Điều kiện đăng ký
1. Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc;
2. Có sức khỏe tốt, độ tuổi từ 18 đến 25;
3. Tốt nghiệp THPT (trường hợp chưa tốt nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ cần cung cấp giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp, chậm nhất phải nộp bằng tốt nghiệp THPT trước khi nhập học);
4. Đáp ứng yêu cầu trình độ ngôn ngữ tương ứng;
5. Tuân thủ quy định tại công văn [2020] số 12 của Bộ Giáo dục Trung Quốc và các quy định liên quan của trường.
Lưu ý: Trường hợp chưa đủ 18 tuổi nhưng đã tốt nghiệp THPT và có người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc (thành phố Đại Liên) cũng được phép đăng ký.
Thời gian nhập học: Thời gian đăng ký nhập học năm 2025 là đầu tháng 9, cụ thể căn cứ theo yêu cầu trong giấy báo trúng tuyển.
Chi phí (Đơn vị: Nhân dân tệ)
1. Phí đăng ký: 800 NDT
2. Học phí
|
Loại hình đào tạo |
Thời gian học |
Học phí/năm |
|
Đại học (chuyên ngành Khoa học xã hội & Ngoại ngữ) |
4 năm |
19.500 |
|
Đại học (chuyên ngành Khoa học Kỹ thuật, Kinh tế & Quản lý) |
4 năm |
20.500 |
|
Đại học (chuyên ngành Kiến trúc) |
4 năm |
22.500 |
|
Đại học (chuyên ngành Nghệ thuật & Thiết kế) |
4 năm |
25.000 |
3. Phí ký túc xá
|
Thời gian lưu trú |
Cơ sở |
Loại phòng |
Trang thiết bị phòng |
Chi phí lưu trú/giường |
|
Từ 1 tháng trở lên (bao gồm 1 tháng) |
Ký túc xá Nam Sơn |
Phòng đơn |
Phòng đơn, phòng vệ sinh công cộng, phòng tắm công cộng, phòng khách |
600/tháng |
|
|
Ký túc xá Bác Lưu |
Phòng đôi |
Phòng vệ sinh riêng, phòng tắm riêng, bếp chung, máy giặt, phòng học chung |
1200/tháng |
|
|
|
Phòng đơn |
Phòng vệ sinh riêng, phòng tắm riêng, bếp chung, máy giặt, phòng học chung |
1800/tháng |
|
Dưới 1 tháng |
Ký túc xá Bác Lưu |
Phòng đôi |
Phòng vệ sinh riêng, phòng tắm riêng, bếp chung, máy giặt, phòng học chung |
80/ngày |
|
|
|
Phòng đơn |
Phòng vệ sinh riêng, phòng tắm riêng, bếp chung, máy giặt, phòng học chung |
120/ngày |
Thời gian đăng ký: Bắt đầu từ ngày 1 tháng 11 năm 2024, khuyến khích hoàn thành hồ sơ trước cuối tháng 6 năm sau.
Hồ sơ đăng ký
1. Đơn đăng ký nhập học dành cho lưu học sinh quốc tế Đại học Công nghệ Đại Liên (điền trực tiếp trong hệ thống đăng ký online của Viện Giáo dục Quốc tế – DUT).
2. Bằng tốt nghiệp THPT đã công chứng: Nếu đang là học sinh, cần bổ sung giấy xác nhận đang học do nhà trường cấp. Nếu bằng không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh thì phải đính kèm bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
3. Học bạ: Học bạ cần bao gồm điểm tất cả các môn học THPT đến kỳ học gần nhất. Phải do phòng đào tạo hoặc bộ phận quản lý học sinh cấp và đóng dấu xác nhận. Có thể nộp học bạ tiếng Trung hoặc tiếng Anh; nếu là ngôn ngữ khác thì cần có bản dịch công chứng tiếng Anh.
4. Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Đăng ký học bằng tiếng Trung cần nộp kết quả thi HSK (có hiệu lực trong vòng 2 năm), yêu cầu cụ thể như sau:
– Ngành Khoa học Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý: HSK cấp 4 đạt 180 điểm trở lên;
– Ngành Khoa học Xã hội Nhân văn, Triết học: HSK cấp 5 đạt 180 điểm trở lên.
5. Bài tự luận/kế hoạch học tập tại Trung Quốc: Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 600 từ. Mẫu xem tại Phụ lục 2.
6. Thư giới thiệu: Một thư giới thiệu do hiệu trưởng hoặc giáo viên THPT viết (có chữ ký, địa chỉ email và số điện thoại liên hệ). Mẫu xem tại Phụ lục 3.
7. Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài: Phải thực hiện đầy đủ các hạng mục theo mẫu “Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài”, điền bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Phiếu không hợp lệ nếu thiếu thông tin, không có ảnh cá nhân dán kèm hoặc không có dấu giáp lai trên ảnh, thiếu chữ ký của bác sĩ và con dấu của bệnh viện. Phiếu có hiệu lực trong 6 tháng. Mẫu xem tại Phụ lục 4.
8. Kết quả xét nghiệm máu: Bao gồm kết quả xét nghiệm HIV, V.D.R.L, HbsAg và HCV.
9. Bản scan trang đầu hộ chiếu và trang trống cấp visa: Hộ chiếu phải còn hạn sau tháng 9 năm 2025.
10. Giấy chứng nhận không có tiền án, tiền sự: Có hiệu lực 6 tháng. Trường hợp chưa thể cung cấp trong giai đoạn nộp hồ sơ, có thể tạm thời thay thế bằng “Cam kết không có tiền án tiền sự” theo mẫu tại Phụ lục 5.
Các tài liệu khác
1. Chứng minh tài chính: Giấy xác nhận số dư tài khoản ngân hàng mang tên người nộp đơn, không dưới 50.000 RMB hoặc ngoại tệ có giá trị tương đương (chỉ áp dụng với đối tượng tự túc);
2. Đối với người đang học tại Trung Quốc: nộp thêm trang visa Trung Quốc;
3. Một ảnh thẻ (3cm x 4cm);
4. Ngành nghệ thuật: nộp thêm 2 tác phẩm mỹ thuật;
5. Trường hợp chưa đủ 18 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2025: cần nộp các giấy tờ công chứng liên quan đến người giám hộ.
Lưu ý
1. Hồ sơ không đầy đủ, không đúng quy cách sẽ không được tiếp nhận;
2. Các mục từ 2 đến 11 bắt buộc phải nộp qua hệ thống đăng ký online của Viện Giáo dục Quốc tế – DUT;
3. Tất cả hồ sơ phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; nếu là ngôn ngữ khác cần có bản dịch công chứng;
4. Trong quá trình xét tuyển, nhà trường có thể yêu cầu bổ sung thêm tài liệu nếu cần thiết.
Hình thức đăng ký nhập học
1. Đăng ký trực tuyến tại trang web của Viện Giáo dục Quốc tế – Đại học Công nghệ Đại Liên: http://iso.dlut.edu.cn;
2. Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký của sinh viên, nhà trường sẽ tiến hành xét duyệt. Sau khi được chấp thuận, trường sẽ cấp Giấy báo nhập học và mẫu đơn xin visa JW202 bản điện tử cho thí sinh.
Chuyên ngành tuyển sinh
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung
|
Khoa/Viện |
Tên chuyên ngành |
Ghi chú |
|
Học viện Nhân văn |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Phát thanh và Truyền hình Triết học |
|
|
Học viện Quản lý Công |
Quản lý Dịch vụ Công |
|
|
Học viện Kiến trúc và Nghệ thuật |
Kiến trúc Quy hoạch đô thị và nông thôn Điêu khắc Thiết kế truyền thông thị giác Thiết kế môi trường Thiết kế công nghiệp |
|
|
Học viện Khoa học Toán học |
Toán học và Toán ứng dụng Khoa học Thông tin và Tính toán |
|
|
Học viện Vật lý |
Vật lý ứng dụng |
|
|
Học viện Cơ khí |
Thiết kế Chế tạo Máy và Tự động hóa |
|
|
|
Thiết kế Chế tạo máy và |
Không yêu cầu nền tảng tiếng Nhật |
|
Học viện Khoa học và |
Gia công và Điều khiển Vật liệu Kỹ thuật Vật liệu Kim loại Vật liệu chức năng |
|
|
|
Kỹ thuật Vật liệu Kim loại |
Chỉ cho sinh viên Nhật, yêu cầu N1 |
|
Học viện Năng lượng và Động lực |
Kỹ thuật Năng lượng và Động lực |
|
|
Học viện Kỹ thuật Điện |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
|
|
Học viện Khoa học và |
Tự động hóa |
|
|
Học viện Thông tin và |
Kỹ thuật Thông tin và Điện tử |
|
|
Học viện Khoa học và |
Khoa học và Kỹ thuật Máy tính |
|
|
Học viện Công nghệ tương lai |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
Khoa Y học |
Kỹ thuật Y sinh |
|
|
Khoa Kỹ thuật Xây dựng |
Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng Xây dựng thông minh Kỹ thuật Thủy lợi và Thủy điện Kỹ thuật Cảng, Đường thủy và Bờ biển Công nghệ Khai thác Tài nguyên biển Quản lý Kỹ thuật Kỹ thuật Môi trường Xây dựng và Kỹ thuật Giao thông |
|
|
Khoa Kỹ thuật Hóa học |
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
|
|
Khoa Kỹ thuật Sinh học |
Kỹ thuật Sinh học |
|
|
Khoa Kinh tế và Quản lý |
Quản trị Kinh doanh Tài chính (tăng cường tiếng Anh) Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
|
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Anh Biên phiên dịch Tiếng Nhật |
|
|
Khoa Cơ học và Hàng không Vũ trụ |
Cơ học Kỹ thuật Thiết kế và Kỹ thuật Hàng không |
|
|
Khoa Kỹ thuật Quang điện và |
Kỹ thuật Đo lường và Kiểm soát Khoa học và |
|
|
Khoa Giáo dục Quốc tế |
|
|
|
Khoa Thể thao và Sức khỏe |
Huấn luyện Thể thao |
|





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




