Giới thiệu về trường
Đại học Giao thông Tây An (Xi’an Jiaotong University) là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc. Trường là thành viên của Liên minh C9 – nhóm các trường đại học ưu tú hàng đầu tại Trung Quốc, tương đương với Ivy League tại Hoa Kỳ. Với bề dày lịch sử hình thành từ năm 1896, Đại học Giao thông Tây An là một trong những cơ sở giáo dục đại học lâu đời và có ảnh hưởng sâu rộng nhất tại Trung Quốc.
Là một trường đại học nghiên cứu tổng hợp, Đại học Giao thông Tây An sở hữu hệ thống ngành học phong phú và đa dạng, bao gồm 11 nhóm ngành lớn: Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Y học, Kinh tế, Quản lý, Nhân văn, Luật, Triết học, Nghệ thuật, Giáo dục và các ngành liên ngành khác. Trường có thế mạnh đặc biệt trong các lĩnh vực kỹ thuật và khoa học ứng dụng, đồng thời cũng chú trọng phát triển các ngành khoa học xã hội và nhân văn để đảm bảo sự phát triển toàn diện.
Với môi trường học tập quốc tế hóa cao, năm 2023, trường đã thu hút 3.534 du học sinh đến từ 136 quốc gia và vùng lãnh thổ, khẳng định sức hút và uy tín của mình trên bản đồ giáo dục toàn cầu. Từ năm 2013, Đại học Giao thông Tây An đã được Bộ Giáo dục Trung Quốc công nhận là “Cơ sở điển hình đầu tiên trong công tác giáo dục du học sinh tại Trung Quốc”.
Theo bảng xếp hạng các trường đại học Trung Quốc năm 2024 của tổ chức Shanghai Ranking, trường vinh dự xếp ở vị trí thứ 10 toàn quốc, thể hiện vị thế vững chắc và uy tín vượt trội trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu khoa học.
Điều kiện đăng ký:
1.Độ tuổi từ 18 – 25, có sức khỏe tốt;
2.Có hộ chiếu hợp lệ dành cho công dân nước ngoài;
3.Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;
4.Đáp ứng yêu cầu về trình độ ngôn ngữ: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: Trình độ tiếng Trung tương đương HSK4 trở lên; Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL từ 80 điểm trở lên, hoặc các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được trường công nhận.
Thời gian đăng ký: Từ ngày 1/11/2024 đến ngày 30/5/2025.
Hồ sơ đăng ký:
1.Đơn đăng ký nhập học cho sinh viên quốc tế của Đại học Giao thông Tây An;
2.Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT(nếu văn bản không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần kèm theo bản dịch công chứng). Sinh viên sắp tốt nghiệp cần cung cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời do trường đang theo học cấp (sau khi nhập học phải bổ sung bằng tốt nghiệp chính thức);
3.Bảng điểm học tập;
4.Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ(IELTS, TOEFL, HSK, v.v.);
5.Thư giới thiệu: Một thư do hiệu trưởng hoặc giáo viên trường THPT viết (có chữ ký, email và số điện thoại liên hệ của người giới thiệu);
6.Kế hoạch học tập: Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 600 từ;
7.Hộ chiếu hợp lệ dành cho công dân nước ngoài;
8.Giấy khám sức khỏe cho người nước ngoài(bản gốc và bản công chứng);
9.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự trong thời hạn hiệu lực;
10.Các tài liệu bổ sung khác(nếu có).
Học phí và các chi phí khác
1.Học phí
| Loại hình đào tạo | Khoa học/ Kỹ thuật | Nhân văn / Kinh tế / Quản lý | Nghệ thuật / Y khoa lâm sàng | Nha khoa | Thiết kế công nghiệp |
| Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung | 22,000 | 20,000 | 40,000 | ||
| Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh | 40,000 | 50,000 | 90,000 |
2.Phí ký túc xá: dao động từ 8.000 – 19.000 RMB/năm học.
3.Phí đăng ký: Chương trình tự túc – 500 RMB; Chương trình học bổng – 800 RMB
Học bổng: Học bổng Chính phủ Trung Quốc; Học bổng Sinh viên Quốc tế Siyuan của Đại học Giao thông Tây An; Học bổng “Vành đai và Con đường” dành cho sinh viên quốc tế tại Tây An; Học bổng Sanqin của tỉnh Thiểm Tây & Giải thưởng danh dự dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Giao thông Tây An.

| Chương trình | Ngôn ngữ giảng dạy | Thời gian đào tạo |
| Y khoa lâm sàng (MBBS) | Tiếng Anh | 6 năm |
| Nha khoa (BDS) | Tiếng Anh | 6 năm |
| Thiết kế Công nghiệp | Tiếng Anh | 4 năm |
| Hán ngữ (Tiếng Trung thương mại) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật điện và tự động hóa | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Internet năng lượng | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Điện tử | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học Máy tính và Công nghệ | Tiếng Trung | 4 năm |
| Luật | Tiếng Trung | 4 năm |
| Quản lý Hành chính | Tiếng Trung | 4 năm |
| Quản lý và Ứng dụng Dữ liệu lớn | Tiếng Trung | 4 năm |
| Quản trị Kinh doanh | Tiếng Trung | 4 năm |
| Hóa học | Tiếng Trung | 4 năm |
| Tiếng Trung | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Hướng sản xuất thông minh) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kinh tế và Thương mại Quốc tế (Lớp quốc tế) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kinh tế thương mại | Tiếng Trung | 4 năm |
| Thương mại điện tử | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kinh tế học | Tiếng Trung | 4 năm |
| Tài chính | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học tài chính | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng mới | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Năng lượng và Động lực | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Môi trường | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật hạt nhân và công nghệ hạt nhân | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ năng lượng | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Công nghệ Môi trường Đô thị (Hướng Dữ liệu lớn và Thành phố thông minh) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Công nghệ Môi trường Đô thị (Hướng Kết cấu và Kỹ thuật đất) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Công nghệ Môi trường Đô thị (Hướng Môi trường và Tiết kiệm năng lượng) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Khoa học và Công nghệ Môi trường Đô thị (Hướng Khoa học môi trường đất) | Tiếng Trung | 4 năm |
| Triết học | Tiếng Trung | 4 năm |
| Xã hội học | Tiếng Trung | 4 năm |
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | Tiếng Trung | 4 năm |
| Thiết kế môi trường | Tiếng Trung | 4 năm |
| Thư pháp | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Y sinh | Tiếng Trung | 4 năm |
| Công nghệ sinh học | Tiếng Trung | 4 năm |
| Tiếng Anh | Tiếng Trung | 4 năm |
| Tiếng Nhật | Tiếng Trung | 4 năm |
| Tiếng Pháp | Tiếng Trung | 4 năm |
| Mạng và Truyền thông Mới | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ | Tiếng Trung | 4 năm |
| Kỹ thuật Thiết bị và Điều khiển Quá trình | Tiếng Trung | 4 năm |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




