Đại học Giao thông Tây Nam là trường đại học trọng điểm toàn quốc trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, là trường được lựa chọn trong các chương trình trọng điểm như “Song Nhất Lưu”, “Dự án 211”, “Dự án Nền tảng đổi mới các ngành học ưu thế 985”, “Kế hoạch đổi mới phối hợp 2011”, và có viện đào tạo sau đại học. Trường toạ lạc tại Thành Đô – một thành phố lịch sử văn hóa, trung tâm quốc gia, và là thành phố hạt nhân của “Vành đai kinh tế song thành khu vực Thành Đô – Trùng Khánh”.
I. Thông tin chương trình
Loại hình đăng ký: Hệ đại học
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh / Tiếng Trung
Thời gian đào tạo: 4–5 năm
II. Điều kiện đăng ký
– Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.
– Ứng viên đăng ký học chương trình cử nhân tại Trung Quốc phải có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc trình độ tương đương, độ tuổi không quá 25.
– Ứng viên đăng ký học bằng tiếng Trung phải đạt HSK cấp 5; nếu chọn học bằng tiếng Anh và không phải là người bản ngữ tiếng Anh thì phải có khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh tốt để đảm bảo có thể giao tiếp hiệu quả với giảng viên và hoàn thành chương trình học bằng tiếng Anh. Nếu có chứng chỉ TOEFL, IELTS hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác, vui lòng nộp bản sao.
– Đáp ứng các yêu cầu tuyển sinh về năng lực học thuật và các điều kiện liên quan khác của Đại học Giao thông Tây Nam.
III. Hồ sơ và quy trình đăng ký
(1) Hồ sơ đăng ký: vui lòng xem chi tiết tại Phụ lục 2 và Phụ lục 3.
(2) Quy trình đăng ký:
– Nộp hồ sơ trực tuyến: Ứng viên phải nộp hồ sơ qua hệ thống đăng ký trực tuyến của trường tại địa chỉ https://admission.swjtu.edu.cn.
– Xét duyệt sơ bộ: Nhà trường sẽ tiến hành xét duyệt sơ bộ hồ sơ ứng viên dựa trên yêu cầu tuyển sinh. Sau khi qua sơ tuyển, hồ sơ sẽ được gửi đến đơn vị đào tạo để xét duyệt chuyên môn. Ứng viên đủ điều kiện sơ tuyển sẽ phải đóng lệ phí đăng ký 400 RMB (không hoàn lại dù có được nhận hay không).
– Đánh giá học thuật: Các đơn vị đào tạo sẽ tổ chức hội đồng chuyên môn để xét duyệt học thuật thông qua phỏng vấn hoặc bài kiểm tra viết, đánh giá tổng hợp về năng lực học tập, trình độ ngôn ngữ, nền tảng giáo dục và tiềm năng phát triển của ứng viên. Ứng viên hệ đại học phải tham gia kỳ thi đầu vào.
IV. Các lưu ý khác
– Ứng viên phải đảm bảo tính xác thực của hồ sơ đăng ký. Nếu phát hiện sai lệch, ứng viên sẽ bị huỷ tư cách đăng ký.
– Các đơn vị đào tạo sẽ liên hệ phỏng vấn qua điện thoại hoặc internet, vì vậy cần đảm bảo số điện thoại và địa chỉ email trong hồ sơ chính xác.
– Chỉ chấp nhận hồ sơ nộp qua hệ thống trực tuyến. Không chấp nhận hồ sơ gửi qua email hoặc bản giấy.
– Vui lòng cung cấp địa chỉ email và địa chỉ nhận thư hợp lệ. Các thông báo quan trọng sẽ được gửi qua email, đề nghị kiểm tra email hàng ngày.
V. Chuyên ngành
|
STT |
Khoa |
Ngành học |
Ngôn ngữ giảng dạy |
|
1 |
Khoa Toán học |
1. Toán học và Toán ứng dụng 2. Thống kê học 3. Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn |
Tiếng Trung |
|
2 |
Khoa Kỹ thuật Điện |
1. Kỹ thuật điện và Tự động hóa |
Tiếng Trung |
|
3 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh học |
1. Kỹ thuật sinh học 2. Kỹ thuật dược phẩm |
Tiếng Trung |
|
4 |
Khoa Kỹ thuật Cơ khí |
1. Thiết kế chế tạo và Tự động hóa cơ khí 2. Kỹ thuật phương tiện vận tải |
Tiếng Trung |
|
5 |
Khoa Nhân văn |
1. Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc 2. Truyền thông 3. Quảng cáo 4. Biểu diễn âm nhạc (thanh nhạc) 5. Biểu diễn âm nhạc (dương cầm) 6. Biểu diễn âm nhạc (violin) 7. Biểu diễn âm nhạc (bộ gõ phương Tây) 8. Biểu diễn âm nhạc (accordion) |
Tiếng Trung |
|
6 |
Khoa Ngoại ngữ |
1. Tiếng Anh 2. Tiếng Nhật 3. Tiếng Đức 4. Tiếng Pháp 5. Giáo dục tiếng Trung Quốc quốc tế 6. Biên phiên dịch |
Tiếng Trung |
|
7 |
Khoa Kiến trúc |
1. Kiến trúc học (Quy hoạch đô thị và nông thôn) 2. Kiến trúc học (Kiến trúc cảnh quan) 3. Kiến trúc học |
Tiếng Trung |
|
8 |
Khoa Kỹ thuật Xây dựng |
1. Kỹ thuật xây dựng dân dụng 2. Kỹ thuật đường sắt |
Tiếng Trung |
|
9 |
Khoa Khoa học và Công nghệ Vật lý |
1. Vật lý ứng dụng 2. Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử |
Tiếng Trung |
|
10 |
Khoa Giao thông và Hậu cần hiện đại |
1. Giao thông vận tải 2. Kỹ thuật giao thông |
Tiếng Trung |
|
11 |
Khoa Cơ học và Hàng không vũ trụ |
1. Cơ học kỹ thuật 2. Thiết kế và Kỹ thuật máy bay |
Tiếng Trung |
|
12 |
Khoa Thiết kế nghệ thuật |
1. Thiết kế sản phẩm 2. Thiết kế môi trường 3. Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số |
Tiếng Trung |
|
13 |
Khoa Kinh tế và Quản lý |
1. Quản trị kinh doanh (bao gồm quản lý thông tin và hệ thống thông tin, quản trị kinh doanh, kế toán, quản lý kỹ thuật) 2. Kinh tế và thương mại (bao gồm kinh tế học, tài chính) |
Tiếng Trung |
|
14 |
Khoa Quản lý Công |
1. Quản lý sự vụ công 2. Khoa học chính trị và hành chính 3. Luật học |
Tiếng Trung |
|
15 |
Khoa Máy tính và Trí tuệ Nhân tạo |
1. Khoa học và công nghệ máy tính 2. Kỹ thuật phần mềm |
Tiếng Trung |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




