Giới thiệu chung về trường
Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Minh là một trường đại học trọng điểm tại Trung Quốc. Trải qua hơn 70 năm phát triển, trường đã hình thành một hệ thống đào tạo đa ngành, lấy kỹ thuật làm nền tảng, kết hợp các lĩnh vực kỹ thuật, khoa học, quản lý, kinh tế, văn học, pháp luật và nghệ thuật. Trường đặc biệt chú trọng hợp tác khu vực và hợp tác quốc tế, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học của tỉnh Vân Nam và Trung Quốc.
Hiện tại, trường có 3 cơ sở chính: cơ sở Liên Hoa , cơ sở Tân Nghênh và cơ sở Thừa Cống, với tổng diện tích hơn 4.188 mẫu. Trường có hơn 36 học viện giảng dạy và nghiên cứu, cung cấp 83 chuyên ngành bậc đại học, 33 ngành thạc sĩ cấp 1 và 17 ngành tiến sĩ cấp 1. Trường có hơn 30.000 sinh viên chính quy đang theo học.
Trường cung cấp dịch vụ quản lý và hỗ trợ sinh viên quốc tế toàn diện, môi trường sống và học tập tốt, có ký túc xá riêng, căng tin, trung tâm thể thao và các tiện ích khác. Trường không ngừng mở rộng giao lưu và hợp tác quốc tế, tích cực thu hút sinh viên quốc tế đến học tập và nghiên cứu, nhằm đào tạo nhân tài chất lượng cao có tầm nhìn quốc tế và phục vụ phát triển kinh tế xã hội địa phương và khu vực.
Xếp hạng và Thành tựu
Là một trong những trường đại học trọng điểm của Trung Quốc:
– 11 ngành học lọt vào top 1% toàn cầu theo xếp hạng ESI: Kỹ thuật, Khoa học vật liệu, Hóa học, Khoa học môi trường, Sinh học/Di truyền học, Khoa học thực vật và động vật, Khoa học nông nghiệp, Y học lâm sàng, Khoa học máy tính, Khoa học kỹ thuật, Khoa học sinh học và hóa sinh, cũng như Khoa học hành vi và Khoa học xã hội tổng hợp.
– Năm 2023, xếp hạng thứ 67 Trung Quốc theo bảng xếp hạng các trường đại học về năng lực sáng tạo được Bộ Giáo dục công bố.
– Năm 2023, xếp hạng thứ 23 toàn quốc về số lượng bằng sáng chế được cấp.
– Năm 2020, được chọn vào danh sách các trường đại học xây dựng “đẳng cấp cao” tại tỉnh Vân Nam.
– Năm 2023, xếp thứ 19 toàn quốc về số lượng đề tài nghiên cứu khoa học tự nhiên được cấp. Liên tục 13 năm dẫn đầu toàn tỉnh Vân Nam.
– 12 năm liên tiếp xếp hạng nhất Vân Nam về số lượng và giá trị các giải thưởng khoa học công nghệ cấp quốc gia.
Hợp tác quốc tế
Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh đã thiết lập quan hệ hợp tác với 190 trường đại học và viện nghiên cứu tại 49 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới, thực hiện hợp tác khoa học, giao lưu học thuật, hợp tác giáo dục và trao đổi sinh viên quốc tế, cùng thúc đẩy xây dựng các dự án giáo dục liên kết quốc tế.
Trường chủ động xây dựng các ngành học và chương trình có định hướng quốc tế, thúc đẩy hợp tác nghiên cứu và giao lưu học thuật với các khu vực trọng điểm và các quốc gia, dần hình thành những điểm nhấn và thương hiệu riêng mang tính quốc tế.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, trường tích cực hội nhập, đẩy mạnh cải cách đào tạo và đổi mới sáng tạo, nâng cao chất lượng giao lưu và đào tạo sinh viên quốc tế, giúp sinh viên phát triển năng lực toàn diện, trải nghiệm học thuật và văn hóa quốc tế đẳng cấp.
Số liệu thống kê
-
Thành lập năm 1954
-
36 học viện / viện nghiên cứu
-
Hơn 3 tỷ NDT kinh phí nghiên cứu khoa học hàng năm (năm 2023)
-
3,213 triệu cuốn sách trong thư viện
-
Hơn 90 chuyên ngành đại học
-
Hơn 200 chuyên ngành thạc sĩ
-
Hơn 50 chuyên ngành tiến sĩ
-
12 trạm lưu động sau tiến sĩ (cấp quốc gia)
-
Hơn 100 nền tảng đổi mới khoa học công nghệ
-
4.100+ cán bộ giảng dạy và nhân viên
-
33.000+ sinh viên đại học
-
2.000+ nghiên cứu sinh
-
1.300+ lưu học sinh quốc tế
Chương trình học bổng
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc
Phạm vi học bổng bao gồm: Học phí; phí ký túc xá trong trường (3.400 NDT/năm); bảo hiểm y tế tổng hợp (800 NDT/năm); sinh hoạt phí: hệ đại học: 2.500 NDT/tháng, hệ thạc sĩ: 3.000 NDT/tháng, hệ tiến sĩ: 3.500 NDT/tháng
Điều kiện đăng ký: Là công dân nước ngoài, có sức khỏe tốt
– Ứng viên bậc đại học: không quá 25 tuổi, đã tốt nghiệp THPT
– Ứng viên bậc thạc sĩ: không quá 35 tuổi, đã có bằng đại học
– Ứng viên bậc tiến sĩ: không quá 40 tuổi, đã có bằng thạc sĩ
– Trình độ tiếng Trung: HSK cấp 4 trở lên (hoặc chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh phù hợp yêu cầu)
Lưu ý: Chuyên ngành áp dụng đồng thời là chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung, trí tuệ nhân tạo, khoa học và công nghệ quốc tế.
2. Học bổng Chính quyền tỉnh Vân Nam
Phạm vi học bổng bao gồm: Học phí; phí ký túc xá trong trường (2.400 NDT/năm); bảo hiểm y tế tổng hợp (800 NDT/năm)
Sinh hoạt phí:
– Học sinh học tiếng Trung và sinh viên dự bị (năm thứ nhất): 1.400 NDT/tháng
– Hệ đại học: 1.400 NDT/tháng
– Hệ thạc sĩ: 1.700 NDT/tháng
– Hệ tiến sĩ: 2.000 NDT/tháng
Điều kiện đăng ký:
– Là công dân nước ngoài, có sức khỏe tốt
– Ứng viên bậc đại học: không quá 25 tuổi, đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
– Ứng viên bậc thạc sĩ: không quá 35 tuổi, đã có bằng đại học
– Ứng viên bậc tiến sĩ: không quá 40 tuổi, đã có bằng thạc sĩ
– Trình độ tiếng Trung: đạt HSK cấp 4 trở lên (kết quả còn hiệu lực trong 2 năm)
3. Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế
Các loại học bổng:
– Thạc sĩ chuyên ngành giảng dạy tiếng Trung Quốc tế
– Cử nhân chuyên ngành giảng dạy tiếng Trung Quốc tế (Giáo dục tiếng Trung Quốc tế)
– Nghiên cứu sinh 1 năm
– Nghiên cứu sinh 1 học kỳ
Học bổng bao gồm: Học phí; bảo hiểm y tế tổng hợp (800 NDT/năm); phí ký túc xá trong trường (3.400 NDT/năm)
Sinh hoạt phí: Cử nhân & nghiên cứu sinh 1 năm/học kỳ: 2.500 NDT/tháng; thạc sĩ: 3.000 NDT/tháng
Điều kiện đăng ký:
– Không phải công dân Trung Quốc, sức khỏe tốt
– Yêu mến văn hóa Trung Hoa, không có tiền án, tuân thủ pháp luật và quy định của Trung Quốc và nhà trường
– Từ 16–35 tuổi; riêng giáo viên tiếng Trung đang công tác có thể nới rộng đến 45 tuổi
Điều kiện cụ thể theo từng chương trình:
(1) Chương trình Thạc sĩ
– Có bằng đại học
– HSK 5 ≥ 210 điểm, HSKK (trung cấp) ≥ 60 điểm
(2) Chương trình Cử nhân
– Dưới 25 tuổi, tốt nghiệp THPT
– HSK 4 ≥ 210 điểm, HSKK (trung cấp) ≥ 60 điểm
(3) Nghiên cứu sinh 1 năm
– Hướng chuyên ngành Giáo dục tiếng Trung: HSK 3 ≥ 270 điểm, có HSKK kết quả
– Hướng đào tạo giáo viên tiếng Trung: HSK 3 ≥ 210 điểm, ưu tiên người có kết quả HSKK
– Không nhận người đã từng nhận học bổng loại này trong 3 năm gần đây
(4) Nghiên cứu sinh 1 học kỳ
– Hướng chuyên ngành Giáo dục tiếng Trung: HSK 3 ≥ 180 điểm, có HSKK kết quả
– Không nhận người có visa X1, X2 trong 3 năm gần đây
4. Học bổng dành cho lưu học sinh Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh
a. Học bổng tân sinh viên Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh (Chỉ dành cho tân sinh viên đại học)
Nội dung học bổng:
-
Miễn học phí năm đầu tiên (giảm 3000 tệ)
-
Trợ cấp sinh hoạt năm thứ nhất: 10.000 tệ (1000 tệ/tháng)
Điều kiện đăng ký:
-
Người nước ngoài, sức khỏe tốt
-
Đạt HSK cấp 4 trở lên (trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi)
-
Khi đăng ký học đại học, độ tuổi không quá 25 tuổi và đã tốt nghiệp trung học phổ thông
b. Học bổng nghiên cứu sinh Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh (Chỉ dành cho nghiên cứu sinh học thạc sĩ và tiến sĩ mới tuyển sinh)
Nội dung học bổng: Miễn học phí (bao gồm cả các ngành giảng dạy chuyên môn và tiếng Trung)
Điều kiện đăng ký:
-
Người nước ngoài, sức khỏe tốt
-
Khi đăng ký học thạc sĩ, độ tuổi không quá 35 tuổi và đã có bằng đại học
-
Khi đăng ký học tiến sĩ, độ tuổi không quá 40 tuổi và đã có bằng thạc sĩ
c. Học bổng hiệu trưởng Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh
Nội dung học bổng:
-
Miễn học phí
-
Phí ký túc xá: 2400 tệ/năm
-
Bảo hiểm toàn diện: 800 tệ/năm
-
Trợ cấp sinh hoạt:
-
Đại học (năm thứ nhất – năm thứ hai): 1400 tệ/tháng
-
Nghiên cứu sinh thạc sĩ: 1700 tệ/tháng
-
Nghiên cứu sinh tiến sĩ: 2000 tệ/tháng
-
Điều kiện đăng ký:
-
Người nước ngoài, sức khỏe tốt
-
Khi đăng ký học thạc sĩ, độ tuổi không quá 35 tuổi và đã có bằng đại học
-
Khi đăng ký học tiến sĩ, độ tuổi không quá 40 tuổi và đã có bằng thạc sĩ
-
Thành tích học tập xuất sắc, điểm trung bình từ 3 trở lên (hoặc tương đương)
Ứng viên phải trung thực, chính xác và đầy đủ cung cấp bản gốc bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh của các tài liệu sau
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Học bổng Chính quyền tỉnh Vân Nam |
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Học bổng tân sinh viên Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh |
Học bổng nghiên cứu sinh / Học bổng Hiệu trưởng Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh |
|
|
Trang thông tin cá nhân và trang visa Trung Quốc (nếu có) |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
Bằng cấp cao nhất |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
Giấy chứng nhận bảng điểm cao nhất |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (có hiệu lực trong vòng 6 tháng) |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
Báo cáo khám sức khỏe người nước ngoài (mẫu chuẩn, có hiệu lực trong 6 tháng) |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
Kế hoạch học tập (bắt buộc đối với người đăng ký các chương trình học thuật) |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
2 thư giới thiệu (chỉ yêu cầu đối với ứng viên bậc thạc sĩ và tiến sĩ) |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
Bảng điểm HSK cấp 4 trở lên (180 điểm trở lên, có hiệu lực trong 2 năm) |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
Giấy chứng nhận tài chính |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
Tác phẩm cá nhân (chỉ yêu cầu đối với các ứng viên ngành nghệ thuật) |
√ |
√ |
√ |
√ |
Chương trình tự túc
1. Chương trình tiếng Hán
Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh cung cấp cho lưu học sinh các khóa học giảng dạy cá nhân hóa:
– Chương trình học tiếng Hán định kỳ (lớp 1-1, 1-2, 1-3)
– Chương trình ngôn ngữ và văn hóa ngắn hạn (thời gian không quá 6 tháng, mỗi lớp không ít hơn 10 người)
– Chương trình học tiếng Hán phổ thông: Không có yêu cầu cấp độ đầu vào, khai giảng vào cuối tháng 2 (học kỳ mùa xuân) hoặc tháng 9 (học kỳ mùa thu)
Nội dung khóa học tiếng Hán bao gồm: Tiếng Hán tổng hợp, khẩu ngữ tiếng Hán, nghe hiểu tiếng Hán, đọc viết tiếng Hán, văn hóa Trung Quốc, v.v.
2. Chương trình học thuật
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: Hiện nay, Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Minh cung cấp cho lưu học sinh hơn 70 chuyên ngành hệ đại học, hơn 200 chuyên ngành thạc sĩ và hơn 40 chuyên ngành tiến sĩ được giảng dạy bằng tiếng Trung. Khai giảng vào tháng 8 hàng năm.
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:
Chuyên ngành thạc sĩ: Kỹ thuật năng lượng và lực học; kỹ thuật cơ khí; kỹ thuật dân dụng
Chuyên ngành đại học: Kinh tế và thương mại quốc tế; kỹ thuật khoa học vật liệu tiên tiến; kỹ thuật hệ thống điện và tự động hóa
Điều kiện đăng ký
– Là công dân nước ngoài, có sức khỏe tốt
– Ứng viên hệ đại học phải không quá 25 tuổi và đã tốt nghiệp trung học phổ thông
– Ứng viên hệ thạc sĩ phải không quá 35 tuổi và đã tốt nghiệp đại học
– IELTS 5.5 trở lên / TOEFL 55 điểm trở lên (kết quả có hiệu lực trong vòng 2 năm)
Hồ sơ cần nộp khi đăng ký
Ứng viên phải trung thực, chính xác và đầy đủ khi nộp các tài liệu bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh sau:
|
Dự án phi học vị (học tiếng Hán) |
Dự án học vị (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
Dự án học vị (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
Trang thông tin cá nhân và trang visa Trung Quốc trong hộ chiếu (nếu có) |
√ |
√ |
√ |
|
Giấy chứng nhận văn bằng cao nhất |
√ |
√ |
√ |
|
Bảng điểm cao nhất có công chứng |
√ |
√ |
√ |
|
Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (hiệu lực 6 tháng) |
√ |
√ |
√ |
|
Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài (hiệu lực 6 tháng) |
√ |
√ |
√ |
|
Kế hoạch học tập (chỉ yêu cầu đối với các chương trình học vị) |
√ |
√ |
|
|
Thư giới thiệu (2 bản, chỉ yêu cầu đối với ứng viên hệ thạc sĩ, tiến sĩ) |
√ |
√ |
|
|
Bảng điểm HSK4 (180 điểm trở lên, còn hiệu lực trong vòng 2 năm) |
√ |
||
|
Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: IELTS ≥ 5.5 / TOEFL ≥ 55 (còn hiệu lực trong 2 năm) |
√ |
||
|
Giấy chứng minh tài chính (ít nhất 3.000 USD) |
√ |
√ |
√ |
|
Bộ tác phẩm cá nhân (chỉ yêu cầu đối với các chuyên ngành nghệ thuật) |
√ |
Chi phí liên quan
1. Học phí chương trình học tiếng Hán
Chương trình tiếng Hán thông thường
|
Mục phí |
Mỗi học kỳ |
Mỗi năm học |
|
Học phí |
5.300 NDT |
10.600 NDT |
|
Ghi chú |
① Trường cung cấp bảo hiểm miễn phí |
|
Chương trình tiếng Hán theo yêu cầu
|
Quy mô lớp học |
Mỗi học kỳ |
Mỗi năm học |
|
1 kèm 1 |
70 NDT/giờ/người |
nếu vượt quá 100 giờ, học phí: 60tệ /giờ/người |
|
1 kèm 2 |
40 NDT/giờ/người |
nếu vượt quá 100 giờ, học phí: 35tệ/giờ/người |
|
1 kèm 3 |
30 NDT/giờ/người |
nếu vượt quá 100 giờ, học phí: 25tệ/giờ/người |
|
Ghi chú |
① Có thể chọn môn: Giao tiếp tổng hợp, nghe nói, từ vựng, đọc viết, văn hóa Trung Quốc v.v. |
|
2. Học phí chương trình học vị
|
Loại sinh viên |
Văn khoa (NDT) |
Khoa học, Quản lý, Kinh tế (NDT) |
Kỹ thuật (NDT) |
Y học (NDT) |
Nghệ thuật (NDT) |
|
Sinh viên đại học / học viên phổ thông |
15.000 |
17.000 |
24.000 |
26.000 |
|
|
Học viên cao học / học viên nâng cao |
19.500 |
21.000 |
28.000 |
33.000 |
|
|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ / học viên nâng cao |
23.000 |
26.000 |
36.000 |
— |
|
Chi phí Ký túc xá
|
Loại phòng |
Cơ sở vật chất |
Chi phí |
|
|
Ký túc xá sinh viên (Cơ sở Hulan) |
Phòng 4 người |
Nhà vệ sinh, vòi sen, internet, giường tầng, bàn học, tủ quần áo, bếp chung |
1200 NDT/người/năm |
|
Phòng 2 người |
Nhà vệ sinh, vòi sen, internet, giường tầng, bàn học, tủ quần áo, bếp chung |
2400 NDT/người/năm |
|
|
Phòng 2 người |
Nhà vệ sinh, vòi sen, internet, giường đơn, bàn học, tủ quần áo, bếp chung |
3400 NDT/người/năm |
|
|
Ký túc xá sinh viên (Cơ sở Jinhua) |
Phòng 4 người
|
Nhà vệ sinh, vòi sen, internet, bàn học, tủ quần áo, bếp chung |
1200 NDT/người/năm |
|
Phòng 6 người |
Nhà vệ sinh, vòi sen, internet, bàn học, tủ quần áo, bếp chung |
800 NDT/người/năm |
|
Các khoản phí khác
– Khám sức khỏe: 500 tệ trở lên
– Bảo hiểm y tế tổng hợp: 800 tệ/năm
– Giấy phép cư trú: 400 tệ/năm
Chuyên ngành tuyển sinh: Tại đây





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




