Giới thiệu về trường
Đại học Giao thông Bắc Kinh là một trường đại học “Song hạng nhất” quốc gia, tập trung xây dựng ngành học đẳng cấp thế giới về “Giao thông thông minh”.
Các trường đại học tham gia vào các dự án “Dự án 211” và “Nền tảng đổi mới học thuật ưu thế Công trình 985”.
Trường tọa lạc tại thủ đô Bắc Kinh, có hai cơ sở phía Đông và phía Tây tại quận Hải Điến – khu vực được mệnh danh là “vùng đất học phủ”. Tổng diện tích khuôn viên gần 1.000 mẫu, tổng diện tích xây dựng hơn 1 triệu mét vuông, bao gồm các hạng mục như phòng học, tòa nhà hành chính, trung tâm thí nghiệm, thư viện, v.v.
Hiện tại, trường đại học có 3.296 giảng viên và nhân viên, trong đó có 2.113 giáo viên toàn thời gian.
I. Phương thức tuyển sinh
Việc tuyển sinh dựa trên hệ thống xét duyệt và đánh giá hồ sơ. Trường sẽ lựa chọn những ứng viên xuất sắc nhất dựa trên hồ sơ đăng ký, kết quả phỏng vấn và các hình thức đánh giá khác.
II. Thời gian nộp đơn
Từ ngày 1 tháng 11 năm 2025 đến ngày 30 tháng 6 năm 2026
(Thời gian nộp đơn xin học bổng Chính phủ Trung Quốc dành cho chương trình “Nghiên cứu sinh cao cấp” là từ ngày 1 tháng 11 năm 2025 đến ngày 28 tháng 2 năm 2026. )
III. Điều kiện ứng tuyển
1.Công dân nước ngoài mang hộ chiếu phổ thông nước ngoài, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, tư cách đạo đức tốt và không có tiền án tiền sự.
2.Yêu cầu về ngôn ngữ
(1) Để đăng ký vào chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, ứng viên phải đáp ứng một trong các yêu cầu về trình độ tiếng Trung sau đây:
① Điểm HSK cấp độ 5 (180 điểm trở lên) phải đạt được trong vòng hai năm trở lại đây;
② Hoàn thành chương trình học chuyên ngành tiếng Trung và nhận bằng tốt nghiệp;
③ Hồ sơ xin học bổng phải tuân thủ các yêu cầu nộp hồ sơ của chương trình học bổng tương ứng.
(2) Để đăng ký vào chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, bạn phải đáp ứng một trong các yêu cầu về trình độ tiếng Anh sau:
① Đạt điểm IELTS từ 6.0 trở lên (bao gồm cả hai điểm) hoặc điểm TOEFL từ 80 trở lên (bao gồm cả hai điểm) trong vòng hai năm trở lại đây;
② Hoàn thành đầy đủ chương trình học bằng tiếng Anh và nhận được bằng tốt nghiệp;
③ Hồ sơ xin học bổng phải được nộp theo đúng quy định của từng chương trình học bổng.
3.Yêu cầu về trình độ học vấn: Ứng viên đăng ký chương trình cử nhân phải có bằng tốt nghiệp trung học;
Để đăng ký chương trình thạc sĩ, bạn cần có bằng cử nhân;
Để đăng ký chương trình tiến sĩ, cần phải có bằng thạc sĩ.
IV. Danh sách các chuyên ngành được cung cấp
|
Chương trình Đại học – Giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
|
Danh mục các nhóm ngành |
Tên chuyên ngành |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa (Điện khí hóa Đường sắt) |
|
Kỹ thuật |
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
|
Kỹ thuật |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Truyền thông |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Môi trường |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Phương tiện Thông minh |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Chế tạo Thông minh |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Robot |
|
Kỹ thuật |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Phần mềm |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Internet vạn vật (IoT) |
|
Kỹ thuật |
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Công nghệ Thông tin Đường sắt) |
|
Kỹ thuật |
Quy hoạch Đô thị và Nông thôn |
|
Kỹ thuật |
Kiến trúc học |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật giao thông |
|
Kỹ thuật |
Giao thông vận tải (Vận tải đường sắt) |
|
Kỹ thuật |
Giao thông vận tải (Đường sắt đô thị) |
|
Kỹ thuật |
Giao thông vận tải (Kỹ thuật giao thông vận tải thông minh) |
|
Kỹ thuật |
Giao thông vận tải (Tổ chức và Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt cao tốc) |
|
Kỹ thuật |
Giao thông vận tải (Hàng không dân dụng) |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Đường sắt |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Xây dựng |
|
Kỹ thuật |
Công nghệ và thiết bị đo lường và điều khiển |
|
Kỹ thuật |
Hệ thống tín hiệu và điều khiển giao thông đường sắt |
|
Kỹ thuật |
Vật liệu nano và Công nghệ (Vật liệu thông minh) |
|
Kỹ thuật |
Cơ học kỹ thuật |
|
Quản lý |
Thương mại Điện tử |
|
Quản lý |
Quản lý tài chính |
|
Quản lý |
Quản trị kinh doanh |
|
Quản lý |
Kế toán |
|
Quản lý |
Quản lý Công trình |
|
Quản lý |
Quản lý Thông tin và Hệ thống thông tin |
|
Quản lý |
Kỹ thuật Logistics |
|
Quản lý |
Quản lý Logistics |
|
Kinh tế |
Tài chính |
|
Kinh tế |
Kinh tế |
|
Khoa học Tự nhiên |
Thống kê |
|
Khoa học Tự nhiên |
Khoa học dữ liệu (Thống kê) |
|
Khoa học Tự nhiên |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử (Khoa học) |
|
Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Thông tin và Máy tính |
|
Khoa học Tự nhiên |
Vật lý ứng dụng |
|
Văn học |
Nghiên cứu Truyền thông |
|
Văn học |
Internet và Phương tiện truyền thông mới |
|
Nghệ thuật |
Nghệ thuật và Công nghệ |
|
Luật |
Luật |
|
Chương trình Đại học – Giảng dạy bằng tiếng Anh |
|
|
Khoa giảng dạy: Học viện Quốc tế Uy Hải Các chương trình hợp tác giáo dục Trung-nước ngoài) |
Tên chuyên ngành |
|
Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin |
|
|
Kỹ thuật Truyền thông |
|
|
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
|
|
Kỹ thuật Môi trường |
|
|
Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Kế toán |
|
V. Danh sách hồ sơ đăng ký
1.Mẫu đơn xin học bổng Chính phủ Trung Quốc.
2.Trang đầu tiên của hộ chiếu.
3.Giấy chứng nhận công chứng về bằng cấp học vấn cao nhất.
4.Bảng điểm học tập.
5.Kết quả kiểm tra năng lực học tập của sinh viên đại học nhập học Trung Quốc.
6.Kế hoạch học tập hoặc nghiên cứu tại Trung Quốc.
7.Hồ sơ cá nhân: Ứng viên theo học các ngành nghệ thuật, thiết kế và các ngành liên quan khác nên cung cấp hồ sơ cá nhân, chẳng hạn như video và tác phẩm hội họa.
8.Thư giới thiệu .
9.Thư chấp nhận từ người giám sát .
10.Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ .
11.Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài.
12.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.
13.Bằng chứng về khả năng tài chính: Sao kê ngân hàng tháng trước cho thấy số dư trên 10.000 đô la Mỹ.
14.Người nộp đơn dưới 18 tuổi phải nộp các giấy tờ pháp lý liên quan của người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc.
VI. Lệ phí
1.Học phí
|
Cử nhân |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
Khóa học dự bị tiếng Trung |
|
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
24.800 Nhân dân tệ/năm |
29.000 Nhân dân tệ/năm |
34.000 Nhân dân tệ/năm |
22.000 Nhân dân tệ/năm |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
115.000 Nhân dân tệ/năm (Chương trình song bằng hợp tác Trung – Ngoại của Học viện Quốc tế Uy Hải; riêng chuyên ngành Nghệ thuật Truyền thông Số là 120.000 Nhân dân tệ/năm) |
35.000 nhân dân tệ (riêng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh giảng dạy bằng tiếng Anh là 63.000 Nhân dân tệ/năm) |
40.000 Nhân dân tệ/năm |
2.Phí ký túc xá
Cơ sở Bắc Kinh
|
Loại phòng |
Phòng ba người |
Phòng dành cho bốn người |
|
Giá mỗi giường (Nhân dân tệ/ngày/giường) |
60 |
45 |
|
Phí lưu trú hàng năm (Nhân dân tệ/năm/giường) |
21600 |
16200 |
3. Phí đăng ký (không hoàn lại)
Chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ: 600 Nhân dân tệ/người
Các khoản phí khác: 500 Nhân dân tệ/người
VII . Học bổng
1.Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình song phương dành riêng cho từng quốc gia (Hạng mục A)
2.Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình Sau đại học Cao cấp, Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình “Con đường Tơ lụa” (Hạng mục B)
3.Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Quỹ đặc biệt của Bộ Thương mại
4.Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Dự án Học bổng Tinh hoa ASEAN
5.Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc Quốc tế
6.Học bổng Chính phủ dành cho sinh viên quốc tế tại Bắc Kinh
7.Học bổng Đại học Giao thông Bắc Kinh dành cho sinh viên quốc tế





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




