tháng 12 năm 2025 đến ngày 28 tháng 2 năm 2026
Đối với một số chuyên ngành, hạn chót nộp đơn là ngày 31 tháng 5 năm 2026. Vui lòng tham khảo danh mục tuyển sinh để biết thông tin chi tiết.
Đối với ứng viên xin học bổng, thời hạn nộp hồ sơ tuân theo thời hạn quy định trong thủ tục nộp hồ sơ của từng loại học bổng.
II . Lệ phí nộp hồ sơ và học phí
1. Lệ phí nộp hồ sơ: 800 Nhân dân tệ.
2. Học phí: Vui lòng tham khảo danh mục tuyển sinh để biết thông tin về học phí.
III . Điều kiện nộp đơn
1. Yêu cầu về quốc tịch: Công dân nước ngoài không phải người Trung Quốc có hộ chiếu phổ thông nước ngoài.
2. Yêu cầu chung:
2.1 Ứng viên phải dưới 25 tuổi và đã tốt nghiệp phổ thông trung học.
2.2 Có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm hạnh và học lực xuất sắc, thân thiện với Trung Quốc, không có tiền án tiền sự.
3. Yêu cầu về trình độ ngôn ngữ:
3.1 Đối với các chuyên ngành được dạy bằng tiếng Trung, ứng viên phải cung cấp báo cáo điểm thi năng lực tiếng Trung (HSK); nếu ngôn ngữ giảng dạy cho các khóa học bắt buộc ở bậc giáo dục trung học (trung học cơ sở và trung học phổ thông) là tiếng Trung, ứng viên phải cung cấp bằng chứng về việc giảng dạy tiếng Trung ở trường trung học cơ sở và trung học phổ thông và được miễn nộp báo cáo điểm HSK.
3.2 Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, ứng viên phải cung cấp bằng chứng về điểm TOEFL hoặc IELTS hoặc bằng chứng khác về trình độ tiếng Anh (điều này không bắt buộc đối với người bản xứ nói tiếng Anh).
IV. Hồ sơ đăng ký
1. Trang thông tin cá nhân của hộ chiếu phổ thông.
2. Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. Học sinh tốt nghiệp năm nay nộp Giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường hiện đang học cấp.
3. Bảng điểm của tất cả các môn học đã học ở trường trung học phổ thông. Thí sinh tốt nghiệp năm nay nộp bảng điểm tính đến thời điểm hiện tại. Khuyến nghị cung cấp xếp hạng tương đối hoặc phần trăm của ứng viên trong trường.
4. Điểm các kỳ thi chuẩn hóa như SAT/IB/GCE A-LEVEL/ACT/STPM/UEC/AST hoặc điểm thi tuyển sinh đại học quốc gia nơi ứng viên cư trú (nếu có).
5. Điểm thi năng lực ngôn ngữ. Bảng điểm HSK hoặc bằng chứng về trình độ học vấn trung học cơ sở và trung học phổ thông được dạy bằng tiếng Trung, hoặc điểm TOEFL, IELTS hoặc các bài kiểm tra năng lực tiếng Anh khác.
6. Bảng điểm Kỳ thi năng lực học thuật đầu vào dành cho lưu học sinh đại học tại Trung Quốc (CSCA).
7. Bài tự luận cá nhân, khoảng 800 chữ, nội dung bao gồm kinh nghiệm học tập cá nhân, lý do nộp hồ sơ và điểm mạnh cá nhân.
8. Hai thư giới thiệu. Thư này phải do giáo viên trung học viết, có chữ ký của người giới thiệu và ghi rõ số điện thoại liên lạc và địa chỉ email của họ.
9. Giấy chứng nhận đạt giải các cuộc thi học thuật cấp THPT (nếu có).
10. Ứng viên dưới 18 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2026 phải nộp giấy bảo lãnh giám hộ (có thể tải xuống). Người giám hộ phải là người trưởng thành cư trú tại Trung Quốc đại lục.
11 . “Bản cam kết đăng ký nhập học dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang” (tải xuống); bản PDF phải được ứng viên tự tay điền đầy đủ và ký tên.
Ghi chú:
1. Tất cả hồ sơ ứng tuyển phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Đối với các ngôn ngữ khác, cần cung cấp bản dịch có công chứng.
2. Vui lòng đảm bảo tất cả các tài liệu bắt buộc đã được tải lên theo hướng dẫn. Sau khi đơn đăng ký được xác nhận, thông thường chúng tôi sẽ không chấp nhận các tài liệu bổ sung. Nhà trường có quyền yêu cầu ứng viên nộp thêm bất kỳ tài liệu hỗ trợ nào.
3. Tất cả hồ sơ ứng tuyển sẽ được xem xét và xử lý thông qua hệ thống ứng tuyển. Vui lòng không gửi hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc qua email. Hồ sơ ứng tuyển được nộp dưới dạng giấy hoặc qua email sẽ không được xem xét hoặc xử lý.
V. Tuyển sinh và thông báo
1. Nhà trường sẽ đánh giá toàn diện và lựa chọn những học sinh xuất sắc nhất dựa trên các yếu tố như điểm trung bình ở trường phổ thông, trình độ ngôn ngữ và kết quả phỏng vấn qua video, đồng thời xác định danh sách học sinh trúng tuyển theo từng đợt.
2. Sinh viên trúng tuyển phải đăng nhập vào hệ thống nộp hồ sơ trong thời gian quy định của trường để nộp trước học phí năm học đầu tiên.
3. Dự kiến đến cuối tháng 6 năm 2026, sinh viên trúng tuyển chính thức sẽ có thể tải xuống phiên bản điện tử của “ Giấy báo trúng tuyển “.
VI . Học bổng
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc “Chương trình dành riêng cho từng quốc gia”.
2. Học bổng của Chính phủ tỉnh Chiết Giang dành cho sinh viên quốc tế (chỉ áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung) .
3. Học bổng chương trình song bằng hợp tác giữa Đại học Chiết Giang và Đại học Edinburgh (giảng bằng tiếng Anh).
4. Học bổng Chương trình Kỹ thuật của Đại học Chiết Giang (Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh)
5. Học bổng cho Chương trình Quản lý và Truyền thông Toàn cầu (giảng dạy bằng tiếng Anh) của Trường Kinh doanh Liên hợp Quốc tế, Đại học Chiết Giang
6. Chương trình MBBS của Trường Y khoa Quốc tế “Vành đai và Con đường” thuộc Đại học Chiết Giang (giảng dạy bằng tiếng Anh) Học bổng dành cho sinh viên năm nhất
VII . Bảo hiểm y tế
Chi phí: 800 Nhân dân tệ một năm.
VIII . Danh sách các chuyên ngành được cung cấp
1. Danh mục chuyên ngành đại học giảng dạy bằng tiếng Trung năm 2026
|
Tên chuyên ngành |
Thời gian đào tạo |
Học phí |
Môn thi CSCA |
|
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
4 |
19.800 nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Báo chí và Truyền thông |
4 |
19.800 nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Kinh tế học |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Tài chính |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Quản trị kinh doanh |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kế toán |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Luật |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Văn – Xã hội, Toán học |
|
Kỹ thuật cơ khí |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng và Môi trường |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật Phương tiện Giao thông |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật Trang thiết bị & Điều khiển Quy trình |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
Kỹ thuật Sinh học |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kiến trúc |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học |
|
Kỹ thuật xây dựng, thủy lợi và giao thông |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật thông tin điện tử |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Cơ học kỹ thuật |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Thiết kế & Kỹ thuật Hàng không – Hàng không vũ trụ |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật thông tin |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Thiết kế công nghiệp |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học máy tính và công nghệ |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật phần mềm |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Tự động hóa |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học sinh học |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
|
Khoa học Môi trường |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
Kỹ thuật Môi trường |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Vật lý, Hóa học |
|
Nông học |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
|
Khoa Trồng trọt |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
4 |
24.800 Nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
|
Nha khoa (Y học Răng – Hàm – Mặt) |
5 |
29.800 nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
|
Y học lâm sàng |
5 |
29.800 nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
|
Dược học |
5 |
29.800 nhân dân tệ/năm học |
Tiếng Trung khối Tự nhiên, Toán học, Hóa học |
2. Danh mục các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh năm 2026
|
Tên chuyên ngành |
Thời gian đào tạo |
Học phí |
Môn thi CSCA |
|
Y học lâm sàng |
6 |
42.800 Nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Hóa học |
|
Truyền thông – Truyền thông & Quản lý Toàn cầu |
4 |
65.000 Nhân dân tệ/năm học |
Toán học |
|
Y sinh học |
4 |
200.000 nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Hóa học |
|
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
4 |
80.000 nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật thông tin |
4 |
80.000 nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Vật lý |
|
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
4 |
80.000 nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Vật lý |
|
Tự động hóa |
4 |
80.000 nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Vật lý |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
4 |
80.000 nhân dân tệ/năm học |
Toán học, Vật lý |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




