Giới thiệu về trường
Đại học Giao thông Thượng Hải là một trong những trường đại học lâu đời nhất và danh tiếng hàng đầu trong và ngoài nước Trung Quốc. Trường là đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và được xây dựng chung với Chính quyền thành phố Thượng Hải, là trường trọng điểm quốc gia. Trải qua hơn 120 năm phát triển không ngừng, Đại học Giao thông Thượng Hải đã trở thành một trường đại học “tổng hợp, sáng tạo và quốc tế hóa”, thuộc hàng đầu trong nước và nổi tiếng quốc tế.
Trường có 18 ngành học được đưa vào danh sách các ngành trọng điểm trong xây dựng “Double First-Class” cấp quốc gia; 12 ngành lọt vào danh sách ngành học đỉnh cao của thành phố Thượng Hải. Trường hiện có 51 điểm cấp bằng tiến sĩ cấp ngành học thứ nhất, bao phủ 10 lĩnh vực: Kinh tế học, Luật học, Văn học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nông học, Y học, Quản lý học, Nghệ thuật học, và Giáo dục học; 56 điểm cấp bằng thạc sĩ cấp ngành học thứ nhất, bao phủ 12 lĩnh vực; 10 điểm cấp bằng tiến sĩ theo định hướng nghề nghiệp và 34 điểm cấp bằng thạc sĩ theo định hướng nghề nghiệp.
Điều kiện ứng tuyển
1.Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc có trình độ học vấn tương đương. Học sinh dự kiến tốt nghiệp phải nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp do trường cấp và lấy bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trước khi nhập học.
2.Là công dân nước ngoài không phải người Trung Quốc có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
3.Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không có tiền án tiền sự.
4.Phải chứng minh được trình độ học vấn xuất sắc và phải cung cấp các tài liệu sau:
4.1 Bảng điểm trung học phổ thông (bao gồm tất cả các khóa học đã hoàn thành trong thời gian học phổ thông). Ứng viên tiềm năng phải nộp bảng điểm của tất cả các khóa học trung học phổ thông đã hoàn thành tính đến thời điểm nộp đơn.
4.2 Điểm thi quốc tế chuẩn hóa hoặc kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông thống nhất cấp quốc gia/khu vực hoặc kỳ thi tuyển sinh đại học, chẳng hạn như SAT (mã: 9184), AP, ACT (mã: 3038), A-Level, IB (mã: N010601), UEC, v.v. Nếu không thể cung cấp các kết quả trên, có thể nộp giải trình bằng văn bản.
4.3 Điểm thi Đánh giá năng lực học thuật Trung Quốc (CSCA).
4.4 Các tài liệu bổ sung khác.
5.Phải chứng minh được trình độ ngôn ngữ xuất sắc và phải cung cấp các tài liệu sau:
5.1 Bằng chứng về trình độ tiếng Trung, yêu cầu ít nhất một trong các tài liệu sau:
(1) Kết quả HSK: HSK cấp độ 5 đạt từ 200 điểm trở lên (trong đó điểm Viết ≥ 60 điểm) hoặc HSK cấp độ 6 đạt từ 180 điểm trở lên (trong đó điểm Viết ≥ 60 điểm).
(2) Bằng chứng tương đương khác, chẳng hạn như tài liệu chỉ ra tiếng Trung là ngôn ngữ mẹ đẻ.
(3) Đơn đăng ký khóa học tiếng Trung một năm. Điều này chỉ áp dụng cho những ứng viên trúng tuyển có điều kiện nhưng trình độ tiếng Trung chưa đạt yêu cầu và cần học tiếng Trung một năm.
5.2 Bằng chứng về trình độ tiếng Anh, yêu cầu ít nhất một trong các tài liệu sau:
(1) Điểm TOEFL (mã số: D070).
(2) Điểm IELTS.
(3) Các tài liệu hỗ trợ khác, chẳng hạn như bằng chứng về người bản xứ nói tiếng Anh, chứng chỉ học tiếng Anh, v.v.
Thời gian nộp hồ sơ
Vòng xét tuyển sớm: 8:00 ngày 8 tháng 12 năm 2025 – 17:00 ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Giờ Bắc Kinh)
Vòng xét tuyển thường: 8:00, ngày 6 tháng 2 năm 2026 – 17:00, ngày 10 tháng 3 năm 2026 (Giờ Bắc Kinh)
Quy trình nộp hồ sơ và tuyển sinh
Bước 1: Hoàn tất hồ sơ trực tuyến.
Bước 2: Các ứng viên trong Vòng tuyển sinh chính thức phải tham gia “Kỳ thi tuyển sinh đại học quốc tế SJTU”.
1.Hình thức thi: Thi trực tuyến.
2.Thời gian thi: 21–22 tháng 3 năm 2026. Lịch thi chi tiết sẽ được thông báo qua email sau.
3.Môn thi: Ứng viên phải thi các môn thi tương ứng với ngành học đã chọn. Danh sách ngành học cụ thể có trong Danh sách Chương trình Cử nhân tiếng Trung Quốc năm 2026 của Đại học Công nghệ Đông Á (SJTU) dành cho Sinh viên Quốc tế.
|
Ngành |
Môn thi |
|
Khoa học, Kỹ thuật, Nông nghiệp và Y học |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Toán, Tiếng Trung I, Tiếng Anh |
|
Tiếng Trung |
Tiếng Trung II, tiếng Anh |
4.Đề cương và mẫu đề thi viết:
Toán: Đề cương | Mẫu đề. Vật lý: Đề cương | Mẫu đề. Tiếng Anh: Đề cương | Mẫu đề | Nghe hiểu.
Tiếng Trung I: Đề cương | Mẫu đề. Tiếng Trung II: Đề cương | Mẫu đề.
Bước 3: Tham dự buổi phỏng vấn
Bước 4: Kiểm tra kết quả xét tuyển dự kiến và xác nhận nhập học
Bước 5: Tải giấy báo trúng tuyển.
Học bổng
Những ứng viên xuất sắc sẽ có cơ hội nhận được nhiều loại học bổng khác nhau, chẳng hạn như Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Chính phủ Thượng Hải, Học bổng SJTU, Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế và nhiều học bổng khác.
1.Sinh viên nộp đơn xin Học bổng CSC (Học bổng của Chính phủ Trung Quốc) nên liên hệ trực tiếp với Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Trung Quốc tại địa phương.
Nội dung học bổng được quy định trên trang web của Hội đồng Học bổng Trung Quốc. Về chỗ ở, Đại học Công nghệ Thượng Hải không cung cấp ký túc xá miễn phí, nhưng có hỗ trợ chi phí chỗ ở (1.100 Nhân dân tệ/tháng).
2.Sinh viên nộp đơn xin Học bổng Chính phủ Thượng Hải và Học bổng SJTU có thể nhấp vào tùy chọn “Nộp đơn xin học bổng” khi hoàn thành mẫu đơn đăng ký trực tuyến của SJTU.
Nội dung học bổng như sau:
|
Các hạng học bổng |
Học bổng |
Ghi chú |
|
Học bổng hạng Nhất |
Thời gian: Theo thời gian học tập. Miễn học phí; Cung cấp bảo hiểm, trợ cấp chỗ ở và trợ cấp sinh hoạt. |
Bảo hiểm: 800 Nhân dân tệ /Năm học Trợ cấp chỗ ở: 1.000 Nhân dân tệ/tháng; Trợ cấp sinh hoạt: 2.500 Nhân dân tệ /tháng Người nộp đơn không được đồng thời nhận các học bổng khác; Kết quả học bổng sẽ được công bố cùng với kết quả tuyển sinh SJTU có quyền đưa ra lời giải thích cuối cùng. |
|
Học bổng hạng Nhì |
Thời gian: Theo thời gian học tập. Miễn học phí; Cung cấp bảo hiểm và trợ cấp chỗ ở. |
|
|
Học bổng hạng Ba |
Thời gian: Theo thời gian học tập. Cung cấp bảo hiểm và trợ cấp chỗ ở. |
3.Sinh viên nộp đơn xin Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế có thể tham khảo Thông tin đăng ký Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế SJTU năm 2026.
Học phí và các khoản phí
1.Phí nộp đơn. 800 Nhân dân tệ. Phí nộp đơn không được hoàn lại sau khi đã thanh toán.
2.Học phí
24.800 Nhân dân tệ mỗi năm học.
Lưu ý: Học phí của Khoa Công nghệ Tương lai Toàn cầu (Global Institute of Future Technology) vẫn đang chờ xử lý và sẽ thay đổi theo thông báo tiếp theo.
3.Phí bảo hiểm
800 Nhân dân tệ mỗi năm học. Theo quy định liên quan của Bộ Giáo dục Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Quy định Quản lý Sinh viên Quốc tế của Đại học Công nghệ Thượng Hải (SJTU), tất cả sinh viên quốc tế có thời gian học tập trên 6 tháng phải mua Bảo hiểm Toàn diện Tập đoàn tại Trung Quốc Đại lục như một điều kiện tiên quyết cho thủ tục đăng ký.
4.Phí ký túc xá
Học phí dao động từ 6.600 đến 12.600 Nhân dân tệ mỗi học kỳ. Chi phí cụ thể tùy thuộc vào loại ký túc xá và cơ sở vật chất của trường. Sinh viên có thể lựa chọn ở ký túc xá trong trường hoặc thuê nhà riêng ngoài trường. Những sinh viên cần ở trong trường phải đặt ký túc xá trong thời gian quy định.
Danh sách chương trình đào tạo đại học bằng tiếng Trung của SJTU năm 2026 cho Sinh viên quốc tế
|
STT |
Khoa |
Chương trình đào tạo |
Chuyên ngành cụ thể |
Thời gian đào tạo |
Hạng mục thi CSCA |
Hạng mục thi của SJTU |
|
1 |
Khoa Công trình Đại dương và Kỹ thuật Xây dựng |
Công trình Đại dương & Kỹ thuật Xây dựng |
Kiến trúc tàu thủy và Công trình đại dương (bao gồm Thiết bị và Công nghệ biển thông minh) |
4 năm |
Khối STEM – Tiếng Trung, Toán |
Khối Khoa học – Kỹ thuật – Nông nghiệp – Y học |
|
Kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng xanh và thông minh) |
||||||
|
2 |
Khoa Kỹ thuật Cơ khí |
Cơ khí (nhóm ngành chung) |
Kỹ thuật Cơ khí |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Năng lượng và Động lực |
||||||
|
Kỹ thuật Công nghiệp |
||||||
|
Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng |
||||||
|
3 |
Khoa Điện khí |
Kỹ thuật Điện lực và Tự động hóa |
—— |
4 năm |
||
|
4 |
Khoa Tự động hóa và Cảm biến Thông minh |
Tự động hóa |
—— |
4 năm |
||
|
5 |
Kỹ thuật Cảm biến Thông minh |
—— |
||||
|
6 |
Khoa Khoa học Máy tính |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
—— |
4 năm |
||
|
7 |
Kỹ thuật Phần mềm |
—— |
||||
|
8 |
Khoa Trường Mạch tích hợp |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin |
—— |
4 năm |
||
|
9 |
Khoa học và Kỹ thuật Điện tử |
—— |
||||
|
10 |
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử |
—— |
||||
|
11 |
Khoa Trí tuệ Nhân tạo |
Trí tuệ Nhân tạo |
—— |
4 năm |
||
|
12 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
—— |
4 năm |
||
|
13 |
Khoa Hàng không – Vũ trụ |
Kỹ thuật Hàng không – Vũ trụ |
—— |
4 năm |
||
|
14 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
—— |
4 năm |
||
|
15 |
Khoa Kỹ thuật Y sinh |
Kỹ thuật Y sinh |
—— |
4 năm |
||
|
16 |
Khoa Năng lượng Thông minh |
Năng lượng Thông minh |
—— |
4 năm |
||
|
17 |
Khoa Công nghệ Tương lai |
Năng lượng Bền vững |
—— |
4 năm |
||
|
18 |
Khoa Sức khỏe và Công nghệ |
—— |
4 năm |
|||
|
19 |
Khoa Khoa học Toán học |
Khoa học (Toán học) |
Toán học & Toán ứng dụng |
4 năm |
||
|
Thống kê học |
4 năm |
|||||
|
20 |
Khoa Vật lý và Thiên văn |
Khoa học (Vật lý) |
Vật lý học |
4 năm |
||
|
Thiên văn học |
4 năm |
|||||
|
21 |
Khoa Hóa học & Kỹ thuật Hóa học |
Hóa học |
Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ |
4 năm |
||
|
Hóa học (bao gồm Polyme) |
4 năm |
|||||
|
Hóa sinh |
4 năm |
|||||
|
22 |
Hải dương học |
Khoa học Biển (Hải dương vật lý & Công nghệ quan trắc) |
—— |
4 năm |
||
|
23 |
Khoa học Biển (Hóa học – Sinh học – Địa chất biển) |
—— |
4 năm |
|||
|
24 |
Khoa học Đời sống & Công nghệ Sinh học |
Công nghệ Sinh học |
Công nghệ Sinh học |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Sinh học |
4 năm |
|||||
|
25 |
Khoa Nông nghiệp và Sinh học |
Bảo tồn Tự nhiên & Sinh thái Môi trường (bao gồm Nông nghiệp Thông minh) |
Tài nguyên & Môi trường Nông nghiệp |
4 năm |
||
|
Khoa học & Kỹ thuật Thực phẩm |
4 năm |
|||||
|
Khoa học Động vật |
4 năm |
|||||
|
Khoa học & Công nghệ Thực vật |
4 năm |
|||||
|
Nông nghiệp Thông minh |
4 năm |
|||||
|
26 |
Khoa Dược |
Dược học |
Dược học |
4 năm |
||
|
Dược lâm sàng |
5 năm |
|||||
|
27 |
Khoa Kinh tế & Quản lý Antai |
Kinh tế & Quản lý |
Tài chính |
4 năm |
Khối Nhân văn – Tiếng Trung, Toán |
Khối Nhân văn – Khoa học Xã hội |
|
Kinh tế học |
4 năm |
|||||
|
Quản trị Kinh doanh (Marketing) |
4 năm |
|||||
|
Kế toán |
4 năm |
|||||
|
Quản trị Nhân lực |
4 năm |
|||||
|
Quản trị Dữ liệu lớn & Ứng dụng |
4 năm |
|||||
|
28 |
Khoa Luật KoGuan |
Luật học |
—— |
4 năm |
||
|
29 |
Khoa Ngôn ngữ |
Tiếng Anh (Khoa học Ngôn ngữ & Công nghệ Ngôn ngữ) |
—— |
4 năm |
||
|
30 |
Tiếng Nhật |
—— |
4 năm |
|||
|
31 |
Tiếng Đức |
—— |
4 năm |
|||
|
32 |
Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc |
Nhân văn và Văn học (Giao lưu văn hóa Trung – Quốc tế) |
—— |
4 năm |
||
|
33 |
Ngôn ngữ Trung Quốc / Trung Quốc thương mại |
—— |
4 năm |
|||
|
34 |
Khoa Quan hệ Quốc tế và Công chúng |
Hành chính công |
—— |
4 năm |
||
|
35 |
Khoa Truyền thông |
Truyền thông |
—— |
4 năm |
||
|
36 |
Biên tập Phát thanh & Truyền hình (Hình ảnh số & Trí tuệ) |
—— |
4 năm |
|||
|
37 |
Quản lý Công nghiệp Văn hóa |
—— |
4 năm |
|||
|
38 |
Khoa Thiết kế |
Thiết kế Công nghiệp (Lớp thí điểm Tương tác Người – Máy thông minh) |
—— |
4 năm |
Khối STEM – Tiếng Trung, Toán |
Khối Khoa học – Kỹ thuật – Nông nghiệp – Y học |
|
39 |
Thiết kế Truyền thông Thị giác |
—— |
4 năm |
Khối Nhân văn – Tiếng Trung, Toán |
Khối Nhân văn – Khoa học Xã hội |
|
|
40 |
Thiết kế Môi trường sống |
—— |
4 năm |
|||
|
41 |
Khoa Y |
Y học Lâm sàng |
—— |
5 năm |
Sẽ được công bố sau |
Khối Khoa học – Kỹ thuật – Nông nghiệp – Y học |
|
42 |
Nha khoa |
—— |
5 năm |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu








