Giới thiệu về trường
Đại học Công nghệ Nam Kinh là một trường đại học nghiên cứu trọng điểm trình độ cao tại Trung Quốc, cam kết đào tạo nhân tài ưu tú mang tính sáng tạo có năng lực cạnh tranh toàn cầu. Năm 2017, trường được chọn vào danh sách các trường và ngành trọng điểm của chương trình “Đôi nhất lưu” (Double First-Class).
Hiện trường có 11 ngành học nằm trong top 1% toàn cầu theo bảng xếp hạng ESI, trong đó các ngành Kỹ thuật, Khoa học Vật liệu, Hóa học, Khoa học Máy tính nằm trong top 0.1%. Ngoài ra, 10 ngành khác được chọn vào chương trình xây dựng ngành học thế mạnh của các trường đại học tỉnh Giang Tô. Trong các bảng xếp hạng quốc tế uy tín như ESI, US News, QS, nhiều ngành đạt được thứ hạng cao.
Hiện có hơn 800 sinh viên quốc tế đến từ gần 90 quốc gia và vùng lãnh thổ đang theo học tại trường. Chương trình cử nhân thông thường kéo dài 4 năm. Sinhviên tốt nghiệp chương trình tiếng Trung cần đạt trình độHSK cấp 5; sinh viên tốt nghiệp chương trình tiếng Anhcần đạt ít nhất HSK cấp 4.
I. Thời hạn nộp hồ sơ
Tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2026
II. Điều kiện đăng ký
1.Yêu cầu về quốc tịch và sức khỏe:
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, và phải tuân thủ luật pháp và quy định của Trung Quốc cũng như nội quy của nhà trường.
2.Yêu cầu về trình độ học vấn và độ tuổi:
Ứng viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc có bằng cấp tương đương và không quá 25 tuổi.
3.Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ:
▪ Các chương trình được giảng dạy bằng tiếng Trung: Yêu cầu trình độ HSK cấp 4 trở lên;
▪ Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Cần cung cấp bằng chứng về chứng chỉ IELTS 5.5, TOEFL 80, Duolingo 90 hoặc tương đương.
4.Yêu cầu thi CSCA:
Bắt đầu từ năm 2026, thí sinh phải tham gia Kỳ thi tuyển sinh đại học Trung Quốc (CSCA) theo yêu cầu của ngành học mà mình đăng ký và nộp bảng điểm như một tài liệu tham khảo quan trọng cho quá trình xét tuyển.
5.Yêu cầu về tư cách đạo đức: Không có tiền án tiền sự, tôn trọng văn hóa và phong tục tập quán Trung Quốc.
III. Hồ sơ đăng ký
1.Trang thông tin hộ chiếu (có giá trị trên 12 tháng)
2.Bản sao bảng điểm CSCA
3.Bằng cấp học thuật: Giấy chứng nhận công chứng về bằng cấp học thuật cao nhất; nếu người nộp đơn là sinh viên mới tốt nghiệp, cần có giấy chứng nhận trước tốt nghiệp hoặc giấy xác nhận nhập học từ trường.
4.Bảng điểm: Bảng điểm trung học chính thức (phải có đóng dấu của phòng học vụ nhà trường). Nếu bảng điểm không phải bằng tiếng Trung và tiếng Anh, phải kèm theo bản dịch tiếng Anh có công chứng.
5.Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ: Cung cấp bằng chứng về trình độ ngoại ngữ trong vòng hai năm gần đây (HSK, TOEFL, IELTS hoặc Duolingo).
6.Bài luận cá nhân: Động lực học tập và lựa chọn chuyên ngành, từ 800 từ trở lên (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh).
7.Thư giới thiệu: Cung cấp hai thư giới thiệu từ các giáo viên trung học của bạn, nêu rõ mối quan hệ của họ với người nộp đơn.
8.Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài.
9.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự: Do cơ quan công an địa phương cấp, và giấy tờ này phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn.
10.Bằng chứng về nguồn tài chính: Cung cấp các giấy tờ chứng minh khả năng tài chính (như giấy chứng nhận thu nhập, sao kê ngân hàng hoặc thư bảo lãnh của cha mẹ hoặc người giám hộ).
11.Các tài liệu khác: Chẳng hạn như giấy chứng nhận giải thưởng, bằng chứng về kỹ năng đặc biệt và các tài liệu hỗ trợ khác.
Lưu ý: Bản scan của tất cả các tài liệu đăng ký phải được tải lên. Các tài liệu không phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm theo bản dịch có công chứng. Bản gốc và bản sao có công chứng phải được mang theo để đối chiếu trong quá trình đăng ký.
IV. Xét duyệt và nhập học
Việc tuyển sinh dựa trên các nguyên tắc “công bằng, khách quan và tuyển chọn dựa trên năng lực”, có tính đến tất cả các yếu tố:
▪ Điểm thi CSCA (dùng làm tài liệu tham khảo học thuật chính);
▪ Điểm số trung học và trình độ ngoại ngữ;
▪ Khả năng phỏng vấn và phẩm chất tổng thể;
▪ Tính xác thực và đầy đủ của hồ sơ ứng tuyển;
▪ Mức độ phù hợp giữa chuyên ngành và khóa học.
Trường sẽ ưu tiên tuyển sinh những học sinh thuộc các nhóm sau:
▪ Những người có nền tảng học vấn vững chắc và kỹ năng ngoại ngữ xuất sắc;
▪ Những người thể hiện tiềm năng học tập vượt trội thông qua điểm số CSCA của họ;
▪ Những người đã nhận được thư giới thiệu hoặc tham gia các cuộc thi quốc tế hoặc các hoạt động nghiên cứu.
V. Thông tin lệ phí
1.Học phí:
▪ Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Trung: 18.000 RMB/năm (khoảng 2.500 USD/năm)
▪ Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh: 19.800 nhân dân tệ/năm (khoảng 2.700 đô la Mỹ/năm)
2.Phí lưu trú: 4.000 nhân dân tệ/năm (phòng 4 người)
3.Các khoản chi phí khác
▪ Tiền điện : Khoảng 1.000 nhân dân tệ/năm
▪ Tiền sách giáo khoa : Khoảng 1.000 nhân dân tệ/năm
▪ Ngân sách chi tiêu cho thực phẩm: Khoảng 20.000 nhân dân tệ/năm
▪ Lệ phí visa: tối thiểu 400 nhân dân tệ/năm
▪ Phí khám sức khỏe: khoảng 538 nhân dân tệ/lần
4.Lệ phí đăng ký: 500 nhân dân tệ
VI. Thông tin học bổng
Những ứng viên xuất sắc đáp ứng đủ tiêu chí có thể đăng ký học bổng Lanshan.
VII . Các chuyên ngành tuyển sinh
Danh mục chuyên ngành tuyển sinh đại học năm 2026 cho sinh viên quốc tế và các môn thi CSCA bắt buộc của
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
|
STT |
Khoa/Viện |
Nhóm ngành |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Môn thi bắt buộc CSCA |
|
1 |
Viện Kỹ thuật Cơ khí |
Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|
Kỹ thuật Xe |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
Kỹ thuật Công nghiệp |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
Kỹ thuật Robot |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
Công nghệ & Thiết bị Đo lường – Điều khiển |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
Thiết kế và Kỹ thuật Máy bay |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
2 |
Viện Hoá học và Kỹ thuật hoá học |
Hóa học và Dược |
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
Hóa học Vật liệu |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
Kỹ thuật Vật liệu Polyme |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
Hóa học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
3 |
Viện Kỹ thuật Điện tử và Quang học |
Thông tin Điện tử |
Kỹ thuật Thông tin Điện tử |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|
4 |
Viện Khoa học và Kỹ thuật Máy tính |
Phần mềm máy tính |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
Khoa học và Công nghệ Trí tuệ Thông minh |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
5 |
Viện Kinh tế và Quản lý |
Kinh tế |
Kinh tế Quốc tế và Thương mại |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|
Quản lý và Ứng dụng Dữ liệu lớn |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|||
|
6 |
Viện Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|
|
Khoa học Ngôn ngữ |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|||
|
Tiếng Nhật |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|||
|
7 |
Viện Hành chính Công |
Quản lý Sự nghiệp Công |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|
|
Quản lý Sự nghiệp Công |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|||
|
8 |
Viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|
Vật lý Vật liệu |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
Kỹ thuật Tạo hình và Điều khiển Vật liệu |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
Vật liệu Nano và Công nghệ Nano |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung) |
|||
|
9 |
Viện Nghệ thuật Thiết kế và Truyền thông |
Thiết kế Môi trường |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|
|
Thiết kế Truyền thông Thị giác |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|||
|
Thiết kế Công nghiệp |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
10 |
Viện Sở hữu Trí tuệ |
Luật học |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
|
|
11 |
Khoa Toán học và Thống kê |
Toán học |
Toán học và Toán ứng dụng |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|
Thống kê Ứng dụng |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
12 |
Khoa Vi điện tử (Mạch tích hợp) |
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|
|
13 |
Khoa viện Khoa học và Kỹ thuật An toàn (Quản lý Ứng phó Khẩn cấp) |
Kỹ thuật An toàn |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|
|
Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung), Vật lý (tiếng Trung) |
|||
|
14 |
Viện Kỹ thuật Cơ khí |
Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
Tiếng Anh |
Toán (tiếng Anh), Vật lý (tiếng Anh) |
|
15 |
Viện Khoa học và Kỹ thuật Máy tính |
Phần mềm máy tính |
Kỹ thuật phần mềm |
Tiếng Anh |
Toán (tiếng Anh), Vật lý (tiếng Anh) |
|
16 |
Viện Kinh tế & Quản lý |
Kinh tế |
Kinh tế Quốc tế và Thương mại |
Tiếng Anh |
Toán (tiếng Anh) |
|
17 |
Viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Vật liệu |
Vật liệu và Công nghệ Nano |
Tiếng Anh |
Toán (tiếng Anh), Vật lý (tiếng Anh), Hóa học (tiếng Anh) |
|
Lưu ý: Để đảm bảo chất lượng các chuyên ngành đại học giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, số lượng tuyển sinh phải đạt từ 8 sinh viên trở lên mới mở lớp. Nhà trường sẽ kịp thời cập nhật tiến độ tuyển sinh cho bạn. Kết quả trúng tuyển cuối cùng căn cứ theo Thông báo trúng tuyển chính thức được ban hành. |
|||||





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




