Giới thiệu về trường
Đại học Công thương Chiết Giang là trường đại học được đồng xây dựng bởi Chính quyền Nhân dân tỉnh Chiết Giang, Bộ Thương mại và Bộ Giáo dục Trung Quốc, tọa lạc tại thành phố Hàng Châu – nơi có phong cảnh tuyệt đẹp. Tiền thân của trường là Trường Trung học Thương mại Hàng Châu, được thành lập năm 1911, là một trong những trường chuyên ngành thương mại đầu tiên của Trung Quốc.
Trường có 3 cơ sở: Hạ Sa, Giáo Công Lộ và Đồng Lư, với tổng diện tích 2.740 mẫu. Hiện tại có hơn 28.400 sinh viên đại học chính quy (bao gồm cả học viện độc lập) và hơn 8.000 học viên sau đại học. Đội ngũ cán bộ, giảng viên của trường có hơn 2.790 người, trong đó có khoảng 2.170 giảng viên chính thức, với khoảng 410 người có chức danh giáo sư và 710 người có chức danh phó giáo sư.
Trường là một trong những trường đại học có tính quốc tế hóa đặc trưng của tỉnh Chiết Giang, đã thiết lập mối quan hệ hợp tác, trao đổi đa dạng và nhiều cấp độ với hơn 250 trường đại học và viện nghiên cứu tại hơn 50 quốc gia. Năm 2012, trường hợp tác với Đại học Khoa học Ứng dụng Tây Flanders (Bỉ) để thành lập Viện Khổng Tử – hiện là trung tâm đào tạo tiếng Trung lớn nhất tại Bỉ. Năm 2019, trường khởi xướng và thành lập Liên minh Đại học Quốc tế về Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng (IUCoFSN).
I. Hạn nộp hồ sơ: 31 tháng 7 năm 2026
II. Điều kiện ứng tuyển
1.Yêu cầu cơ bản
Về nguyên tắc, ứng viên đăng ký chương trình đại học phải dưới 25 tuổi, chương trình thạc sĩ dưới 35 tuổi và chương trình tiến sĩ dưới 45 tuổi. Ứng viên phải là công dân nước ngoài, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất đạo đức tốt. Ứng viên phải có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ và đã hoàn thành giai đoạn học tập trước đó (ứng viên chưa tốt nghiệp tại thời điểm đăng ký phải cung cấp giấy chứng nhận trước tốt nghiệp; phải nhận được bằng cấp liên quan không muộn hơn ngày nhận được thông báo trúng tuyển chính thức).
2.Yêu cầu về quốc tịch
Công dân không phải người Trung Quốc.
3.Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ
Sinh viên đăng ký các chương trình được giảng dạy bằng tiếng Trung phải có trình độ tiếng Trung từ HSK cấp 4 trở lên.
*Sinh viên đăng ký chương trình cử nhân tiếng Trung thương mại chỉ cần có trình độ tiếng Trung HSK cấp 3 để nộp đơn. Các ứng viên trúng tuyển sẽ nhận được thư chấp nhận có điều kiện, yêu cầu phải đạt chứng chỉ HSK cấp 4 trong vòng một năm kể từ khi nhập học. Nếu không đạt được, sẽ bị buộc thôi học.
Sinh viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, trừ người bản ngữ, phải nộp bằng chứng về trình độ tiếng Anh như TOEFL/IELTS/DUOLINGUO hoặc bằng chứng đã tham gia các khóa học bằng tiếng Anh trước đó. Ứng viên bậc đại học phải đạt điểm ngôn ngữ tối thiểu IELTS 5.5/TOEFL 80/Duolingo 90; ứng viên bậc thạc sĩ và tiến sĩ phải đạt điểm ngôn ngữ tối thiểu IELTS 6.0/TOEFL 80/Duolingo 100.
4.Yêu cầu điểm CSCA (Kỳ thi Chuẩn hóa Chứng chỉ Học thuật Trung Quốc) để nhập học bậc đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc
III. Hồ sơ ứng tuyển
1.Bản scan hộ chiếu.
2.Giấy chứng nhận trình độ học vấn cao nhất đã được công chứng và bảng điểm đầy đủ (sinh viên mới tốt nghiệp cần cung cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp); giấy chứng nhận và bảng điểm bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm theo bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Người nộp đơn phải xuất trình bản gốc các giấy tờ này tại thời điểm đăng ký.
3.Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ: Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (trừ người bản ngữ) phải cung cấp bằng chứng về năng lực tiếng Anh như TOEFL/IELTS/Duolingo (điểm TOEFL ITP không được chấp nhận) hoặc bằng chứng về các khóa học bằng tiếng Anh ở cấp học trước đó. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải cung cấp chứng chỉ HSK cấp độ 4 trở lên hoặc bằng chứng về các khóa học bằng tiếng Trung ở cấp học trước đó .
4.Sơ yếu lý lịch cá nhân.
5.Kế hoạch học tập hoặc bài luận cá nhân bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
6.Ảnh 2 inch.
7.Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài.
8.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.
9.Các ứng viên dưới 18 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2026 phải nộp Giấy ủy quyền của cha mẹ và Giấy bảo lãnh của người giám hộ. Người giám hộ phải là công dân Trung Quốc trưởng thành đang cư trú tại Trung Quốc.
10.Biên lai phí đăng ký: Biên lai chuyển khoản 400 Nhân dân tệ.
11.Ứng viên đại học phải cung cấp bảng điểm CSCA hợp lệ.
IV.Lệ phí
|
Khoản mục |
Số tiền (NDT) |
|
Phí nộp hồ sơ đăng ký |
400 |
|
Sách giáo khoa |
Mức phí thực tế sẽ được áp dụng. |
|
Phí visa |
Khoảng 400 |
|
Phí khám sức khỏe |
Khoảng 500 , giá chính xác sẽ được xác nhận khi đặt lịch. |
|
Học phí |
Chương trình Đại học : 18.000-25.000 Chương trình Thạc sĩ : 25.000-30.000 Chương trình Tiến sĩ : 30.000-33.000 |
|
Phí ký túc xá |
Phòng đôi : 650 nhân dân tệ/ người/ tháng Phòng 4 người : 250 nhân dân tệ/ người/ tháng Lưu ý : Loại phòng và phí chỗ ở phụ thuộc vào các điều kiện chỗ ở do nhà trường cung cấp tại thời điểm đăng ký nhập học của sinh viên. |
|
Phí bảo hiểm |
800 nhân dân tệ / năm |
V. Đơn xin học bổng
1.Học bổng của Chính phủ tỉnh Chiết Giang dành cho sinh viên quốc tế (Hạng mục B)
2.Học bổng dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Thương mại và Công nghiệp Chiết Giang (Học bổng chung)
VI. Các chuyên ngành tuyển sinh
Danh mục Chuyên ngành Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế Đại học Công thương Chiết Giang năm 2026
(Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Trung)
|
STT |
Viện/ Khoa |
Chuyên ngành |
Hướng |
Bậc đào tạo |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Yêu cầu môn thi CSCA |
Ghi chú |
Học phí/ năm (NDT) |
Thời gian đào tạo (năm) |
|
1 |
Viện Ngôn ngữ Phương Đông và Triết học |
Triết học |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung/Tiếng Anh |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
2 |
Viện Kế toán |
Kế toán |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
3 |
Quản lý Tài chính |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
|
4 |
Kiểm toán |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
|
5 |
Khoa Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
24.000 |
4 |
|
6 |
Kỹ thuật Phần mềm |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
24.000 |
4 |
|
|
7 |
An ninh Thông tin |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
24.000 |
4 |
|
|
8 |
Viện Tài chính (Viện Quản lý Tài sản Chiết Thương) |
Tài chính |
CFA (Chartered Financial Analyst -Chuyên viên Phân tích Tài chính được cấp phép) |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Dưới 5 người: học chung lớp tiếng Trung 15 người trở lên: mở lớp riêng tiếng Trung |
Học phí: 18.000 NDT/ năm Phí dự án CFA: 38.000 NDT/4 năm (thu riêng) |
4 |
|
9 |
Viện Thiết kế Nghệ thuật |
Thiết kế Truyền thông Thị giác |
Thiết kế Thương hiệu |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
|
10 |
Thiết kế Tương tác và Trải nghiệm |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
||
|
11 |
Thiết kế Môi trường |
Thiết kế Cảnh quan |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
|
|
12 |
Kiến trúc và Thiết kế Nội thất |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
||
|
13 |
Nghệ thuật Truyền thông Số |
Sáng tạo Giải trí Thông minh Số |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
|
|
14 |
Sáng tác Hình ảnh Truyền thông và Trải nghiệm |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
||
|
15 |
Thiết kế Sản phẩm |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
25.000 |
4 |
|
|
16 |
Viện Kỹ thuật Quản lý và Thương mại Điện tử (Viện Thương mại Điện tử Xuyên biên giới) |
Thương mại Điện tử |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung) |
/ |
18.000 |
4 |
|
17 |
Quản trị Logistics |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung) |
/ |
18.000 |
4 |
|
|
18 |
Khoa Nhân văn |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
Tiếng Trung Thương mại |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội (Sinh viên đạt HSK4 từ 180 điểm trở lên được miễn thi), Toán |
/ |
18.000 |
4 |
|
19 |
Khoa Quản lý công |
Quản lý Tài nguyên Đất đai |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
20 |
Quản lý Văn hóa Công nghiệp |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
|
21 |
Công tác Xã hội |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
|
22 |
Viện Truyền thông Tương lai |
Quảng cáo |
Quảng cáo |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
Danh mục Chuyên ngành Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế Đại học Công thương Chiết Giang năm 2026
(Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
STT |
Viện/ Khoa |
Chuyên ngành |
Hướng |
Bậc đào tạo |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Yêu cầu môn thi CSCA |
Ghi chú |
Học phí/ năm (NDT) |
Thời gian đào tạo (năm) |
|
1 |
Viện Quản trị Kinh doanh (Viện MBA) |
Kinh doanh Quốc tế |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
Toán |
Lớp giảng dạy riêng bằng tiếng Anh |
18.000 |
4 |
|
2 |
Viện Ngôn ngữ Phương Đông và Triết học |
Triết học |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Trung/Tiếng Anh |
Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung) |
Hệ chuyển tiếp |
18.000 |
4 |
|
3 |
Viện luật |
Luật |
Luật Quốc tế |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
Toán |
Lớp giảng dạy riêng bằng tiếng Anh / Số lượng tối thiểu mở lớp: 20 người |
18.000 |
4 |
|
4 |
Viện Kế toán |
Kế toán |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
Toán |
Lớp giảng dạy riêng bằng tiếng Anh, dưới 15 người không mở lớp |
18.000 |
4 |
|
5 |
Viện Du lịch và Quy hoạch Đô thị – Nông thôn |
Quản lý Khách sạn |
Quản lý Khách sạn Quốc tế |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
Toán |
/ |
18.000 |
4 |
|
6 |
Viện Kỹ thuật Quản lý và Thương mại Điện tử (Học viện Thương mại Điện tử Xuyên biên giới) |
Thương mại Điện tử |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
Toán |
/ |
18.000 |
4 |
|
7 |
Quản trị Logistics |
/ |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
Toán |
/ |
18.000 |
4 |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu



