Giới thiệu trường học
Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang là trường đại học ứng dụng thuộc cấp tỉnh hàng đầu với định hướng quốc tế và đặc thù khu vực nổi bật. Hiện nay, trường có hai cơ sở (Cơ sở Tiểu Hòa Sơnvà Cơ sở An Cát). Trường hiện đang cung cấp 16 chương trình đại học và 13 chương trình thạc sĩ được giảng dạy bằng tiếng Anh. Ngoài ra, trường còn có chương trình thạc sĩ về Giáo dục tiếng Trung Quốc quốc tế và chương trình đại học về Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (dành cho người mới bắt đầu). Với sự tăng cường hợp tác quốc tế và không ngừng hoàn thiện các chương trình đại học và thạc sĩ đặc sắc của mình, số lượng sinh viên quốc tế tại trường đang tăng đều đặn, dự kiến sẽ đạt hơn 2.600 sinh viên quốc tế đến từ 121 quốc gia vào năm 2025.
1. Các chuyên ngành tuyển sinh
Năm 2026, trường sẽ mở 12 chuyên ngành đại học giảng dạy bằng tiếng Anh và 22 chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Trung dành cho sinh viên quốc tế.
A. Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh
|
STT |
Chuyên ngành |
Học phí |
Thời gian đào tạo |
Các môn thi CSCA |
Ghi chú |
|
1 |
Kỹ thuật Robot |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học, Vật lý |
Yêu cầu cung cấp chứng chỉ năng lực tiếng Anh |
|
2 |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
3 |
Công nghệ Truyền thông kỹ thuật số |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
4 |
Trí tuệ Nhân tạo |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
5 |
Khoa học dữ liệu và Công nghệ BigData |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
6 |
Kỹ thuật Xây dựng |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học, Vật lý |
|
|
7 |
Kiến trúc |
21,000 nhân dân tệ |
5 năm |
Toán học, Vật lý |
|
|
8 |
Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
9 |
Kỹ thuật Sinh học |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
10 |
Thiết kế truyền thông thị giác |
24,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
11 |
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
18,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
12 |
Kinh doanh quốc tế |
18,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
|
|
Học phí: Nhân dân tệ/Năm học |
|||||
B. Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung
|
STT |
Chuyên ngành |
Học phí |
Thời gian đào tạo |
Các môn thi CSCA |
Ghi chú |
|
1 |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Toán học |
Không yêu cầu trình độ tiếng Trung; HSK 4≥ 180 có thể đăng ký học từ năm hai. |
|
2 |
Tự động hóa |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
HSK 4 ≥ 180 |
|
3 |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
4 |
Khoa học và Công nghệ thông minh |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
5 |
Kỹ thuật Robot |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
6 |
Kỹ thuật Xây dựng |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
7 |
Khoa học và Kỹ thuật Cấp thoát nước |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
8 |
Quản lý chi phí xây dựng |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
9 |
Kiến trúc |
17,000 nhân dân tệ |
5 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
10 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
17,000 nhân dân tệ |
5 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
11 |
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
12 |
Kỹ thuật sinh học |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
13 |
Kỹ thuật dược phẩm |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
14 |
Kỹ thuật hóa học nhẹ |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
|
|
15 |
Thiết kế thời trang và quần áo |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
16 |
Thiết kế truyền thông trực quan |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
17 |
Thiết kế môi trường |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
18 |
Thiết kế sản phẩm |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
19 |
Hoạt hình |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
20 |
Diễn xuất |
20,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
21 |
Thiết kế công nghiệp |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHXH), Toán |
|
|
22 |
Kinh doanh quốc tế |
17,000 nhân dân tệ |
4 năm |
Tiếng Trung (KHTN), Toán |
HSK 4 ≥ 180; Học tại cơ sở An Cát |
|
Học phí: Nhân dân tệ/Năm học |
|||||
2.Điều kiện ứng tuyển
1) Ứng viên không quá 35 tuổi. Người nộp đơn dưới 18 tuổi phải nộp các giấy tờ pháp lý liên quan của người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc.
2) Ứng viên cần có sức khỏe tốt cả về thể chất lẫn tinh thần.
3) Ứng viên phải có thành tích học tập xuất sắc, tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên; học sinh mới tốt nghiệp trung học phổ thông cần nộp giấy chứng nhận trước tốt nghiệp do trường cấp.
4) Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.
5) Có phẩm chất đạo đức tốt, không có tiền án tiền sự, không có tiền sử sử dụng ma túy; sẵn sàng tuân thủ pháp luật và các quy định của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và nội quy của nhà trường;
6) Có trình độ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu của khóa học tương ứng (ứng viên đến từ các quốc gia mà tiếng Anh không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức phải cung cấp chứng chỉ IELTS, TOEFL hoặc các chứng chỉ năng lực tiếng Anh khác nếu đăng ký các khóa học giảng dạy bằng tiếng Anh; điểm IELTS phải từ 5.5 trở lên, điểm TOEFL iBT phải từ 80 trở lên, hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào của Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang. Ứng viên đăng ký các khóa học giảng dạy bằng tiếng Trung phải cung cấp chứng chỉ HSK-4 với điểm số từ 180 trở lên).
7) Tham gia “Kỳ thi tuyển sinh chính quy chương trình du học Trung Quốc (CSCA)”.
3.Các giấy tờ cần thiết
1) Mẫu đơn đăng ký (Ứng viên phải điền vào hệ thống đăng ký: (https://isam.zust.edu.cn))
2) Trang đầu tiên của hộ chiếu.
3) Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ tốt nghiệp trung học phổ thông (bản sao công chứng bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh); Nếu bản gốc không phải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung, cần có thêm bản dịch công chứng. Học sinh mới tốt nghiệp trung học phổ thông sẽ được nhà trường cấp giấy chứng nhận dự bị tốt nghiệp, và phải nộp bản gốc bằng tốt nghiệp trung học phổ thông khi đăng ký nhập học;
4) Bảng điểm học tập bậc trung học. Bảng điểm bằng các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm theo bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh; nếu bảng điểm gốc không phải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung, thì cũng cần có bản dịch công chứng.
5) Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ.
Đối với những ứng viên đăng kí vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, cần phải có bằng chứng về trình độ tiếng Anh, chẳng hạn như IELTS, TOEFL hoặc các chứng chỉ trình độ tiếng Anh khác, hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào của Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang (đối với sinh viên đăng ký vào các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh). Những ứng viên có tiếng mẹ đẻ hoặc tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức, hoặc đã tốt nghiệp bằng tiếng Anh, có thể được miễn cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Anh sau khi được trường đại học xem xét.
Ứng viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Trung (thí sinh đăng ký các chương trình đại học về khoa học, kỹ thuật, kinh tế, quản lý và nghệ thuật phải đạt điểm HSK4 từ 180 trở lên; thí sinh đăng ký các chương trình đại học về văn học và giáo dục phải đạt điểm HSK4 từ 195 trở lên). Những ứng viên đã tốt nghiệp bằng tiếng Trung trước đây có thể được miễn cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Trung sau khi được trường đại học xem xét.
6) Bảng điểm kỳ thi tuyển sinh đại học tiêu chuẩn Trung Quốc (CSCA) dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc (Lịch thi sẽ được công bố trên trang web chính thức: www.csca.cn);
7) Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (hoặc Giấy chứng nhận lý lịch tư pháp) ;
8) Thư cam kết nêu rõ người nộp đơn không có tiền sử sử dụng ma túy hoặc tham gia vào các hoạt động liên quan đến ma túy;
9) Phiếu khám sức khỏe hoặc báo cáo sức khỏe dành cho người nước ngoài;
10) Thư bảo lãnh tài chính (Sao kê ngân hàng để chứng minh người nộp đơn có đủ tiền để trang trải học phí, chỗ ở và chi phí sinh hoạt tại Trung Quốc);
11) Biên lai chuyển khoản lệ phí đăng ký (400 NDT);
12) Sinh viên hiện đang học tập tại Trung Quốc cần cung cấp giấy chuyển trường hoặc giấy chứng nhận học tập do trường cũ cấp, ghi rõ tỷ lệ chuyên cần và kết quả học tập.
4.Các khoản phí khác
Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại dù bạn có được nhận vào học hay không).
Phí giữ chỗ: 3000 NDT cho các chương trình cấp bằng (Lệ phí giữ chỗ được coi là khoản học phí trả trước và không được hoàn lại).
Phí bảo hiểm: 800 NDT/Năm học
Phí lưu trú: 600 NDT/giường/tháng (Phòng đôi)





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




