I. Thời hạn nộp hồ sơ
Từ nay đến ngày 30 tháng 6 năm 2026
II. Thông tin chương trình tuyển sinh
1. Bậc đào tạo tuyển sinh: Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ.
2. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh/Tiếng Trung
3. Thời gian đào tạo: Cử nhân (4-5 năm), Thạc sĩ (3 năm), Tiến sĩ (4 năm)
4. Danh sách các chuyên ngành được cung cấp
|
Thông tin chuyên ngành chương trình Cử nhân tại Đại học Giao thông Tây Nam |
||||
| STT | Học viện | Chuyên ngành | Tên chuyên ngành (Tiếng Anh) | Ngôn ngữ giảng dạy |
| 1 | Viện Kỹ thuật Xây dựng | Kỹ thuật Đường sắt | Railway Engineering | Tiếng Trung |
| Kỹ thuật Xây dựng | Civil Engineering | Tiếng Trung | ||
| 2 | Khoa Kỹ thuật Cơ khí | Thiết kế – Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa | Mechanical Design Manufacturing and Automation | Tiếng Trung |
| Kỹ thuật Ô tô | Vehicle Engineering | Tiếng Trung | ||
| 3 | Khoa Kỹ thuật Điện | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa | Electrical Engineering and Its Automation | Tiếng Trung |
| 4 | Khoa Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | Khoa học và Công nghệ Máy tính | Computer Science and Technology | Tiếng Trung |
| Kỹ thuật Phần mềm | Software Engineering | Tiếng Trung | ||
| 5 | Viện Kinh tế & Quản lý | Quản trị Kinh doanh (QL thông tin & HTTT, QTKD, Kế toán, QL Kỹ thuật) | Business Administration (Information Management & IS, Business Administration, Accounting, Engineering Management) | Tiếng Trung |
| Kinh tế & Thương mại (Kinh tế học, Tài chính) | Economics and Trade (Economics, Finance) | Tiếng Trung | ||
| 6 | Viện Ngoại ngữ | Tiếng Anh | English | Trung & Anh |
| Tiếng Nhật | Japanese | Tiếng Trung | ||
| Tiếng Đức | German | Tiếng Trung | ||
| Tiếng Pháp | French | Tiếng Trung | ||
| Giáo dục Hán ngữ Quốc tế | Teaching Chinese to Speakers of Other Languages | Trung & Anh | ||
| Biên – Phiên dịch | Translation and Interpreting | Trung & Anh | ||
| 7 | Viện Giao thông & Logistics | Giao thông Vận tải | Transportation | Tiếng Anh |
| Kỹ thuật Giao thông | Traffic Engineering | Tiếng Anh | ||
| Kỹ thuật Logistics | Logistics Engineering | Tiếng Anh | ||
| Quản lý Logistics | Logistics Management | Tiếng Anh | ||
| Kỹ thuật An toàn | Safety Engineering | Tiếng Anh | ||
| 8 | Viện Kiến trúc | Kiến trúc | Architecture | Tiếng Trung |
| Quy hoạch Đô thị & Nông thôn | Urban and Rural Planning | Tiếng Trung | ||
| Kiến trúc Cảnh quan | Landscape Architecture | Tiếng Trung | ||
| 9 | Khoa Thiết kế | Thiết kế Sản phẩm | Product Design | Tiếng Trung |
| Nghệ thuật Truyền thông Số | Digital Media Art | Tiếng Trung | ||
| 10 | Viện Cơ học & Hàng không Vũ trụ | Cơ học Kỹ thuật | Engineering Mechanics | Tiếng Trung |
| Thiết kế & Kỹ thuật Tàu bay | Aircraft Design and Engineering | Tiếng Trung | ||
| 11 | Viện Toán học | Toán & Toán Ứng dụng | Mathematics and Applied Mathematics | Tiếng Trung |
| Thống kê học | Statistics | Tiếng Trung | ||
| Khoa học Dữ liệu & Dữ liệu lớn | Data Science and Big Data Technology | Tiếng Trung | ||
|
Thông tin chuyên ngành chương trình Thạc sĩ tại Đại học Giao thông Tây Nam |
||||
| STT | Học viện | Chuyên ngành | Tên chuyên ngành (Tiếng Anh) | Ngôn ngữ giảng dạy |
| 1 | Viện Kỹ thuật Xây dựng | Kỹ thuật Cầu & Hầm | Bridge and Tunnel Engineering | Trung & Anh |
| Kỹ thuật Đường bộ & Đường sắt | Road and Railway Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Địa kỹ thuật | Geotechnical Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Kết cấu | Structural Engineering | Trung & Anh | ||
| 2 | Khoa Kỹ thuật Cơ khí | Kỹ thuật Cơ khí | Mechanical Engineering | Trung & Anh |
| Kỹ thuật Ô tô | Vehicle Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Năng lượng & Nhiệt | Power Engineering and Engineering Thermophysics | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Cấp nhiệt – Thông gió – Điều hòa | Heating, Gas Supply, Ventilation and Air Conditioning Engineering | Trung & Anh | ||
| 3 | Khoa Kỹ thuật Điện | Kỹ thuật Điện | Electrical Engineering | Trung & Anh |
| Khoa học & Kỹ thuật Điều khiển | Control Science and Engineering | Trung & Anh | ||
| Điện khí hóa & CNTT Giao thông Đường sắt | Rail Transit Electrification and Information Engineering | Trung & Anh | ||
| 4 | Viện Công nghệ Thông tin | Điện tử Thông tin | Electronics and Information | Tiếng Anh |
| Kỹ thuật Giao thông | Transportation Engineering | Tiếng Anh | ||
| 5 | Viện Máy tính & AI | Khoa học & CN Máy tính | Computer Science and Technology | Trung & Anh |
| Khoa học & CN Thông minh | Intelligence Science and Technology | Trung & Anh | ||
| Trí tuệ Nhân tạo (bằng nghề) | Artificial Intelligence | Trung & Anh | ||
|
Thông tin chuyên ngành chương trình Tiến sĩ tại Đại học Giao thông Tây Nam |
||||
| STT | Học viện | Chuyên ngành | Tên chuyên ngành (Tiếng Anh) | Ngôn ngữ giảng dạy |
| 1 | Viện Kỹ thuật Xây dựng | Kỹ thuật Cầu & Hầm | Bridge and Tunnel Engineering | Trung & Anh |
| Kỹ thuật Đường bộ & Đường sắt | Road and Railway Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Địa kỹ thuật | Geotechnical Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Phòng chống & Giảm nhẹ thiên tai | Disaster Prevention and Mitigation Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Kết cấu | Structural Engineering | Trung & Anh | ||
| 2 | Khoa Kỹ thuật Cơ khí | Chế tạo Cơ khí & Tự động hóa | Mechanical Manufacturing and Automation | Trung & Anh |
| Cơ điện tử | Machinery and Electronics Engineering | Trung & Anh | ||
| Thiết kế & Lý thuyết Cơ khí | Mechanical Design and Theory | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Ô tô | Vehicle Engineering | Trung & Anh | ||
| Kỹ thuật Điều hòa – Thông gió – Cấp khí | Heating, Gas Supply, Ventilation and Air Conditioning Engineering | Trung & Anh | ||
| 3 | Khoa Kỹ thuật Điện | Kỹ thuật Điện | Electrical Engineering | Trung & Anh |
| Khoa học & Kỹ thuật Điều khiển | Control Science and Engineering | Trung & Anh | ||
| 4 | Viện Công nghệ Thông tin | Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | Information and Communication Engineering | Tiếng Anh |
| Kỹ thuật Thông tin Giao thông & Điều khiển | Traffic Information Engineering and Control | Tiếng Anh | ||
| 5 | Viện Máy tính & AI | Khoa học & CN Máy tính | Computer Science and Technology | Trung & Anh |
| 6 | Viện Kinh tế & Quản lý | Khoa học & Kỹ thuật Quản lý | Management Science and Engineering | Tiếng Anh |
| Quản trị Kinh doanh | Business Administration | Tiếng Anh | ||
| 7 | Viện Ngoại ngữ | Dịch học | Medio-translatology | Trung & Anh |
| 8 | Viện Giao thông & Logistics | Quy hoạch & Quản lý Giao thông | Transportation Planning and Management | Tiếng Anh |
| Kỹ thuật Giao thông | Traffic Engineering | Tiếng Anh | ||
| 9 | Viện Khoa học Vật liệu | Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | Materials Science and Engineering | Trung & Anh |
| 10 | Viện Địa chất & Môi trường | Tài nguyên & Kỹ thuật Địa chất | Geological Resource and Geological Engineering | Tiếng Anh |
| Trắc địa – Bản đồ | Science and Technology of Surveying and Mapping | Tiếng Trung | ||
| 11 | Viện Kiến trúc | Kiến trúc | Architecture | Trung & Anh |
| 12 | Viện Môi trường | Kỹ thuật Công trình Đô thị | Municipal Engineering | Tiếng Trung |
| 13 | Viện Cơ học & Hàng không Vũ trụ | Cơ học | Mechanics | Tiếng Trung |
| 14 | Viện Toán | Toán học | Mathematics | Tiếng Trung |
| 15 | Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia Hệ thống vận tải đường sắt | Kỹ thuật Ô tô | Vehicle Engineering | Tiếng Trung |
| Kỹ thuật Vận hành Phương tiện | Vehicle Operation Engineering | Tiếng Trung | ||
III. Điều kiện ứng tuyển
1. Yêu cầu cơ bản
(1) Ứng viên phải là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, sở hữu hộ chiếu nước ngoài hợp lệ, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.
(2) Yêu cầu về học vấn và độ tuổi:
Ứng viên chương trình Tiến sĩ: Cần có bằng Thạc sĩ hoặc tương đương, thành tích học tập xuất sắc và dưới 40 tuổi.
Ứng viên chương trình Thạc sĩ: Cần có bằng Cử nhân hoặc tương đương, thành tích học tập xuất sắc và dưới 35 tuổi.
Ứng viên bậc đại học: Phải có bằng tốt nghiệp trung học hoặc tương đương và dưới 25 tuổi.
(3) Yêu cầu về trình độ ngôn ngữ:
Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung:
Khoa học Tự nhiên/Kỹ thuật: HSK cấp độ 5 (điểm ≥180).
Khoa học Xã hội/Quản trị: Chứng chỉ HSK cấp độ 4 (điểm ≥180).
Những ứng viên đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc có bằng cấp trước đó từ một cơ sở giáo dục mà ngôn ngữ giảng dạy chính là tiếng Trung Quốc sẽ được miễn nộp chứng chỉ HSK.
Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (dành cho người không phải là người bản ngữ): Phải cung cấp một trong những giấy tờ sau:
① Chứng chỉ IELTS (≥6.0), TOEFL iBT (≥80) hoặc chứng chỉ tương đương.
② Giấy tờ chính thức từ trường đại học trước đó xác nhận rằng chương trình học trước đây được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh.
③ Các giấy tờ chứng minh trình độ tiếng Anh hợp lệ khác.
(4) Đáp ứng năng lực học tập cụ thể của SWJTU và các yêu cầu nhập học liên quan khác cho chương trình đã chọn.
2. Yêu cầu về quốc tịch: Phù hợp với Luật Quốc tịch của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Quy định số 12 của Bộ Giáo dục Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa [2020].
IV. Thủ tục đăng ký và xét tuyển
1. Nộp hồ sơ trực tuyến: Nộp hồ sơ qua hệ thống trực tuyến và thanh toán lệ phí 400 Nhân dân tệ.
2. Sơ duyệt ban đầu: Xác minh tư cách ứng tuyển của hồ sơ dựa trên các yêu cầu tuyển sinh.
3. Đánh giá học thuật: Đánh giá năng lực học vấn của ứng viên.
4. Đánh giá của Hội đồng chuyên gia.
5. Nhận kết quả xét tuyển.
V. Các giấy tờ cần thiết
1. Trang thông tin của hộ chiếu phổ thông hợp lệ. Hộ chiếu phải còn hiệu lực đến ngày 1 tháng 3 năm 2027 hoặc muộn hơn.
2. Giấy chứng nhận tốt nghiệp trình độ học vấn cao nhất. Sinh viên tốt nghiệp năm nay cần nộp bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến do trường cấp. Đối với các giấy tờ không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần phải có bản dịch công chứng.
3. Bảng điểm tất cả các môn học đã tham gia trong giai đoạn học tập trước đó. Đối với các bản sao không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, phải cung cấp bản dịch có công chứng.
4. Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài (Xem Phụ lục 2 để biết mẫu phiếu khám sức khỏe)
5. Ứng viên đăng ký chương trình đại học phải tham gia kỳ thi “Kỳ thi tuyển sinh đại học Trung Quốc” ( CSCA ) và cung cấp bản gốc kết quả thi CSCA.
Ứng viên đăng ký chương trình thạc sĩ và tiến sĩ phải cung cấp hai thư giới thiệu (từ phó giáo sư trở lên).
6. Người nộp đơn phải cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Trung hoặc tiếng Anh của mình.
7. Kế hoạch học tập.
8. Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.
9. Thư bảo lãnh giám hộ. Người nộp đơn dưới 18 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2026 phải nộp tài liệu này. Người giám hộ phải là người trưởng thành cư trú tại Thành Đô, Trung Quốc đại lục và có nguồn thu nhập.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu








