Giới thiệu về trường
Đại học Đông Bắc (Đại học Đông Bắc – NEU) được thành lập năm 1923, tọa lạc tại Thẩm Dương – thành phố trung tâm khu vực Đông Bắc Trung Quốc. Trường còn có cơ sở tại thành phố Tần Hoàng Đảo, tỉnh Hà Bắc.
NEU hiện có 4.348 giảng viên giải thưởng, trong đó có 2.882 học sinh chính thức. Trường sở hữu 5 học viên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc, 165 học viên được lựa chọn vào các dự án nhân tài cấp quốc gia, 105 học viên được chọn vào chương trình nhân tài trẻ cấp quốc gia, và 4 nhóm nghiên cứu đổi mới Quỹ Khoa học Tự nhiên gia. Tổng số sinh viên đang theo học tại trường (gồm đại học, cao học và tiến sĩ) vượt quá 50.000 người. NEU là trường điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, nằm trong các chương trình “Dự án 211”, “Dự án 985”. Năm 2017, NEU trở thành một trong 42 trường thuộc đầu danh sách các trường “Song Nhất Lưu” cấp quốc gia.
NEU có trường sau đại học, 24 học viện (khoa), hình thành hệ thống ngành học đa dạng bao gồm: học học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, quản lý, nghệ thuật và liên ngành. Trường hiện có 80 ngành đào tạo đại học, trong đó có 15 ngành quan trọng cấp quốc gia và 39 ngành được xếp hạng nhất cấp quốc gia. Theo chỉ số ESI, các ngành kỹ thuật, khoa học máy tính và khoa học vật liệu của NEU nằm trong nhóm 0,1% hàng thế giới. Trong bảng xếp hạng học thuật các trường đại học thế giới năm 2024 (Xếp hạng học thuật của các trường đại học thế giới), NEU xếp hạng từ 201–300.
Trường đang thúc đẩy quốc tế hóa, thiết lập mối quan hệ hợp tác học thuật lâu dài với 264 trường đại học và tổ chức tại 40 quốc gia và khu vực. NEU đã thành lập 5 trung tâm đổi mới cấp quốc gia, 2 phòng thí nghiệm liên kết quốc tế, 1 cơ sở đào tạo hợp tác Trung – ngoại, 4 chương trình đào tạo hợp tác Trung – ngoại và Viện Khổng Tử đầu tiên trên thế giới về khoa học kỹ thuật tại Belarus. Hằng năm, có hơn 1.000 sinh viên quốc tế đến từ khoảng 100 quốc gia và khu vực đến NEU học tập.
I. Điều kiện đăng ký
1.Có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không có tiền án tiền sự.
2.Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.
3.Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
4.Phải từ 16 tuổi trở lên.
5.Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, yêu cầu điểm số từ 180 trở lên ở kỳ thi HSK cấp độ 5 mới. Các ứng viên tự túc chi phí nếu không đáp ứng yêu cầu này nên đăng ký các khóa học tiếng Trung tự túc trước. Đối với các chuyên ngành tiếng Anh và các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, ứng viên phải có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ/chính thức hoặc cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Anh như điểm TOEFL hoặc IELTS.
6.Thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc, và kết quả thi là một tài liệu cần thiết cho quá trình xét tuyển.
II. Hồ sơ xin học bổng
Chương trình học bổng của chính phủ Trung Quốc bao gồm học phí, chỗ ở và bảo hiểm, đồng thời cung cấp trợ cấp sinh hoạt hàng tháng là 2.500 nhân dân tệ.
III. Hồ sơ xin tài trợ cho chương trình tự túc
1.Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 5 năm 2026
2.Phương thức ứng tuyển
1) Tham gia kỳ thi “Tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc” (CSCA ).
2) Nộp đơn trực tuyến.
3.Hồ sơ đăng ký
1) Bằng tốt nghiệp trung học bản gốc và bản dịch tiếng Trung
2) Bản gốc bảng điểm trung học và bản dịch tiếng Trung
3) Bản gốc kết quả bài kiểm tra “Trình độ học vấn tiếng Trung dành cho sinh viên đại học nhập học Trung Quốc” (bài kiểm tra CSCA) do Bộ Giáo dục Trung Quốc cấp.
4) Kế hoạch học tập khi đến Trung Quốc (không dưới 800 từ, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Vui lòng trình bày chi tiết chuyên ngành hoặc hướng nghiên cứu mà bạn dự định theo học tại trường đại học của chúng tôi.)
5) Trang đầu tiên của hộ chiếu
6) Các trang trống trong hộ chiếu
7) Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài
8) Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ
9) Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự
10) Thư bảo lãnh từ người giám hộ của sinh viên quốc tế tại Trung Quốc (chỉ yêu cầu đối với ứng viên dưới 18 tuổi)
4.Lệ phí
1) Lệ phí xét tuyển đối với sinh viên tự túc: 500 nhân dân tệ
2) Học phí: 18.000 nhân dân tệ/năm – 21.000 nhân dân tệ/năm.
3) Phí ký túc xá: Ký túc xá trong khuôn viên trường cung cấp phòng đơn, phòng đôi và phòng ba, với giá từ 32-60 nhân dân tệ/người/ngày. Sinh viên cũng có thể thuê chỗ ở ngoài khuôn viên trường.
4) Phí bảo hiểm: Sinh viên tự túc chi phí học tập phải lựa chọn và mua bảo hiểm theo quy định của trường. Phí bảo hiểm bắt đầu từ 800 nhân dân tệ/người/năm.
IV. Đánh giá tuyển sinh
Trường chúng tôi sẽ tiến hành xét duyệt hồ sơ ứng tuyển thông qua phỏng vấn và xác minh tài liệu. Vui lòng đảm bảo thông tin liên lạc của bạn được cập nhật.
V.Các chuyên ngành tuyển sinh
Danh mục các chuyên ngành của NEU (2026)
|
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Học phí phí/năm (Nhân dân tệ) |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Các môn thi CSCA bắt buộc |
|
Viện Giáo dục Quốc tế |
Tiếng Trung |
18000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |
|
Khoa Nhân văn |
Luật học |
18000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |
|
Quản lý công |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Quản lý hành chính |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Quản lý tài nguyên đất |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện chủ nghĩa Mác |
Giáo dục tư tưởng và chính trị |
18000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |
|
Triết học |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
18000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |
|
Tiếng Nhật |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Tiếng Nga |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Tiếng Đức |
18000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện Nghệ thuật |
Thiết kế môi trường |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |
|
Thiết kế truyền thông thị giác |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Biểu diễn âm nhạc |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học |
|
Marketing |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kế toán |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật công nghiệp |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Tài chính |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kinh tế |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện Khoa học |
Toán học và Toán học ứng dụng |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Khoa học Thông tin và Máy tính |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Vật lý ứng dụng |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Cơ học kỹ thuật |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Hoá học |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Hóa học ứng dụng |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện Tài nguyên và Kỹ thuật Xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Kỹ thuật khảo sát và lập bản đồ |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật Môi trường |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật an toàn |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật khai thác mỏ thông minh |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật chế biến khoáng sản |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật khảo sát tài nguyên |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện Luyện kim |
Kỹ thuật luyện kim |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Kỹ thuật Năng lượng và Điện lực |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa học Môi trường |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa học và kỹ thuật tái chế tài nguyên |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Vật liệu và thiết bị năng lượng mới |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Kỹ thuật tạo hình và kiểm soát vật liệu |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Vật lý vật liệu |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa |
Kỹ thuật Cơ khí |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Kỹ thuật thiết bị và điều khiển quy trình |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật xe cộ |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Thiết kế công nghiệp |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Khoa học Thông tin và Kỹ thuật |
Tự động hóa |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Công nghệ và thiết bị đo lường và điều khiển |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Trí tuệ công nghiệp |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Kỹ thuật Internet vạn vật |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật Điện tử và Thông tin |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Kỹ thuật Truyền thông |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Trí tuệ nhân tạo |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Viện Phần mềm |
Kỹ thuật phần mềm |
21000 |
Tiếng Anh |
(1) Toán học (2) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Công nghệ truyền thông kỹ thuật số |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
|
Bảo mật thông tin |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
|
Viện Kỹ thuật y sinh và Tin sinh học |
Kỹ thuật Y tế Thông minh |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Viện Khoa học Sự sống và Sức khỏe |
Công nghệ sinh học |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) Hóa học (chọn một) |
|
Dược phẩm sinh học |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Kiến trúc Giang Hà |
Kiến trúc (5 năm ) |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (5 năm ) |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Robot |
Kỹ thuật Robot |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Khoa Giáo dục Thể chất |
Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội |
21000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |
|
Huấn luyện thể thao |
21000 |
Tiếng Trung |
||
|
Khoa Kỹ thuật Điều khiển, Chi nhánh Tần Hoàng Đảo |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
20000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Khoa Toán học và Chi nhánh Tần Hoàng Đảo |
Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn |
20000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học (3) Vật lý hoặc Hóa học (chọn một ) |
|
Khoa Quản lý |
Dịch vụ và quản lý y tế |
20000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Tự Nhiên (2) Toán học |
|
Khoa Dân tộc học, Chi nhánh Tần Hoàng Đảo |
Dân tộc học |
16000 |
Tiếng Trung |
(1) Tiếng Trung Chuyên Ngành – Khoa Học Xã Hội Nhân văn (2) Toán học |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




