Giới thiệu về trường
Đại học Công nghệ Bắc Kinh (BIT) được thành lập vào năm 1940, là trường đại học trọng điểm quốc gia của Trung Quốc, nằm trong nhóm các trường đầu tiên được đưa vào “Dự án 211”, “Dự án 985” và chương trình xây dựng “Đại học đẳng cấp thế giới”. Trong bảng xếp hạng QS Thế giới năm 2025, trường xếp hạng 302. Trong bảng xếp hạng học thuật các trường đại học thế giới (ARWU) năm 2024, trường nằm trong nhóm 101–150. Theo bảng xếp hạng U.S. News năm 2024, trường xếp hạng 179 thế giới, và trong bảng xếp hạng Times Higher Education (THE) năm 2025, trường nằm trong nhóm 201–250. Năm 2022, trong bảng xếp hạng năng lực cạnh tranh việc làm của sinh viên tốt nghiệp toàn cầu của QS, BIT đứng thứ 9 trong các trường đại học Trung Quốc đại lục. Trường cũng là đơn vị đầu tiên toàn quốc đạt xếp hạng A+ trong hệ thống đánh giá chất lượng giáo dục đại học dành cho du học sinh tại Trung Quốc do Bộ Giáo dục Trung Quốc công bố.
Đại học Công nghệ Bắc Kinh chủ yếu đào tạo các ngành khoa học kỹ thuật, đồng thời phát triển hài hòa các ngành công nghệ, khoa học tự nhiên, quản lý và nhân văn, phần lớn các chuyên ngành đều nằm trong top 10 của Trung Quốc. Trong những năm gần đây, trường tích cực thực hiện chiến lược quốc tế hóa giáo dục, xây dựng một “cộng đồng quốc tế hóa đào tạo nhân tài”, nâng cao chất lượng đào tạo, tạo môi trường học tập và sinh hoạt quốc tế hóa, từ đó nâng cao trình độ và ảnh hưởng quốc tế. Hiện tại, số lượng sinh viên quốc tế đang theo học tại trường vượt quá 3.400 người, đến từ 152 quốc gia.
Chương trình đào tạo hệ đại học: Bên cạnh việc tăng cường giáo dục cơ sở và giáo dục đại cương, sinh viên còn được nâng cao nhận thức và hiểu biết về chuyên ngành. Sau một năm học, sinh viên có thể lựa chọn chuyên ngành cụ thể trong phạm vi các nhóm ngành đã được xác định, dựa trên sở thích và yêu cầu chuyên môn.
Điều kiện đăng ký
1. Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có bằng tốt nghiệp THPT hoặc cao hơn, đủ điều kiện xét tuyển vào đại học, có sức khỏe tốt, đồng thời tự nguyện tuân thủ pháp luật và quy định của Trung Quốc cũng như các quy chế của nhà trường, và có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ.
2. Độ tuổi từ 18 đến 25. Trường hợp chưa đủ 18 tuổi phải cung cấp thông tin người giám hộ tại Bắc Kinh, Trung Quốc.
3. Đáp ứng các quy định trong văn bản số 12 [2020] của Bộ Giáo dục Trung Quốc.
Thời gian đăng ký: Từ ngày 15 tháng 10 năm 2024 đến ngày 15 tháng 6 năm 2025.
Quy trình đăng ký: Nộp hồ sơ; Chờ xét duyệt sơ bộ; Nộp lệ phí đăng ký; Phỏng vấn tổng hợp; Dự tuyển; Thi đánh giá trình độ học thuật (thi trực tuyến); Nộp tiền đặt cọc; Chính thức trúng tuyển.
Thời gian học: 4 năm.
Chuyên ngành tuyển sinh
|
Loại tuyển sinh |
Học viện liên quan |
Hướng chuyên ngành |
|
Nhóm ngành |
Học viện Hàng không |
Kỹ thuật hàng không vũ trụ (Trung/Anh), Kỹ thuật cơ điện tử (Trung/Anh) |
|
Nhóm ngành Cảm biến thông minh & Thiết bị thông minh |
Học viện Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí (Trung/Anh), Kỹ thuật công nghiệp, Kỹ thuật quân dụng, Kỹ thuật năng lượng & động lực, Kỹ thuật chế tạo thông minh |
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (nhóm lớn) |
Học viện Tự động hóa |
Tự động hóa (Trung/Anh), Kỹ thuật công nghiệp & tự động hóa, Cơ điện tử & điều khiển (Trung/Anh), Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, An ninh mạng |
|
Nhóm ngành |
Học viện Quang điện |
Kỹ thuật thông tin quang điện, Kỹ thuật đo lường & điều khiển, Kỹ thuật thông tin điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Khoa học & kỹ thuật điện tử (Trung/Anh) |
|
Nhóm ngành |
Học viện Vật liệu |
Khoa học & kỹ thuật vật liệu, Vật lý hóa học vật liệu, Hóa học ứng dụng, Kỹ thuật vật liệu hàng không, Vật liệu và thiết bị năng lượng mới, Kỹ thuật vật liệu kim loại, Kỹ thuật hóa học năng lượng, Vật lý ứng dụng, Kỹ thuật thông tin quang điện |
|
Nhóm ngành Khoa học xã hội (Hướng quản lý) |
Học viện Kinh tế Quản lý, Học viện Hành chính công, Học viện Luật |
Lớp thí điểm quốc gia (Lớp thử nghiệm kinh tế và quản lý), Khoa học & kỹ thuật quản lý, Quản lý thông tin & hệ thống thông tin, Kỹ thuật công nghiệp, Kỹ thuật tài chính (hướng toán ứng dụng), Luật (hướng kỹ thuật) |
|
Nhóm ngành |
Học viện Hành chính công |
Công tác xã hội, Luật, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Đức, tiếng Hàn, tiếng Pháp |
|
Nhóm ngành |
Học viện Thiết kế và |
Thiết kế sản phẩm, Thiết kế truyền thông thị giác, Thiết kế môi trường |
|
Lớp thử nghiệm kỹ thuật |
Lớp thử nghiệm kỹ thuật |
Thiết kế công nghiệp |
Hồ sơ đăng ký (bắt buộc nộp)
1. Hộ chiếu (trang ảnh; nếu đã có visa Trung Quốc, vui lòng tải cả trang visa Trung Quốc lên);
2. Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản công chứng, cần bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh);
3. Học bạ cao nhất (bản công chứng, cần bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh);
4. Chứng chỉ trình độ tiếng Hán hoặc tiếng Anh: Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Hán yêu cầu HSK cấp 5 đạt từ 180 điểm trở lên; Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh yêu cầu IELTS ≥ 6.0 / TOEFL ≥ 85 hoặc các chứng chỉ tiếng Anh tương đương khác được trường công nhận. Thí sinh có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh không cần nộp chứng chỉ trình độ tiếng Anh);
5. Bài luận cá nhân “Kế hoạch học tập”;
6. Vào trang https://isc.bit.edu.cn/ ,mục “Resources”, tải mẫu BIT International Student Personal Statement Template, điền xong và nộp lên hệ thống;
7. Đơn xin học bổng tân sinh viên (nếu đăng ký học bổng cho sinh viên mới, vào mục “Download” để tải mẫu đơn Application Form for BIT);
8. Tài liệu dành cho ứng viên dưới 18 tuổi (nếu chưa đủ 18 tuổi, vào mục “Download” để tải tài liệu và nộp đầy đủ tất cả các hạng mục);
9. Giấy khám sức khỏe cho người nước ngoài (tải mẫu tại mục “Download”, cần cơ sở y tế cấp và đóng dấu);
10. Giấy tờ chứng minh tài chính (cung cấp tài liệu chứng minh nguồn tài chính phù hợp);
11. Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (cần đến đồn công an địa phương để xin);
12. Các tài liệu đính kèm khác (nếu đăng ký chuyên ngành thiết kế hoặc học viện mỹ thuật thì cần cung cấp ít nhất 2 tác phẩm nghệ thuật đẹp).
Các khoản phí:
1. Lệ phí đăng ký: 600 Nhân dân tệ
2. Phí bảo hiểm: 800 Nhân dân tệ/năm
3. Lệ phí xin giấy phép cư trú: 400 Nhân dân tệ/năm
4. Học phí: Học bằng tiếng Trung – 23.000 Nhân dân tệ/năm; Học bằng tiếng Anh – 30.000 Nhân dân tệ/năm
5. Chi phí ký túc xá:
| Cơ sở Trung Quan Thôn | Cơ sở Lương Hương | |
| Phòng 2 người | 1.350 Nhân dân tệ/tháng | 900 Nhân dân tệ/tháng |
| Phòng 3 người | 1.200 Nhân dân tệ/tháng | 700 Nhân dân tệ/tháng |
| Phòng 4 người | 900 Nhân dân tệ/tháng | 500 Nhân dân tệ/tháng |
Học bổng: Học bổng Chính phủ Trung Quốc (chỉ dành cho chương trình dạy bằng tiếng Trung); Học bổng dành cho lưu học sinh tại Bắc Kinh/Học bổng Đại học Công nghệ Bắc Kinh.
Lưu ý: Nếu sinh viên không thể sang Trung Quốc, chi phí ăn ở sẽ được tạm hoãn. Ưu tiên xét học bổng hạng Nhất cho những ứng viên chương trình tiếng Trung có chứng chỉ HSKK.
|
Loại học bổng |
Học phí |
Ký túc trong trường |
Chi phí |
Thời gian |
Ghi chú |
|
Học bổng “Tân sinh viên ưu tú” dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Bách khoa Bắc Kinh (Học bổng hạng nhất) |
Miễn toàn bộ |
✔ |
2500 NDT/tháng × 12 tháng |
4 năm |
Chỉ trao cho năm học đầu tiên, năm sau xét duyệt lại học bổng hạng nhất |
|
Học bổng hạng nhì |
Miễn toàn bộ |
✔ |
4 năm |
||
|
Học bổng hạng ba |
Miễn toàn bộ |
✔ |
1 năm |
Mỗi học kỳ có thể nộp đơn xin học bổng học kỳ tiếp theo |
|
|
Học bổng hạng tư |
Miễn toàn bộ |
1 năm |
|||
|
Học bổng hạng năm |
Giảm một phần |
1 năm |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




