Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

Đại học Đông Bắc (tuyển sinh đại học 2026)

1 Day

Giới thiệu về trường

Đại học Đông Bắc (Đại học Đông Bắc – NEU) được thành lập năm 1923, tọa lạc tại Thẩm Dương – thành phố trung tâm khu vực Đông Bắc Trung Quốc. Trường còn có cơ sở tại thành phố Tần Hoàng Đảo, tỉnh Hà Bắc.

NEU hiện có 4.348 giảng viên giải thưởng, trong đó có 2.882 học sinh chính thức. Trường sở hữu 5 học viên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc, 165 học viên được lựa chọn vào các dự án nhân tài cấp quốc gia, 105 học viên được chọn vào chương trình nhân tài trẻ cấp quốc gia, và 4 nhóm nghiên cứu đổi mới Quỹ Khoa học Tự nhiên gia. Tổng số sinh viên đang theo học tại trường (gồm đại học, cao học và tiến sĩ) vượt quá 50.000 người. NEU là trường điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, nằm trong các chương trình “Dự án 211”, “Dự án 985”. Năm 2017, NEU trở thành một trong 42 trường thuộc đầu danh sách các trường “Song Nhất Lưu” cấp quốc gia.

NEU có trường sau đại học, 24 học viện (khoa), hình thành hệ thống ngành học đa dạng bao gồm: học học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, quản lý, nghệ thuật và liên ngành. Trường hiện có 80 ngành đào tạo đại học, trong đó có 15 ngành quan trọng cấp quốc gia và 39 ngành được xếp hạng nhất cấp quốc gia. Theo chỉ số ESI, các ngành kỹ thuật, khoa học máy tính và khoa học vật liệu của NEU nằm trong nhóm 0,1% hàng thế giới. Trong bảng xếp hạng học thuật các trường đại học thế giới năm 2024 (Xếp hạng học thuật của các trường đại học thế giới), NEU xếp hạng từ 201–300.

Trường đang thúc đẩy quốc tế hóa, thiết lập mối quan hệ hợp tác học thuật lâu dài với 264 trường đại học và tổ chức tại 40 quốc gia và khu vực. NEU đã thành lập 5 trung tâm đổi mới cấp quốc gia, 2 phòng thí nghiệm liên kết quốc tế, 1 cơ sở đào tạo hợp tác Trung – ngoại, 4 chương trình đào tạo hợp tác Trung – ngoại và Viện Khổng Tử đầu tiên trên thế giới về khoa học kỹ thuật tại Belarus. Hằng năm, có hơn 1.000 sinh viên quốc tế đến từ khoảng 100 quốc gia và khu vực đến NEU học tập.

I. Điều kiện đăng ký

1.Có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không có tiền án tiền sự.

2.Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.

3.Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.

4.Phải từ 16 tuổi trở lên.

5.Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, yêu cầu điểm số từ 180 trở lên ở kỳ thi HSK cấp độ 5 mới. Các ứng viên tự túc chi phí nếu không đáp ứng yêu cầu này nên đăng ký các khóa học tiếng Trung tự túc trước. Đối với các chuyên ngành tiếng Anh và các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, ứng viên phải có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ/chính thức hoặc cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Anh như điểm TOEFL hoặc IELTS.

6.Thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc, và kết quả thi là một tài liệu cần thiết cho quá trình xét tuyển.

II. Hồ sơ xin học bổng

Chương trình học bổng của chính phủ Trung Quốc bao gồm học phí, chỗ ở và bảo hiểm, đồng thời cung cấp trợ cấp sinh hoạt hàng tháng là 2.500 nhân dân tệ.

III. Hồ sơ xin tài trợ cho chương trình tự túc

1.Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 5 năm 2026

2.Phương thức ứng tuyển

1) Tham gia kỳ thi “Tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc” (CSCA ).

2) Nộp đơn trực tuyến.

3.Hồ sơ đăng ký

1) Bằng tốt nghiệp trung học bản gốc và bản dịch tiếng Trung

2) Bản gốc bảng điểm trung học và bản dịch tiếng Trung

3) Bản gốc kết quả bài kiểm tra “Trình độ học vấn tiếng Trung dành cho sinh viên đại học nhập học Trung Quốc” (bài kiểm tra CSCA) do Bộ Giáo dục Trung Quốc cấp.

4) Kế hoạch học tập khi đến Trung Quốc (không dưới 800 từ, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Vui lòng trình bày chi tiết chuyên ngành hoặc hướng nghiên cứu mà bạn dự định theo học tại trường đại học của chúng tôi.)

5) Trang đầu tiên của hộ chiếu

6) Các trang trống trong hộ chiếu

7) Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài

8) Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ

9) Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự

10) Thư bảo lãnh từ người giám hộ của sinh viên quốc tế tại Trung Quốc (chỉ yêu cầu đối với ứng viên dưới 18 tuổi)

4.Lệ phí

1) Lệ phí xét tuyển đối với sinh viên tự túc: 500 nhân dân tệ

2) Học phí: 18.000 nhân dân tệ/năm – 21.000 nhân dân tệ/năm.

3) Phí ký túc xá: Ký túc xá trong khuôn viên trường cung cấp phòng đơn, phòng đôi và phòng ba, với giá từ 32-60 nhân dân tệ/người/ngày. Sinh viên cũng có thể thuê chỗ ở ngoài khuôn viên trường.

4) Phí bảo hiểm: Sinh viên tự túc chi phí học tập phải lựa chọn và mua bảo hiểm theo quy định của trường. Phí bảo hiểm bắt đầu từ 800 nhân dân tệ/người/năm.

IV. Đánh giá tuyển sinh

Trường chúng tôi sẽ tiến hành xét duyệt hồ sơ ứng tuyển thông qua phỏng vấn và xác minh tài liệu. Vui lòng đảm bảo thông tin liên lạc của bạn được cập nhật.

V.Các chuyên ngành tuyển sinh

Danh mục các chuyên ngành của NEU (2026)

Khoa/Viện

Chuyên ngành

Học phí phí/năm

(Nhân dân tệ)

Ngôn ngữ giảng dạy

Các môn thi CSCA bắt buộc

Viện Giáo dục Quốc tế

Tiếng Trung

18000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Khoa Nhân văn

Luật học

18000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Quản lý công

18000

Tiếng Trung

Quản lý hành chính

18000

Tiếng Trung

Quản lý tài nguyên đất

18000

Tiếng Trung

Viện chủ nghĩa Mác

Giáo dục tư tưởng và chính trị

18000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Triết học

18000

Tiếng Trung

Viện Ngoại ngữ

Tiếng Anh

18000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Tiếng Nhật

18000

Tiếng Trung

Tiếng Nga

18000

Tiếng Trung

Tiếng Đức

18000

Tiếng Trung

Viện Nghệ thuật

Thiết kế môi trường

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Thiết kế truyền thông thị giác

21000

Tiếng Trung

Biểu diễn âm nhạc

21000

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

Marketing

21000

Tiếng Trung

Kế toán

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật công nghiệp

21000

Tiếng Trung

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

21000

Tiếng Trung

Tài chính

21000

Tiếng Trung

Kinh tế

21000

Tiếng Trung

Viện Khoa học

Toán học và Toán học ứng dụng

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Khoa học Thông tin và Máy tính

21000

Tiếng Trung

Vật lý ứng dụng

21000

Tiếng Trung

Cơ học kỹ thuật

21000

Tiếng Trung

Hoá học

21000

Tiếng Trung

Hóa học ứng dụng

21000

Tiếng Trung

Viện Tài nguyên và Kỹ thuật Xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Kỹ thuật khảo sát và lập bản đồ

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật Môi trường

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật an toàn

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật khai thác mỏ thông minh

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật chế biến khoáng sản

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật khảo sát tài nguyên

21000

Tiếng Trung

Viện Luyện kim

Kỹ thuật luyện kim

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Kỹ thuật Năng lượng và Điện lực

21000

Tiếng Trung

Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới

21000

Tiếng Trung

Khoa học Môi trường

21000

Tiếng Trung

Khoa học và kỹ thuật tái chế tài nguyên

21000

Tiếng Trung

Vật liệu và thiết bị năng lượng mới

21000

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Kỹ thuật tạo hình và kiểm soát vật liệu

21000

Tiếng Trung

Vật lý vật liệu

21000

Tiếng Trung

Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa

Kỹ thuật Cơ khí

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Kỹ thuật thiết bị và điều khiển quy trình

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật xe cộ

21000

Tiếng Trung

Thiết kế công nghiệp

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật sản xuất thông minh

21000

Tiếng Trung

Khoa Khoa học Thông tin và Kỹ thuật

Tự động hóa

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Kỹ thuật Điện và Tự động hóa

21000

Tiếng Trung

Công nghệ và thiết bị đo lường và điều khiển

21000

Tiếng Trung

Khoa học và Công nghệ Điện tử

21000

Tiếng Trung

Trí tuệ công nghiệp

21000

Tiếng Trung

Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật

Khoa học và Công nghệ Máy tính

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Kỹ thuật Internet vạn vật

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật Điện tử và Thông tin

21000

Tiếng Trung

Kỹ thuật Truyền thông

21000

Tiếng Trung

Trí tuệ nhân tạo

21000

Tiếng Trung

Viện Phần mềm

Kỹ thuật phần mềm

21000

Tiếng Anh

(1)  Toán học

(2) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Công nghệ truyền thông kỹ thuật số

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Bảo mật thông tin

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Viện Kỹ thuật y sinh và Tin sinh học

Kỹ thuật Y tế Thông minh

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Viện Khoa học Sự sống và Sức khỏe

Công nghệ sinh học

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung

(2)  Toán học

(3)  Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Hóa học (chọn một)

Dược phẩm sinh học

21000

Tiếng Trung

Khoa Kiến trúc Giang Hà

Kiến trúc (5 năm )

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Quy hoạch đô thị và nông thôn (5 năm )

21000

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Robot

Kỹ thuật Robot

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Khoa Giáo dục Thể chất

Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội

21000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Huấn luyện thể thao

21000

Tiếng Trung

Khoa Kỹ thuật Điều khiển, Chi nhánh Tần Hoàng Đảo

Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử

20000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Khoa Toán học và Chi nhánh Tần Hoàng Đảo

Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn

20000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

(3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một )

Khoa Quản lý

Dịch vụ và quản lý y tế

20000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên

(2)  Toán học

Khoa Dân tộc học, Chi nhánh Tần Hoàng Đảo

Dân tộc học

16000

Tiếng Trung

(1)  Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội

Nhân văn

(2)  Toán học

Zalo/Phone: 0986702596         facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

Đại học Đông Bắc (tuyển sinh đại học 2026)
error: Content is protected !!