Giới thiệu về trường
Được thành lập năm 1940, Học viện Công nghệ Bắc Kinh (BIT) là trường đại học quốc gia trọng điểm của Trung Quốc, nằm trong số những trường đại học đầu tiên được lựa chọn cho “Dự án 211”, “Dự án 985” và sáng kiến “Song Hạng Nhất”. Trường xếp hạng 259 trong Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS năm 2026, hạng 102 trong Bảng xếp hạng Học thuật các Trường Đại học Thế giới (ARWU) năm 2025, hạng 156 trong Bảng xếp hạng Các Trường Đại học Tốt nhất Toàn cầu của US News năm 2025-2026 và hạng 236 trong Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của Times Higher Education (THE) năm 2026. Trong Bảng xếp hạng Năng lực Cạnh tranh Việc làm của Sinh viên Tốt nghiệp Toàn cầu QS năm 2022, trường xếp hạng 9 trong số các trường đại học Trung Quốc đại lục. Trường nhận được xếp hạng A+ đầu tiên trên toàn quốc sau khi vượt qua kỳ tái chứng nhận chất lượng giáo dục đại học cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Trung Quốc. Cơ sở Chu Hải của BIT, được thành lập năm 2001, là cơ sở quốc tế cao cấp do BIT xây dựng tại Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Macao. Tọa lạc tại “vịnh vàng” của Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Macao và là khu vực đổi mới sáng tạo cốt lõi của Khu Phát triển Công nghiệp Công nghệ cao Quốc gia Chu Hải, trường có giao thông thuận tiện và môi trường tuyệt đẹp, nằm cạnh Quảng Châu và Thâm Quyến, đồng thời kết nối trực tiếp với Hồng Kông và Ma Cao. Với triết lý giáo dục “Trí tuệ, Đa dạng, Hội nhập và Phát triển”, trường cam kết xây dựng một hệ thống giáo dục sinh viên quốc tế đặc trưng và mang thương hiệu của Khu vực Vịnh Lớn. Hiện tại, cơ sở Bắc Kinh và Chu Hải có tổng cộng hơn 4.000 sinh viên quốc tế đến từ 152 quốc gia.
Điều kiện đăng ký
1. Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên, có đủ điều kiện xét tuyển đại học, sức khỏe tốt, sẵn sàng tuân thủ pháp luật và quy định có liên quan của Trung Quốc và các quy định của trường, có [giấy tờ/chứng chỉ có liên quan]. Công dân nước ngoài không phải người Trung Quốc có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực;
2.Người nộp đơn phải từ 18 đến 25 tuổi. Người dưới 18 tuổi phải cung cấp giấy tờ chứng minh người giám hộ tại Bắc Kinh, Trung Quốc.
3.Đáp ứng các yêu cầu trong văn bản số 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục (教外函〔2020〕12号).
Hồ sơ đăng ký (* biểu thị các mục bắt buộc)
*1. Hộ chiếu (trang có ảnh; nếu bạn đã từng có thị thực (Visa) Trung Quốc, cần tải lên trang thị thực (Visa) Trung Quốc)
*2. Bảng điểm trung học phổ thông (phải có công chứng, bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
*3. Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (phải có công chứng, bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh).
*4. Chứng nhận trình độ tiếng Trung hoặc tiếng Anh (Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK cấp độ 5 ≥ 180; đối với các chương trình giảng dạy bằng cả tiếng Trung và tiếng Nga tại cơ sở Chu Hải, chỉ yêu cầu điểm HSK cấp độ 5; vui lòng không nộp các tài liệu khác).
Yêu cầu điểm thi năng lực tiếng Nga. Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0/TOEFL ≥ 85/Duolingo ≥ 110 hoặc các chứng chỉ năng lực ngôn ngữ tương đương khác được trường đại học của chúng tôi công nhận; không yêu cầu tiếng mẹ đẻ.
Người có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh không cần phải cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Anh.
*5. Bảng điểm Kỳ thi đánh giá năng lực học tập dành cho sinh viên đại học nhập cảnh vào Trung Quốc (CSCA) (Nếu chưa có bảng điểm, vui lòng cung cấp bằng chứng nộp đơn).
*6. Bản tự thuật cá nhân /Kế hoạch học tập (Vui lòng tải xuống BIT International từ https://isc.bit.edu.cn/→Resources→Download)
(Mẫu Tuyên bố Cá nhân của Sinh viên, hãy điền vào và tải lên dưới dạng tệp đính kèm vào hệ thống ứng dụng)
7.Đơn xin học bổng (bắt buộc nếu xin học bổng)
8.Người nộp đơn dưới 18 tuổi phải tải lên các tài liệu sau (nếu dưới 18 tuổi, vui lòng tải xuống Tài liệu nộp đơn từ phần “Tải xuống” ở trên).
(Học sinh dưới 18 tuổi vui lòng tải lên tất cả tài liệu bắt buộc)
9.Hồ sơ khám sức khỏe cho người nước ngoài (Vui lòng tải mẫu Hồ sơ khám sức khỏe cho người nước ngoài từ mục “Tải xuống” ở trên và làm theo hướng dẫn.)
(Tải tài liệu lên sau khi đến bệnh viện để khám sức khỏe)
10.Giấy chứng minh đảm bảo tài chính (sao kê ngân hàng thể hiện số tiền gửi)
11.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (phải xin từ đồn cảnh sát địa phương)
12.Các tài liệu đính kèm khác (Ứng viên nộp đơn vào các chuyên ngành do Khoa Thiết kế và Nghệ thuật cung cấp phải nộp ít nhất hai tác phẩm nghệ thuật)
Thời gian đào tạo và ngày nộp đơn
Thời gian đào tạo: 4 năm
Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15 tháng 10 năm 2025 đến ngày 01 tháng 6 năm 2026
Các khoản phí
Phí bảo hiểm: 800-1800 nhân dân tệ/năm
Thẻ cư trú: 400 nhân dân tệ/năm
Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: 23.000 nhân dân tệ/năm
Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: 30.000 nhân dân tệ/năm
Phí ký túc xá:
Cơ sở Bắc Kinh:
1.Cơ sở Trung Quan Thôn: Phòng đôi 1.350 nhân dân tệ/tháng, Phòng ba 1.200 nhân dân tệ/tháng, Phòng bốn 900 nhân dân tệ/tháng
2.Cơ sở Lương Hương: Phòng đôi 900 nhân dân tệ/tháng, phòng ba 700 nhân dân tệ/tháng, phòng bốn 500 nhân dân tệ/tháng
Cơ sở Chu Hải: Phòng đôi 900 nhân dân tệ /tháng, Phòng bốn 500 nhân dân tệ /tháng
Học bổng
1.Học bổng của Chính phủ Trung Quốc (Chỉ dành cho các khóa học do Trung Quốc giảng dạy)
2.Học bổng Chính phủ dành cho Sinh viên Quốc tế tại Bắc Kinh (Chỉ áp dụng cho Cơ sở Bắc Kinh)
Hạn chót nộp đơn: 1 tháng 5 năm 2026
3.Học bổng của Chính phủ tỉnh Quảng Đông dành cho sinh viên quốc tế (Chỉ dành cho cơ sở Chu Hải)
Hạn chót nộp đơn: 1 tháng 5 năm 2026
4.Học bổng “Học tập tại BIT” của Học viện Công nghệ Bắc Kinh
Hạn chót nộp đơn: 1 tháng 5 năm 2026
Lưu ý: Người nhận học bổng có thời gian tài trợ là toàn bộ năm học phải vượt qua đợt đánh giá hàng năm để tiếp tục nhận học bổng cho năm học tiếp theo.
Nhóm ngành tuyển sinh
|
Các nhóm ngành tuyển sinh |
Khoa |
Chuyên ngành |
Môn thi CSCA |
|
Hàng không vũ trụ và Cơ điện tử |
Khoa Khoa học và Công nghệ Hàng không Vũ trụ |
Kỹ thuật hàng không vũ trụ (tiếng Trung/tiếng Anh), Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Trung/tiếng Anh) |
Toán học + Vật lý |
|
Sản xuất Thông minh và Phương tiện thông minh |
Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Kỹ thuật Phương tiện |
Kỹ thuật Cơ khí (tiếng Trung/tiếng Anh), Kỹ thuật Công nghiệp, Kỹ thuật Phương tiện |
Toán học + Vật lý |
|
Thông tin Điện tử |
Khoa Quang điện tử Khoa Thông tin và Điện tử Khoa Mạch tích hợp và Điện tử |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện, Công nghệ và Thiết bị Đo lường và Điều khiển, Kỹ thuật Cảm biến Thông minh, Kỹ thuật Thông tin Điện tử, Kỹ thuật Truyền thông Khoa học và Công nghệ Điện tử (Tiếng Trung/Tiếng Anh) |
Toán học + Vật lý |
|
Khoa học Máy tính và Công nghệ Thông tin |
Khoa Tự động hóa Khoa Khoa học Máy tính Khoa An ninh Không gian mạng |
Tự động hóa (tiếng Trung/tiếng Anh), Kỹ thuật điện và tự động hóa, Khoa học máy tính và công nghệ (tiếng Trung/tiếng Anh), Kỹ thuật phần mềm Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn, an ninh mạng, |
Toán học + Vật lý |
|
Khoa học Tự nhiên và Vật liệu |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Khoa Hóa học và Kỹ thuật Hóa học Khoa Khoa học Sự sống Khoa Công nghệ Y tế Khoa Vật lý |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu, Hóa học Vật liệu, Hóa học, Hóa học Ứng dụng, Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học, Kỹ thuật Dược phẩm, Kỹ thuật Hóa học Năng lượng Công nghệ sinh học, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật y tế thông minh |
Toán + Vật lý + Hóa học |
|
Khoa học xã hội (Quản lý và Kinh tế) |
Khoa Quản lý Khoa Kinh tế |
Quản trị kinh doanh (bao gồm Quản lý đổi mới số), Kế toán, Kinh tế và thương mại quốc tế (bao gồm Tài chính số và Thương mại số) (tiếng Trung/tiếng Anh) |
Toán học |
|
Khoa học xã hội (Khoa học xã hội và nhân văn ) |
Khoa Sư phạm, Khoa Luật Khoa Ngoại ngữ |
Công tác Xã hội, Luật, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Đức, Tiếng Tây Ban Nha |
Toán học |
|
Khoa Nghiên cứu thiết kế |
Khoa Thiết kế và Nghệ thuật |
Thiết kế công nghiệp, Thiết kế Sản phẩm, Thiết kế Truyền thông Trực quan, Thiết kế Môi trường |
Toán học |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu








