I. Điều kiện ứng tuyển
1. Yêu cầu về quốc tịch: Ứng viên phải là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.
2. Yêu cầu về độ tuổi: Ứng viên phải từ 18 tuổi trở lên và không quá 30 tuổi. (Đối với sinh viên dưới 18 tuổi mà cha mẹ không thường trú tại Trung Quốc, cần có thư ủy quyền chính thức từ cha mẹ.)
3. Tình trạng sức khỏe: Không mắc các bệnh truyền nhiễm hoặc các bệnh về thể chất hay tinh thần có thể ảnh hưởng đến khả năng học tập bình thường.
4. Yêu cầu chung: Phẩm chất đạo đức tốt, thân thiện với Trung Quốc và không có tiền án tiền sự và có bằng tốt nghiệp trung học trước khi nhập học vào tháng 9 năm 2026.
5. Yêu cầu về ngôn ngữ:
(1) Ứng viên các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải có chứng chỉ HSK cấp độ 4 trở lên, trong khi ứng viên các chương trình nhân văn và khoa học xã hội phải có chứng chỉ HSK cấp độ 5 trở lên. Trường hợp trường THPT tốt nghiệp của ứng viên nằm trong danh sách các trường Hoa văn được công nhận trong năm tuyển sinh, có thể được miễn nộp chứng chỉ HSK.
(2) Ứng viên các chương trình được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh phải có điểm IELTS từ 5.5 trở lên, điểm TOEFL từ 75 trở lên, hoặc trình độ tiếng Anh CEFR B2 (tiêu chuẩn châu Âu) hoặc bằng chứng khác về trình độ tiếng Anh. Trường hợp chương trình học trước đó được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh thì được miễn nộp các chứng chỉ tiếng Anh nêu trên.
6. Tất cả các ứng viên bậc đại học phải tham gia kỳ thi Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc (CSCA).
Lưu ý: Sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc có thể được miễn thi chứng chỉ tiếng Trung chuyên ngành nếu cung cấp được chứng chỉ HSK cấp độ 5 trở lên hợp lệ.
II. Các tài liệu cần thiết
Các tài liệu sau đây cần được chuẩn bị dưới dạng bản scan điện tử hoàn chỉnh và rõ nét.
Bản scan màu hộ chiếu (trang ảnh và trang thị thực)
Ảnh chứng minh thư được chụp trong vòng sáu tháng gần đây.
Bản sao quét màu giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học (sinh viên mới tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp trước đó).
Bản scan màu toàn bộ học bạ trung học
Bản scan màu báo cáo kết quả bài kiểm tra trình độ tiếng Trung/tiếng Anh
Bảng điểm kỳ thi “Tuyển sinh Đại học dành cho Sinh viên Quốc tế tại Trung Quốc” (kỳ thi CSCA) (ảnh chụp màn hình đăng ký thi không muộn hơn tháng 4 năm 2026, hạn nộp bảng điểm: ngày 30 tháng 6 năm 2026)
Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính
Bằng chứng về khả năng tài chính (sao kê ngân hàng trong 6 tháng gần đây)
Giấy ủy quyền là bắt buộc đối với ứng viên dưới 18 tuổi.
Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự
Báo cáo khám sức khỏe (trong vòng 6 tháng)
Ứng viên đăng ký chuyên ngành Thiết kế phải nộp ít nhất 3 tác phẩm; ứng viên đăng ký chuyên ngành Biên đạo múa phải nộp video tác phẩm.
Các tài liệu bổ sung khác
Lưu ý:
(1) Các tài liệu không phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm theo bản dịch tiếng Trung/tiếng Anh được công chứng hoặc bản dịch do cơ quan cấp cung cấp;
(2) Khi nộp đơn xin các tài liệu nêu trên, cần phải có bản scan màu. Các tài liệu gốc phải được cung cấp để xác minh khi đăng ký bắt đầu học kỳ.
III. Quy trình nộp đơn ứng tuyển và tuyển sinh
1. Đăng ký trực tuyến
2. Nộp phí đăng ký
3. Đánh giá sơ bộ về năng lực chuyên môn
4. Khoa/chuyên ngành tiến hành xét duyệt
5. Gửi Thư mời nhập học tạm thời
6. Nộp học phí tạm thu trước
7. Gửi Thư mời nhập học chính thức
Lưu ý: Đại học Giang Nam sẽ thu học phí 3.000 Nhân dân tệ từ các ứng viên tự túc đủ điều kiện đã nhận được thông báo trúng tuyển sơ bộ. Ứng viên phải hoàn tất việc thanh toán trước học phí trong vòng một tháng kể từ ngày nhận được thông báo trúng tuyển sơ bộ. Việc không thanh toán trước học phí trong thời hạn sẽ được xem là rút khỏi quy trình xét tuyển.
Hạn nộp đơn: 30 tháng 6 năm 2026
IV. Lệ phí (bằng Nhân dân tệ)
|
Nhóm chuyên ngành |
Phí đăng ký |
Học phí/Năm học |
Phí KTX/năm học |
Học phí tạm thu |
Bảo hiểm y tế/Năm học |
|
|
Khối Văn |
400 |
14800 |
3000 |
3000 |
800 |
|
|
Khối Khoa học tự nhiên, Thiết kế |
400 |
16400 |
Khuôn viên Lý Hồ 3000 |
Cơ sở Vịnh Hà Khách 1500 |
3000 |
800 |
Phụ lục: Danh mục chuyên ngành tuyển sinh đại học năm 2026
Danh mục chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung
|
Khoa/ Viện |
Chuyên ngành |
Thời gian học |
Các môn thi CSCA |
Cơ sở |
|
Viện Khoa học Thực phẩm |
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Chất lượng và an toàn thực phẩm |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Dinh dưỡng & Sức khỏe Thực phẩm |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Kỹ thuật Sinh học |
Kỹ thuật Sinh học |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Công nghệ sinh học |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Kỹ thuật Nấu rượu |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Sinh học tổng hợp |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Dệt may |
Kỹ thuật Dệt may |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Công nghiệp nhẹ |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Hóa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Vật liệu và kỹ thuật polyme |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Hóa học ứng dụng |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Tự động hóa và Khoa học Thông minh (Viện IoT) |
Kỹ thuật Internet vạn vật |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Tự động hóa |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Viện Môi trường và Sinh thái |
Khoa học Môi trường |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Kỹ thuật Môi trường |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
Tài chính |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Nền kinh tế số |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Thông tin và Máy tính |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Lý Hồ |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Lý Hồ |
|
|
Viện Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật Cơ khí |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Kỹ thuật đóng gói |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Thiết kế |
Thiết kế sản phẩm |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
Thiết kế truyền thông thị giác |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Thiết kế môi trường |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Nghệ thuật công cộng |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Thiết kế quần áo và trang phục |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Khoa học Sự sống và Kỹ thuật Y tế |
Dược học |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Kỹ thuật Dược phẩm |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
|
Viện Y |
Điều dưỡng |
4 năm |
Tiếng Trung và Toán học liên quan đến khoa học |
Lý Hồ |
|
Viện Nhân văn |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
Biên đạo múa |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
Tiếng Nhật |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Viện Trí tuệ Nhân tạo và Khoa học Máy tính |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Lý Hồ |
|
Trí tuệ nhân tạo |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Lý Hồ |
|
|
Khoa Luật |
Luật học |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
Công tác xã hội |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
|
Khoa chủ nghĩa Mác |
Giáo dục tư tưởng và chính trị |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Lý Hồ |
|
Khoa Công nghệ Kỹ thuật số và Thiết kế Sáng tạo |
Thiết kế công nghiệp |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
|
Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số |
4 năm |
Các môn Khoa học Xã hội và Nhân văn: tiếng Trung và Toán học |
Vịnh Hà Khách |
|
|
Thiết kế tương tác thông minh |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
|
|
Khoa Vi mạch Tích hợp |
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
|
Công nghệ đóng gói điện tử |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
|
|
Khoa Kỹ thuật Sợi và Công nghệ Thiết bị |
Thiết kế và Kỹ thuật Hàng không |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
|
Viện Sản xuất Thông minh |
Kỹ thuật Robot |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
4 năm |
Các môn KHTN: Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
Danh mục chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
|
Khoa/ Viện |
Chuyên ngành |
Thời gian học |
Các môn thi CSCA |
Cơ sở |
|
Viện Khoa học và Kỹ thuật Dệt may |
Kỹ thuật Dệt may |
4 năm |
Toán học, Vật lý, Hóa học |
Lý Hồ |
|
Viện Công nghệ Kỹ thuật số và Thiết kế Sáng tạo |
Thiết kế công nghiệp |
4 năm |
Toán học, Vật lý |
Vịnh Hà Khách |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu








