Giới thiệu về trường
Đại học Giao thông Tây An là trường đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và là thành viên Liên minh C9. Thành lập năm 1896, đây là một trong những cơ sở giáo dục đại học sớm nhất của Trung Quốc. Trường là một đại học nghiên cứu tổng hợp, đào tạo 11 nhóm ngành lớn gồm: Khoa học, Kỹ thuật, Y học, Kinh tế, Quản lý, Nhân văn, Luật, Triết học, Nghệ thuật, Giáo dục và các ngành Liên ngành.
Hiện nay, có gần 4.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 130 quốc gia theo học tại trường. Năm 2013, trường được Bộ Giáo dục công nhận là “Đợt đầu tiên các mô hình điển hình về công tác sinh viên quốc tế tại Trung Quốc”. Năm 2024, trường đạt chứng nhận chất lượng giáo dục lưu học sinh quốc tế hạng A+ (mức cao nhất). Trong Bảng xếp hạng Đại học Trung Quốc 2025 của Shanghai Ranking, trường đứng hạng 10 toàn quốc.
I. Điều kiện đăng ký
1.Ứng viên không quá 25 tuổi, có sức khỏe tốt;
2.Sở hữu hộ chiếu phổ thông hợp lệ của nước ngoài;
3.Tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương;
4.Đáp ứng yêu cầu về trình độ ngôn ngữ tương ứng:
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung:
Ứng viên phải nộp chứng chỉ tiếng Trung. Trình độ tiếng Trung tối thiểu tương đương HSK 4 trở lên.
Đối với ứng viên chưa đạt yêu cầu ngôn ngữ, có thể đăng ký học chương trình Dự bị tại Đại học Giao thông Tây An. Sau khi hoàn thành dự bị, chỉ những ứng viên đạt trình độ tương đương “Tiêu chuẩn năng lực tiếng Trung Quốc tế” cấp 4 mới được phép vào học đại học chính khóa; trường hợp không đạt sẽ không được nhập học chuyên ngành.
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:
Ứng viên phải nộp chứng chỉ tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0, TOEFL ≥ 80, Duolingo ≥ 110 hoặc các chứng chỉ tương đương được trường công nhận.
Ứng viên phải tuân thủ theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc theo văn bản số 教外函〔2020〕12 và quy định của trường.
5.Các quy định khác:
Ứng viên phải tuân thủ theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc theo văn bản số 教外函〔2020〕12号.
II .Thời gian đăng ký
Từ 1/11/2025 đến 30/6/2026
III . Hồ sơ yêu cầu
1.Đơn đăng ký nhập học dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Giao thông Tây An;
2.Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT (hoặc bản dịch công chứng nếu tài liệu không phải tiếng Trung/Anh). Đối với học sinh đang học lớp 12: nộp “Giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp” và nộp bổ sung bằng tốt nghiệp chính thức khi nhập học;
3.Học bạ THPT và mô tả hệ thống đánh giá của trường THPT (đã công chứng). Các tài liệu không phải tiếng Trung/Anh cần bản dịch công chứng. Có thể kèm theo kết quả các kỳ thi chuẩn hóa quốc tế như A-Level, IBDP…;
4.Chứng chỉ trình độ ngôn ngữ (IELTS/TOEFL/Duolingo/HSK…). Ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Trung/Anh có thể được miễn nếu trường xác nhận;
5.Kết quả bài thi CSCA – “Bài kiểm tra trình độ học thuật đầu vào dành cho sinh viên quốc tế bậc đại học tại Trung Quốc”;
6.Một thư giới thiệu do hiệu trưởng hoặc giáo viên THPT viết;
7.Kế hoạch học tập (viết tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 600 từ);
8.Bản sao hộ chiếu nước ngoài hợp lệ (thời hạn phải kéo dài ít nhất 6 tháng tính từ ngày nhập học);
9.Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài (bản gốc và bản công chứng). Phải viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Hồ sơ không hợp lệ nếu thiếu mục, thiếu ảnh, không có dấu giáp lai, thiếu chữ ký bác sĩ hoặc dấu bệnh viện. Kết quả chỉ có giá trị trong 6 tháng
10.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự còn hiệu lực.
11.Các tài liệu bổ sung khác (nếu có).
IV. Quy trình xét tuyển
1.Tham gia bài thi CSCA
Tất cả ứng viên nộp hồ sơ vào chương trình đại học tại Trung Quốc bắt buộc tham gia CSCA và nộp kết quả hợp lệ.
2.Nộp hồ sơ trực tuyến
Ứng viên đăng nhập hệ thống của Trường Quốc tế – ĐH Giao thông Tây An để hoàn tất đăng ký và tải lên hồ sơ.
3.Nộp lệ phí đăng ký để hoàn thành hồ sơ;
4.Xét tuyển
Trường xem xét hồ sơ, kết quả CSCA, phỏng vấn… và lựa chọn ứng viên theo nguyên tắc tuyển sinh dựa trên năng lực.
5.Nhập học
Ứng viên trúng tuyển cần thực hiện đúng yêu cầu trong thư báo nhập học.
Thời gian nhập học dự kiến: đầu tháng 9 năm 2026.
V. Học phí
1.Học phí (Nhân dân tệ/năm học)
|
Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Trung |
Khối Khoa học & Kỹ thuật |
Khối Nhân văn, Kinh tế & Quản lý |
Khối Nghệ thuật |
|
|
22,000 |
20,000 |
40,000 |
||
|
Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh: |
Khoa Điện khí & Tự động hóa |
Kỹ thuật Sản xuất Thông minh |
Khoa Kỹ thuật Năng lượng & Điện lực |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
|
180,000 |
||||
2.Chi phí ký túc xá
Khoảng: 8.000 – 19.000 Nhân dân tệ/năm học (tùy loại phòng)
3. Lệ phí đăng ký
- Chương trình tự túc: 500 Nhân dân tệ
- Chương trình học bổng: 800 Nhân dân tệ
Lưu ý: Lệ phí không hoàn lại.
VI. Chính sách học bổng
1.Học bổng Chính phủ Trung Quốc
2.Học bổng Quốc tế dành cho Giáo viên Tiếng Trung
3.Học bổng Tân sinh viên quốc tế bậc đại học – ĐH Giao thông Tây An
Áp dụng cho sinh viên quốc tế bậc đại học (không thuộc khối Y), có thành tích tốt và nhận được thư báo nhập học. Mức hỗ trợ:
Toàn phần: miễn 100% học phí
Loại 1: miễn 75%
Loại 2: miễn 50%
Loại 3: miễn 25%
Giải Xuất sắc: miễn 10%
Chỉ áp dụng năm học đầu tiên. Các năm sau xét lại theo kết quả học tập.
4.Học bổng “Vành đai & Con đường” của thành phố Tây An. Áp dụng năm học đầu tiên; các năm sau xét theo thành tích.
5.Học bổng Tam Tần (Tỉnh Thiểm Tây) & Giải thưởng sinh viên quốc tế ĐH Giao thông Tây An
Học bổng trao một lần. Dành cho sinh viên quốc tế tự túc có thành tích xuất sắc.
VII . Danh sách chương trình đào tạo
1.Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
|
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Thời gian học |
Bằng cấp |
|
Khoa Điện khí |
Khoa Điện khí & Tự động hóa |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa Cơ khí |
Kỹ thuật Sản xuất Thông minh |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa Kỹ thuật Năng lượng & Điện lực |
Khoa Kỹ thuật Năng lượng & Điện lực |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
2.Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
|
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Thời gian học |
Bằng cấp |
|
Cao đẳng Giáo dục Quốc tế |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hán ngữ thương mại) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Văn học |
|
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa Điện khí |
Khoa Điện khí & Tự động hóa |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Kỹ thuật Internet Năng lượng |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa Viễn thông |
Khoa học & Công nghệ Điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa học Máy tính & Công nghệ |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Kỹ thuật Phần mềm |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa Luật |
Luật |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Luật |
|
Khoa Chính sách Công và Quản lý |
Hành chính công |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Quản lý |
|
Khoa Quản lý |
Quản lý & Ứng dụng Big Data |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Quản lý |
|
Quản trị Kinh doanh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Quản lý |
|
|
Khoa Hóa học |
Hóa học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Khoa học |
|
Hóa học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Khoa học |
|
|
Khoa Cơ khí |
Kỹ thuật Cơ khí |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa Kinh tế & Tài chính |
Kinh tế Quốc tế & Thương mại (Lớp quốc tế) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kinh tế |
|
Kinh tế Thương mại |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kinh tế |
|
|
Thương mại điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kinh tế |
|
|
Kinh tế học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kinh tế |
|
|
Tài chính học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kinh tế |
|
|
Tài chính công |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kinh tế |
|
|
Khoa Kỹ thuật Năng lượng & Điện lực |
Khoa học & Kỹ thuật Năng lượng mới |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa Kỹ thuật Năng lượng & Điện lực |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Kỹ thuật Môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Kỹ thuật Hạt nhân & Công nghệ hạt nhân |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa Định cư Con người và Kỹ thuật Kiến trúc |
Khoa học và Công nghệ Môi trường Sống (Hướng Big Data và Smart City) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa học và Công nghệ Môi trường Sống (Hướng Kết cấu & Địa kỹ thuật) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa học và Công nghệ Môi trường Sống (Hướng Môi trường xây dựng & Tiết kiệm năng lượng) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa học và Công nghệ Môi trường Sống (Hướng Khoa học môi trường Trái đất) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa Nhân văn – Xã hội |
Triết học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Triết học |
|
Xã hội học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Luật |
|
|
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Văn học |
|
|
Thiết kế Môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Nghệ thuật |
|
|
Thư pháp |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Nghệ thuật |
|
|
Khoa Khoa học Đời sống & Công nghệ |
Kỹ thuật Y sinh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Công nghệ Sinh học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Khoa học |
|
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Văn học |
|
Tiếng Nhật |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Văn học |
|
|
Tiếng Pháp |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Văn học |
|
|
Khoa Báo chí & Truyền thông mới |
Mạng Internet & Truyền thông mới |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Văn học |
|
Khoa Kỹ thuật Hóa học & Công nghệ |
Kỹ thuật Hóa học & Quy trình |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Thiết bị & Kiểm soát Quy trình |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
|
Khoa Khoa học & Công nghệ Dụng cụ |
Công nghệ & Thiết bị Đo lường |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Công nghệ & Thiết bị Đo lường (Hướng Kỹ thuật cảm biến thông minh) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




