Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

Đại học Giao thông Thượng Hải (tuyển sinh đại học 2026)

1 Day

Giới thiệu về trường

Đại học Giao thông Thượng Hải là một trong những trường đại học lâu đời nhất và danh tiếng hàng đầu trong và ngoài nước Trung Quốc. Trường là đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và được xây dựng chung với Chính quyền thành phố Thượng Hải, là trường trọng điểm quốc gia. Trải qua hơn 120 năm phát triển không ngừng, Đại học Giao thông Thượng Hải đã trở thành một trường đại học “tổng hợp, sáng tạo và quốc tế hóa”, thuộc hàng đầu trong nước và nổi tiếng quốc tế.

Trường có 18 ngành học được đưa vào danh sách các ngành trọng điểm trong xây dựng “Double First-Class” cấp quốc gia; 12 ngành lọt vào danh sách ngành học đỉnh cao của thành phố Thượng Hải. Trường hiện có 51 điểm cấp bằng tiến sĩ cấp ngành học thứ nhất, bao phủ 10 lĩnh vực: Kinh tế học, Luật học, Văn học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nông học, Y học, Quản lý học, Nghệ thuật học, và Giáo dục học; 56 điểm cấp bằng thạc sĩ cấp ngành học thứ nhất, bao phủ 12 lĩnh vực; 10 điểm cấp bằng tiến sĩ theo định hướng nghề nghiệp và 34 điểm cấp bằng thạc sĩ theo định hướng nghề nghiệp.

Điều kiện ứng tuyển

1.Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc có trình độ học vấn tương đương. Học sinh dự kiến tốt nghiệp phải nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp do trường cấp và lấy bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trước khi nhập học.

2.Là công dân nước ngoài không phải người Trung Quốc có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.

3.Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không có tiền án tiền sự.

4.Phải chứng minh được trình độ học vấn xuất sắc và phải cung cấp các tài liệu sau:

4.1 Bảng điểm trung học phổ thông (bao gồm tất cả các khóa học đã hoàn thành trong thời gian học phổ thông). Ứng viên tiềm năng phải nộp bảng điểm của tất cả các khóa học trung học phổ thông đã hoàn thành tính đến thời điểm nộp đơn.

4.2 Điểm thi quốc tế chuẩn hóa hoặc kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông thống nhất cấp quốc gia/khu vực hoặc kỳ thi tuyển sinh đại học, chẳng hạn như SAT (mã: 9184), AP, ACT (mã: 3038), A-Level, IB (mã: N010601), UEC, v.v. Nếu không thể cung cấp các kết quả trên, có thể nộp giải trình bằng văn bản.

4.3 Điểm thi Đánh giá năng lực học thuật Trung Quốc (CSCA).

4.4 Các tài liệu bổ sung khác.

5.Phải chứng minh được trình độ ngôn ngữ xuất sắc và phải cung cấp các tài liệu sau:

5.1 Bằng chứng về trình độ tiếng Trung, yêu cầu ít nhất một trong các tài liệu sau:

(1) Kết quả HSK: HSK cấp độ 5 đạt từ 200 điểm trở lên (trong đó điểm Viết ≥ 60 điểm) hoặc HSK cấp độ 6 đạt từ 180 điểm trở lên (trong đó điểm Viết ≥ 60 điểm).

(2) Bằng chứng tương đương khác, chẳng hạn như tài liệu chỉ ra tiếng Trung là ngôn ngữ mẹ đẻ.

(3) Đơn đăng ký khóa học tiếng Trung một năm. Điều này chỉ áp dụng cho những ứng viên trúng tuyển có điều kiện nhưng trình độ tiếng Trung chưa đạt yêu cầu và cần học tiếng Trung một năm.

5.2 Bằng chứng về trình độ tiếng Anh, yêu cầu ít nhất một trong các tài liệu sau:

(1) Điểm TOEFL (mã số: D070).

(2) Điểm IELTS.

(3) Các tài liệu hỗ trợ khác, chẳng hạn như bằng chứng về người bản xứ nói tiếng Anh, chứng chỉ học tiếng Anh, v.v.

Thời gian nộp hồ sơ

Vòng xét tuyển sớm: 8:00 ngày 8 tháng 12 năm 2025 – 17:00 ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Giờ Bắc Kinh)

Vòng xét tuyển thường: 8:00, ngày 6 tháng 2 năm 2026 – 17:00, ngày 10 tháng 3 năm 2026 (Giờ Bắc Kinh)

Quy trình nộp hồ sơ và tuyển sinh

Bước 1: Hoàn tất hồ sơ trực tuyến.

Bước 2: Các ứng viên trong Vòng tuyển sinh chính thức phải tham gia “Kỳ thi tuyển sinh đại học quốc tế SJTU”.

1.Hình thức thi: Thi trực tuyến.

2.Thời gian thi: 21–22 tháng 3 năm 2026. Lịch thi chi tiết sẽ được thông báo qua email sau.

3.Môn thi: Ứng viên phải thi các môn thi tương ứng với ngành học đã chọn. Danh sách ngành học cụ thể có trong Danh sách Chương trình Cử nhân tiếng Trung Quốc năm 2026 của Đại học Công nghệ Đông Á (SJTU) dành cho Sinh viên Quốc tế.

Ngành

Môn thi

Khoa học, Kỹ thuật, Nông nghiệp và Y học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Khoa học Xã hội và Nhân văn

Toán, Tiếng Trung I, Tiếng Anh

Tiếng Trung

Tiếng Trung II, tiếng Anh

4.Đề cương và mẫu đề thi viết:

Toán: Đề cương | Mẫu đề. Vật lý: Đề cương | Mẫu đề. Tiếng Anh: Đề cương | Mẫu đề | Nghe hiểu.

Tiếng Trung I: Đề cương | Mẫu đề. Tiếng Trung II: Đề cương | Mẫu đề.

Bước 3: Tham dự buổi phỏng vấn

Bước 4: Kiểm tra kết quả xét tuyển dự kiến và xác nhận nhập học

Bước 5: Tải giấy báo trúng tuyển.

Học bổng

Những ứng viên xuất sắc sẽ có cơ hội nhận được nhiều loại học bổng khác nhau, chẳng hạn như Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Chính phủ Thượng Hải, Học bổng SJTU, Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế và nhiều học bổng khác.

1.Sinh viên nộp đơn xin Học bổng CSC (Học bổng của Chính phủ Trung Quốc) nên liên hệ trực tiếp với Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Trung Quốc tại địa phương.

Nội dung học bổng được quy định trên trang web của Hội đồng Học bổng Trung Quốc. Về chỗ ở, Đại học Công nghệ Thượng Hải không cung cấp ký túc xá miễn phí, nhưng có hỗ trợ chi phí chỗ ở (1.100 Nhân dân tệ/tháng).

2.Sinh viên nộp đơn xin Học bổng Chính phủ Thượng Hải và Học bổng SJTU có thể nhấp vào tùy chọn “Nộp đơn xin học bổng” khi hoàn thành mẫu đơn đăng ký trực tuyến của SJTU.

Nội dung học bổng như sau:

Các hạng học bổng

Học bổng

Ghi chú

Học bổng hạng Nhất

Thời gian: Theo thời gian học tập.

Miễn học phí;

Cung cấp bảo hiểm, trợ cấp chỗ ở và trợ cấp sinh hoạt.

Bảo hiểm: 800 Nhân dân tệ /Năm học

Trợ cấp chỗ ở: 1.000 Nhân dân tệ/tháng;

Trợ cấp sinh hoạt: 2.500 Nhân dân tệ /tháng

Người nộp đơn không được đồng thời nhận các học bổng khác;

Kết quả học bổng sẽ được công bố cùng với kết quả tuyển sinh

SJTU có quyền đưa ra lời giải thích cuối cùng.

Học bổng hạng Nhì

Thời gian: Theo thời gian học tập.

Miễn học phí;

Cung cấp bảo hiểm và trợ cấp chỗ ở.

Học bổng hạng Ba

Thời gian: Theo thời gian học tập.

Cung cấp bảo hiểm và trợ cấp chỗ ở.

3.Sinh viên nộp đơn xin Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế có thể tham khảo Thông tin đăng ký Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế SJTU năm 2026.

Học phí và các khoản phí 

1.Phí nộp đơn. 800 Nhân dân tệ. Phí nộp đơn không được hoàn lại sau khi đã thanh toán.

2.Học phí

24.800 Nhân dân tệ mỗi năm học.

Lưu ý: Học phí của Khoa Công nghệ Tương lai Toàn cầu (Global Institute of Future Technology) vẫn đang chờ xử lý và sẽ thay đổi theo thông báo tiếp theo.

3.Phí bảo hiểm

800 Nhân dân tệ mỗi năm học. Theo quy định liên quan của Bộ Giáo dục Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Quy định Quản lý Sinh viên Quốc tế của Đại học Công nghệ Thượng Hải (SJTU), tất cả sinh viên quốc tế có thời gian học tập trên 6 tháng phải mua Bảo hiểm Toàn diện Tập đoàn tại Trung Quốc Đại lục như một điều kiện tiên quyết cho thủ tục đăng ký.

4.Phí ký túc xá

Học phí dao động từ 6.600 đến 12.600 Nhân dân tệ mỗi học kỳ. Chi phí cụ thể tùy thuộc vào loại ký túc xá và cơ sở vật chất của trường. Sinh viên có thể lựa chọn ở ký túc xá trong trường hoặc thuê nhà riêng ngoài trường. Những sinh viên cần ở trong trường phải đặt ký túc xá trong thời gian quy định.

Danh sách chương trình đào tạo đại học bằng tiếng Trung của SJTU năm 2026 cho Sinh viên quốc tế

STT

Khoa

Chương trình đào tạo

Chuyên ngành cụ thể

Thời gian đào tạo

Hạng mục thi CSCA

Hạng mục thi của SJTU

1

Khoa Công trình Đại dương và Kỹ thuật Xây dựng

Công trình Đại dương & Kỹ thuật Xây dựng

Kiến trúc tàu thủy và Công trình đại dương (bao gồm Thiết bị và Công nghệ biển thông minh)

4 năm

Khối STEM – Tiếng Trung, Toán

Khối Khoa học – Kỹ thuật – Nông nghiệp – Y học

Kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng xanh và thông minh)

2

Khoa Kỹ thuật Cơ khí

Cơ khí (nhóm ngành chung)

Kỹ thuật Cơ khí

4 năm

Kỹ thuật Năng lượng và Động lực

Kỹ thuật Công nghiệp

Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng      

3

Khoa Điện khí

Kỹ thuật Điện lực và Tự động hóa

——

4 năm

4

Khoa Tự động hóa và Cảm biến Thông minh

Tự động hóa

——

4 năm

5

Kỹ thuật Cảm biến Thông minh

——

6

Khoa Khoa học Máy tính

Khoa học và Công nghệ Máy tính

——

4 năm

7

Kỹ thuật Phần mềm

——

8

Khoa Trường Mạch tích hợp

Khoa học và Kỹ thuật Thông tin

——

4 năm

9

Khoa học và Kỹ thuật Điện tử

——

10

Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử

——

11

Khoa Trí tuệ Nhân tạo

Trí tuệ Nhân tạo

——

4 năm

12

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

——

4 năm

13

Khoa Hàng không – Vũ trụ

Kỹ thuật Hàng không – Vũ trụ

——

4 năm

14

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

——

4 năm

15

Khoa Kỹ thuật Y sinh

Kỹ thuật Y sinh

——

4 năm

16

Khoa Năng lượng Thông minh

Năng lượng Thông minh

——

4 năm

17

Khoa Công nghệ Tương lai

Năng lượng Bền vững

——

4 năm

18

Khoa Sức khỏe và Công nghệ

——

4 năm

19

Khoa Khoa học Toán học

Khoa học (Toán học)

Toán học & Toán ứng dụng

4 năm

Thống kê học

4 năm

20

Khoa Vật lý và Thiên văn

Khoa học (Vật lý)

Vật lý học

4 năm

Thiên văn học

4 năm

21

Khoa Hóa học & Kỹ thuật Hóa học

Hóa học

Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ

4 năm

Hóa học (bao gồm Polyme)

4 năm

Hóa sinh

4 năm

22

Hải dương học

Khoa học Biển (Hải dương vật lý & Công nghệ quan trắc)

——

4 năm

23

Khoa học Biển (Hóa học – Sinh học – Địa chất biển)

——

4 năm

24

Khoa học Đời sống & Công nghệ Sinh học

Công nghệ Sinh học

Công nghệ Sinh học

4 năm

Kỹ thuật Sinh học

4 năm

25

Khoa Nông nghiệp và Sinh học

Bảo tồn Tự nhiên & Sinh thái Môi trường (bao gồm Nông nghiệp Thông minh)

Tài nguyên & Môi trường Nông nghiệp

4 năm

Khoa học & Kỹ thuật Thực phẩm

4 năm

Khoa học Động vật

4 năm

Khoa học & Công nghệ Thực vật

4 năm

Nông nghiệp Thông minh

4 năm

 

26

Khoa Dược

Dược học

Dược học

4 năm

Dược lâm sàng

5 năm

 

 

 

 

 

 

 

27

Khoa Kinh tế & Quản lý Antai

Kinh tế & Quản lý

Tài chính

4 năm

Khối Nhân văn – Tiếng Trung, Toán

Khối Nhân văn – Khoa học Xã hội

Kinh tế học

4 năm

Quản trị Kinh doanh (Marketing)

4 năm

Kế toán

4 năm

Quản trị Nhân lực

4 năm

Quản trị Dữ liệu lớn & Ứng dụng

4 năm

28

Khoa Luật KoGuan

Luật học

——

4 năm

 

29

Khoa Ngôn ngữ

Tiếng Anh (Khoa học Ngôn ngữ & Công nghệ Ngôn ngữ)

——

4 năm

30

Tiếng Nhật

——

4 năm

31

Tiếng Đức

——

4 năm

32

Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc

Nhân văn và Văn học (Giao lưu văn hóa Trung – Quốc tế)

——

4 năm

33

Ngôn ngữ Trung Quốc / Trung Quốc thương mại

——

4 năm

 

34

Khoa Quan hệ Quốc tế và Công chúng

Hành chính công

——

4 năm

35

Khoa Truyền thông

Truyền thông

——

4 năm

 

 

36

Biên tập Phát thanh & Truyền hình (Hình ảnh số & Trí tuệ)

——

4 năm

37

Quản lý Công nghiệp Văn hóa

——

4 năm

 

 

38

Khoa Thiết kế

Thiết kế Công nghiệp (Lớp thí điểm Tương tác Người – Máy thông minh)

——

4 năm

Khối STEM – Tiếng Trung, Toán

Khối Khoa học – Kỹ thuật – Nông nghiệp – Y học

39

Thiết kế Truyền thông Thị giác

——

4 năm

Khối Nhân văn – Tiếng Trung, Toán

Khối Nhân văn – Khoa học Xã hội

40

Thiết kế Môi trường sống

——

4 năm

41

Khoa Y

Y học Lâm sàng

——

5 năm

Sẽ được công bố sau

Khối Khoa học – Kỹ thuật – Nông nghiệp – Y học

42

Nha khoa

——

5 năm

Zalo/Phone: 0986702596         facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

Đại học Giao thông Thượng Hải (tuyển sinh đại học 2026)
error: Content is protected !!