Giới thiệu về trường
Đại học Công nghệ Vũ Hán là một trường đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, nằm trong nhóm trường trọng điểm quốc gia thuộc “Dự án 211” và “Kép Nhất Lưu”. Trường lấy kỹ thuật làm trọng tâm, phát triển hài hòa nhiều ngành khác nhau như khoa học tự nhiên, kinh tế, quản lý, nghệ thuật, văn học, luật học…
Hiện trường có 22 ngành đào tạo tiến sĩ (học vị cấp 1); 5 lĩnh vực chuyên ngành đào tạo tiến sĩ; 44 ngành đào tạo thạc sĩ (học vị cấp 1); 26 lĩnh vực chuyên ngành đào tạo thạc sĩ; 102 ngành đào tạo đại học.
Trường đã thiết lập quan hệ hợp tác đào tạo, nghiên cứu và học thuật với hơn 190 trường đại học và viện nghiên cứu tại Mỹ, Anh, Nhật, Pháp, Canada, Úc, Nga, Hà Lan… Trường luôn hướng đến mục tiêu “Xây dựng một trường đại học xuất sắc khiến nhân dân hài lòng và được thế giới ngưỡng mộ”, nỗ lực trở thành đại học đẳng cấp thế giới với bản sắc riêng.
Chuyên ngành tuyển sinh
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Khối khoa học tự nhiên |
Khoa học thông tin địa lý Toán học Hóa học và dược phẩm |
|
Khối quản lý |
Quản trị kinh doanh Quản lý và kỹ thuật logistics Quản lý hàng hải Quản lý thông tin và hệ thống thông tin Khoa học quản lý và kỹ thuật (Quản lý dữ liệu lớn và Khoa học an toàn) |
|
Kinh tế học |
Ngành kinh tế |
|
Luật học |
Luật |
|
Văn học |
Ngôn ngữ và văn học nước ngoài Báo chí và truyền thông |
|
Nghệ thuật học |
Thiết kế Hoạt hình |
|
Khối kỹ thuật |
Vật liệu Giao thông vận tải Kỹ thuật biển Cơ khí Xây dựng dân dụng Kiến trúc Khoa học máy tính Thông tin điện tử Khoa học môi trường & kỹ thuật |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Kỹ thuật xây dựng Quản trị kinh doanh Kinh tế và thương mại quốc tế Khoa học máy tính và công nghệ Kỹ thuật khai thác mỏ Kỹ thuật cơ khí |
Thời gian học: Chương trình cử nhân là 4 năm, chuyên ngành kiến trúc là 5 năm.
Điều kiện đăng ký
1. Công dân nước ngoài, đạo đức tốt, sức khỏe tốt;
2. Có học lực tốt, đã tốt nghiệp THPT;
3. Yêu cầu về trình độ ngôn ngữ:
Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung): HSK cấp 4 trở lên;
Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: TOEFL ≥ 80 hoặc IELTS ≥ 6.0 hoặc các chứng chỉ tương đương như TOEFL MyBest, TOEFL iBT Home Edition, TOEFL Essentials (mã TOEFL DI: C647).
Lưu ý: Trường hợp không có chứng chỉ sẽ phải tham gia bài kiểm tra viết hoặc phỏng vấn tiếng Anh.
4. Tuổi từ 18 đến 25. Nếu dưới 18 tuổi, cần nộp thư bảo lãnh của người giám hộ.
Hồ sơ đăng ký
1. Hộ chiếu (trang thông tin và visa đến Trung Quốc nếu có);
2. Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và bản dịch tiếng Trung/Anh);
3. Học bạ THPT (bản gốc và bản dịch tiếng Trung/Anh);
4. HSK (chỉ yêu cầu với chương trình tiếng Trung);
5. TOEFL/IELTS (chỉ yêu cầu với chương trình tiếng Anh);
6. Giấy chứng minh tài chính;
7. Giấy xác nhận không tiền án, tiền sự;
8. Biên lai đóng lệ phí đăng ký;
9. Phiếu khám sức khỏe trong vòng 6 tháng gần nhất;
10. Minh chứng năng lực mỹ thuật (đối với ngành nghệ thuật và kiến trúc).
Kỳ thi đầu vào: Ứng viên vượt qua vòng xét hồ sơ sẽ tham gia kỳ thi đánh giá trình độ học vấn do Hội đồng Học bổng Nhà nước tổ chức.
Ứng viên chương trình tiếng Trung phải thi môn chuyên ngành theo khối (chọn 1 trong 3: văn hóa, kinh tế thương mại, khoa học kỹ thuật).
Ngành kinh tế & quản lý: thi Toán
Ngành khoa học tự nhiên & kỹ thuật: thi Toán + chọn 1 trong 2 môn: Vật lý hoặc Hóa học.
Lưu ý: Thời gian và hình thức thi sẽ được Hội đồng Học bổng Nhà nước thông báo sau.
Học bổng: Học bổng Chính phủ Trung Quốc có thời gian đăng ký thường từ đầu tháng 1 đến đầu tháng 4 hằng năm. Thời gian nộp hồ sơ đến ngày 30/06/2025.
Học phí và các chi phí khác
1. Lệ phí đăng ký: 500 RMB/người (hoặc 80 USD nếu nộp từ nước ngoài).
2. Học phí hàng năm: Hệ đại học
|
Ngành |
Đào tạo bằng tiếng Trung (RMB/năm) |
Đào tạo bằng tiếng Anh (RMB/năm) |
|
Khoa học tự nhiên |
20000 |
24000 |
|
Kinh tế, quản lý, Luật à kho học xã hội |
18000 |
20000 |
|
Nghệ thuật |
25000 |
30000 |
Lưu ý: Tân sinh viên chương trình học lấy bằng bắt buộc phải nộp đủ học phí năm đầu tiên khi đến trường làm thủ tục nhập học. Nếu không, sẽ không được đăng ký nhập học.
Ký túc xá: Trường sẽ sắp xếp ký túc xá trong khuôn viên cho tân sinh viên đến đăng ký đúng thời gian quy định. Tiện ích công cộng như bếp, phòng giặt, phòng sinh hoạt đa phương tiện, thiết bị tập luyện, sân thể thao, internet.
|
Loại phòng |
Chi phí |
Trang bị trong phòng |
|
Phòng đơn |
12000 tệ/năm/người |
Máy lạnh, bình nóng lạnh, nhà vệ sinh riêng, tủ quần áo, 1 ghế, |
|
Phòng đôi |
8400 tệ/năm/người |
Máy lạnh, bình nóng lạnh, nhà vệ sinh riêng, tủ quần áo, 2 ghế, 2 giường, 2 bộ chăn ga gối, mỗi người được miễn phí 120 kWh điện |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




