Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

Đại học Công thương Chiết Giang (Tuyển sinh đại học 2026)

1 Day

Giới thiệu về trường

Đại học Công thương Chiết Giang là trường đại học được đồng xây dựng bởi Chính quyền Nhân dân tỉnh Chiết Giang, Bộ Thương mại và Bộ Giáo dục Trung Quốc, tọa lạc tại thành phố Hàng Châu – nơi có phong cảnh tuyệt đẹp. Tiền thân của trường là Trường Trung học Thương mại Hàng Châu, được thành lập năm 1911, là một trong những trường chuyên ngành thương mại đầu tiên của Trung Quốc.

Trường có 3 cơ sở: Hạ Sa, Giáo Công Lộ và Đồng Lư, với tổng diện tích 2.740 mẫu. Hiện tại có hơn 28.400 sinh viên đại học chính quy (bao gồm cả học viện độc lập) và hơn 8.000 học viên sau đại học. Đội ngũ cán bộ, giảng viên của trường có hơn 2.790 người, trong đó có khoảng 2.170 giảng viên chính thức, với khoảng 410 người có chức danh giáo sư và 710 người có chức danh phó giáo sư.

Trường là một trong những trường đại học có tính quốc tế hóa đặc trưng của tỉnh Chiết Giang, đã thiết lập mối quan hệ hợp tác, trao đổi đa dạng và nhiều cấp độ với hơn 250 trường đại học và viện nghiên cứu tại hơn 50 quốc gia. Năm 2012, trường hợp tác với Đại học Khoa học Ứng dụng Tây Flanders (Bỉ) để thành lập Viện Khổng Tử – hiện là trung tâm đào tạo tiếng Trung lớn nhất tại Bỉ. Năm 2019, trường khởi xướng và thành lập Liên minh Đại học Quốc tế về Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng (IUCoFSN).

I. Hạn nộp hồ sơ: 31 tháng 7 năm 2026

II. Điều kiện ứng tuyển

1.Yêu cầu cơ bản

Về nguyên tắc, ứng viên đăng ký chương trình đại học phải dưới 25 tuổi, chương trình thạc sĩ dưới 35 tuổi và chương trình tiến sĩ dưới 45 tuổi. Ứng viên phải là công dân nước ngoài, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất đạo đức tốt. Ứng viên phải có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ và đã hoàn thành giai đoạn học tập trước đó (ứng viên chưa tốt nghiệp tại thời điểm đăng ký phải cung cấp giấy chứng nhận trước tốt nghiệp; phải nhận được bằng cấp liên quan không muộn hơn ngày nhận được thông báo trúng tuyển chính thức).

2.Yêu cầu về quốc tịch

Công dân không phải người Trung Quốc.

3.Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ

Sinh viên đăng ký các chương trình được giảng dạy bằng tiếng Trung phải có trình độ tiếng Trung từ HSK cấp 4 trở lên.

*Sinh viên đăng ký chương trình cử nhân tiếng Trung thương mại chỉ cần có trình độ tiếng Trung HSK cấp 3 để nộp đơn. Các ứng viên trúng tuyển sẽ nhận được thư chấp nhận có điều kiện, yêu cầu phải đạt chứng chỉ HSK cấp 4 trong vòng một năm kể từ khi nhập học. Nếu không đạt được, sẽ bị buộc thôi học.

Sinh viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, trừ người bản ngữ, phải nộp bằng chứng về trình độ tiếng Anh như TOEFL/IELTS/DUOLINGUO hoặc bằng chứng đã tham gia các khóa học bằng tiếng Anh trước đó. Ứng viên bậc đại học phải đạt điểm ngôn ngữ tối thiểu IELTS 5.5/TOEFL 80/Duolingo 90; ứng viên bậc thạc sĩ và tiến sĩ phải đạt điểm ngôn ngữ tối thiểu IELTS 6.0/TOEFL 80/Duolingo 100.

4.Yêu cầu điểm CSCA (Kỳ thi Chuẩn hóa Chứng chỉ Học thuật Trung Quốc) để nhập học bậc đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc

III. Hồ sơ ứng tuyển

1.Bản scan hộ chiếu.

2.Giấy chứng nhận trình độ học vấn cao nhất đã được công chứng và bảng điểm đầy đủ (sinh viên mới tốt nghiệp cần cung cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp); giấy chứng nhận và bảng điểm bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm theo bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Người nộp đơn phải xuất trình bản gốc các giấy tờ này tại thời điểm đăng ký.

3.Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ: Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (trừ người bản ngữ) phải cung cấp bằng chứng về năng lực tiếng Anh như TOEFL/IELTS/Duolingo (điểm TOEFL ITP không được chấp nhận) hoặc bằng chứng về các khóa học bằng tiếng Anh ở cấp học trước đó. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải cung cấp chứng chỉ HSK cấp độ 4 trở lên hoặc bằng chứng về các khóa học bằng tiếng Trung ở cấp học trước đó .

4.Sơ yếu lý lịch cá nhân.

5.Kế hoạch học tập hoặc bài luận cá nhân bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

6.Ảnh 2 inch.

7.Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài.

8.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.

9.Các ứng viên dưới 18 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2026 phải nộp Giấy ủy quyền của cha mẹ và Giấy bảo lãnh của người giám hộ. Người giám hộ phải là công dân Trung Quốc trưởng thành đang cư trú tại Trung Quốc.

10.Biên lai phí đăng ký: Biên lai chuyển khoản 400 Nhân dân tệ.

11.Ứng viên đại học phải cung cấp bảng điểm CSCA hợp lệ.

IV.Lệ phí

Khoản mục

Số tiền (NDT)

Phí nộp hồ sơ đăng ký

400

Sách giáo khoa

Mức phí thực tế sẽ được áp dụng.

Phí visa

Khoảng 400

Phí khám sức khỏe

Khoảng 500 , giá chính xác sẽ được xác nhận khi đặt lịch.

Học phí

Chương trình Đại học : 18.000-25.000

Chương trình Thạc sĩ : 25.000-30.000

Chương trình Tiến sĩ : 30.000-33.000

Phí ký túc xá

Phòng đôi : 650 nhân dân tệ/ người/ tháng

Phòng 4 người : 250 nhân dân tệ/ người/ tháng

Lưu ý : Loại phòng và phí chỗ ở phụ thuộc vào các điều kiện chỗ ở do nhà trường cung cấp tại thời điểm đăng ký nhập học của sinh viên.

Phí bảo hiểm

800 nhân dân tệ / năm

V. Đơn xin học bổng

1.Học bổng của Chính phủ tỉnh Chiết Giang dành cho sinh viên quốc tế (Hạng mục B)

2.Học bổng dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Thương mại và Công nghiệp Chiết Giang (Học bổng chung)

VI. Các chuyên ngành tuyển sinh

Danh mục Chuyên ngành Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế Đại học Công thương Chiết Giang năm 2026

(Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Trung)

STT

Viện/ Khoa

Chuyên ngành

Hướng

Bậc đào tạo

Ngôn ngữ giảng dạy

Yêu cầu môn thi CSCA

Ghi chú

Học phí/ năm (NDT)

Thời gian đào tạo (năm)

1

Viện Ngôn ngữ Phương Đông và Triết học

Triết học

/

Cử nhân

Tiếng Trung/Tiếng Anh

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

2

Viện Kế toán

Kế toán

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

3

Quản lý Tài chính

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

4

Kiểm toán

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

5

Khoa Khoa học và Công

nghệ Máy tính

Khoa học và Công nghệ Máy tính

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

24.000

4

6

Kỹ thuật Phần mềm

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

24.000

4

7

An ninh Thông tin

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

24.000

4

8

Viện Tài chính (Viện Quản lý Tài sản Chiết Thương)

Tài chính

CFA (Chartered Financial Analyst -Chuyên viên Phân tích Tài chính được cấp phép)

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Dưới 5 người: học chung lớp tiếng Trung

15 người trở lên: mở lớp riêng tiếng Trung

Học phí: 18.000 NDT/ năm

Phí dự án CFA: 38.000 NDT/4 năm (thu riêng)

4

9

Viện Thiết kế Nghệ thuật

Thiết kế Truyền thông Thị giác

Thiết kế Thương hiệu

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

10

Thiết kế Tương tác và Trải nghiệm

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

11

Thiết kế Môi trường

Thiết kế Cảnh quan

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

12

Kiến trúc và Thiết kế Nội thất

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

13

Nghệ thuật Truyền thông Số

Sáng tạo Giải trí Thông minh Số

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

14

Sáng tác Hình ảnh Truyền thông và Trải nghiệm

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

15

Thiết kế Sản phẩm

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

25.000

4

16

Viện Kỹ thuật Quản lý và Thương mại Điện tử (Viện Thương mại Điện tử Xuyên biên giới)

Thương mại Điện tử

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung)

/

18.000

4

17

Quản trị Logistics

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học tự nhiên, Toán (tiếng Trung)

/

18.000

4

18

Khoa Nhân văn

Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc

Tiếng Trung Thương mại

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội (Sinh viên đạt HSK4 từ 180 điểm trở lên được miễn thi), Toán

/

18.000

4

19

Khoa Quản lý công

Quản lý Tài nguyên Đất đai

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

20

Quản lý Văn hóa Công nghiệp

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

21

Công tác Xã hội

/

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

22

Viện Truyền thông Tương lai

Quảng cáo

Quảng cáo

Cử nhân

Tiếng Trung

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

Danh mục Chuyên ngành Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế Đại học Công thương Chiết Giang năm 2026

(Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh)

STT

Viện/ Khoa

Chuyên ngành

Hướng

Bậc đào tạo

Ngôn ngữ giảng dạy

Yêu cầu môn thi CSCA

Ghi chú

Học phí/ năm (NDT)

Thời gian đào tạo (năm)

1

Viện Quản trị Kinh doanh (Viện MBA)

Kinh doanh Quốc tế

/

Cử nhân

Tiếng Anh

Toán

Lớp giảng dạy riêng bằng tiếng Anh

18.000

4

2

Viện Ngôn ngữ Phương Đông và Triết học

Triết học

/

Cử nhân

Tiếng Trung/Tiếng Anh

Tiếng Trung khối Khoa học xã hội và Nhân văn, Toán (tiếng Trung)

Hệ chuyển tiếp

18.000

4

3

Viện luật

Luật

Luật Quốc tế

Cử nhân

Tiếng Anh

Toán

Lớp giảng dạy riêng bằng tiếng Anh / Số lượng tối thiểu mở lớp: 20 người

18.000

4

4

Viện Kế toán

Kế toán

/

Cử nhân

Tiếng Anh

Toán

Lớp giảng dạy riêng bằng tiếng Anh, dưới 15 người không mở lớp

18.000

4

5

Viện Du lịch và Quy hoạch Đô thị – Nông thôn

Quản lý Khách sạn

Quản lý Khách sạn Quốc tế

Cử nhân

Tiếng Anh

Toán

/

18.000

4

6

Viện Kỹ thuật Quản lý và Thương mại Điện tử (Học viện Thương mại Điện tử Xuyên biên giới)

Thương mại Điện tử

/

Cử nhân

Tiếng Anh

Toán

/

18.000

4

7

Quản trị Logistics

/

Cử nhân

Tiếng Anh

Toán

/

18.000

4

Zalo/Phone: 0986702596         facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

Đại học Công thương Chiết Giang (Tuyển sinh đại học 2026)
error: Content is protected !!