Đối tượng tuyển sinh:
– Học sinh không có quốc tịch Trung Quốc và hộ chiếu còn hiệu lực.
– Độ tuổi: Học bồi dưỡng trình độ tiếng Hán: Học sinh từ 17-25 tuổi, đã tốt nghiệp THCS hoặc THPT; đăng ký học đại học chính quy: Học sinh từ 18-25 tuổi, đã tốt nghiệp THCS hoặc THPT; đăng ký học thạc sĩ: Học sinh dưới 31 tuổi, đã tốt nghiệp đại học; đăng ký học tiến sĩ: Công dân dưới 35 tuổi, đã tốt nghiệp thạc sĩ
– Du học sinh quốc tế phải tuân thủ luật pháp Trung Quốc, tôn trọng phong tục tập quán, tuân thủ kỷ luật và quy định của nhà trường , hoàn thành nhiệm vụ học tập tại trường.
– Đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, học sinh bắt buộc phải có chứng chỉ HSK còn hiệu lực, HSK 4 trên 180 điểm. Đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng anh thì phải có chứng chỉ TOEFL trên 80 điểm, IELTS 5.5 trở lên Hoặc các giấy tờ hợp lệ khác đáp ứng yêu cầu điều kiện du học của nhà trường.
Cách đăng ký: Vui lòng truy cập https://lxsgl.hdu.edu.cn/, đăng ký tài khoản và điền thông tin đăng ký, sau đó tải lên bản scan gốc của các tài liệu sau theo yêu cầu:
– Hộ chiếu (có thời hạn hiệu lực ít nhất 6 tháng); nếu nộp hồ sơ trong lãnh thổ Trung Quốc Đại Lục, cần cung cấp thêm trang thị thực hoặc giấy phép cư trú còn hiệu lực.
– Phiếu khám sức khỏe cho người nước ngoài và kết quả xét nghiệm máu có hiệu lực trong vòng 6 tháng (Ứng viên cần tải mẫu “Phiếu khám sức khỏe cho người nước ngoài”, đến cơ sở y tế chính quy tại địa phương để khám theo đúng các mục yêu cầu, kết quả cần được viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, ký tên bác sĩ và đóng dấu của cơ sở khám bệnh).
– Báo cáo sức khỏe của lưu học sinh (tải mẫu về, ứng viên ký xác nhận).
– Học bạ trung học phổ thông đã được công chứng và bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
– Bằng tốt nghiệp cao nhất đã được công chứng và bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh (khi nhập học cần mang bản gốc bằng tốt nghiệp THPT để đối chiếu).
– Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ phù hợp với yêu cầu ngôn ngữ của chuyên ngành đăng ký.
– Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (bản tiếng Anh), do cơ quan công an địa phương nơi cư trú cấp.
– Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng không dưới 50.000 nhân dân tệ (bản tiếng Anh), do ngân hàng địa phương cấp.
– Ứng viên xin học bổng hệ thạc sĩ hoặc tiến sĩ cần có hai thư giới thiệu từ giáo sư hoặc phó giáo sư trong/ngoài nước có liên quan.
– 01 ảnh thẻ kỹ thuật số chụp trong vòng 6 tháng gần nhất: ảnh màu, nền trắng, không đội mũ, chụp chính diện, đầu chiếm 2/3 ảnh, không viền, cỡ 2 inch.
– Ứng viên đã từng học tiếng Trung tại Trung Quốc phải nộp bằng tốt nghiệp khóa học tiếng Trung và bảng điểm.
– Ứng viên đang hoặc đã học tại các trường đại học Trung Quốc phải nộp “Giấy xác nhận hạnh kiểm hàng ngày” do nhà trường cấp.
– Ứng viên xin học bổng hạng nhất phải nộp kế hoạch học tập dài tối thiểu 1000 từ.
Ghi chú bổ sung:
– Nếu tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần nộp thêm bản dịch đã được công chứng.
– Không cần nộp hồ sơ bản giấy – chỉ cần nộp bản điện tử qua hệ thống.
– Sau khi nộp đơn trực tuyến thành công, vui lòng thường xuyên kiểm tra trạng thái hồ sơ trên hệ thống và hòm thư email cá nhân. Nếu được nhận, hệ thống sẽ gửi hướng dẫn tải mẫu đơn JW202 qua email.Hãy đảm bảo địa chỉ email cung cấp là chính xác và còn hoạt động.
Lưu ý với người từng đến/đang ở Trung Quốc:
– Nếu đã từng đến Trung Quốc hoặc đang cư trú tại Trung Quốc, cần nộp bản scan trang visa và trang có dấu hải quan gần nhất.
– Nếu ứng viên đã học khóa tiếng Trung 1 năm hoặc khóa học liên quan tại HDU hoặc các đại học khác ở Trung Quốc, cần nộp: Bảng điểm chính thức, giấy xác nhận tỷ lệ chuyên cần, giấy xác nhận đang học hoặc đã hoàn thành, bản scan bằng tốt nghiệp khóa học tiếng Trung.
Danh mục các chuyên ngành tuyển sinh bậc cử nhân cho sinh viên quốc tế đến Trung Quốc năm 2025
|
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Học Phí |
|
Thiết kế và chế tạo máy tự động hóa |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Kỹ thuật truyền thông |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Kỹ thuật phần mềm |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Trí tuệ nhân tạo |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Kỹ thuật thông tin điện tử |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Tiếng Anh |
20.000 tệ/ năm |
|
Kinh tế số ( hướng thương mại số) |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
18.000 tệ/ năm |
|
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
18.000 tệ/ năm |
|
Ngành truyền thông |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
18.000 tệ/ năm |
|
Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
18.000 tệ/ năm |
Danh mục các chuyên ngành tuyển sinh bậc thạc sĩ cho sinh viên quốc tế đến Trung Quốc 2025
|
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Học phí |
|
Kỹ thuật thiết kế |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
28.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và công nghệ điện tử |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
28.000 tệ/ năm |
|
Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
28.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
28.000 tệ/ năm |
|
Kỹ thuật phần mềm |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
28.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Tiếng Anh |
28.000 tệ/ năm |
|
Kinh tế học ứng dụng |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
25.000 tệ/năm |
|
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
25.000 tệ/năm |
|
Ngôn ngữ và văn học nước ngoài |
Tiếng Anh |
25.000 tệ/năm |
|
Công nghệ truyền thông số |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
28.000 tệ/ năm |
|
Giáo dục hán ngữ quốc tế |
Tiếng Trung |
25.000 tệ/năm |
|
Ngành thiết kế |
Tiếng Anh |
28.000 tệ/ năm |
Danh mục các chuyên ngành tuyển sinh bậc tiến sĩ cho sinh viên quốc tế đến Trung Quốc năm 2025
|
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Học phí |
|
Kỹ thuật thiết kế |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
30.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và công nghệ điện tử |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
30.000 tệ/ năm |
|
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
30.000 tệ/ năm |
|
An ninh không gian mạng |
Tiếng Anh/ Tiếng Trung |
30.000 tệ/ năm |
Danh mục các chuyên ngành tuyển sinh bồi dưỡng cho sinh viên quốc tế đến Trung Quốc năm 2025
|
Loại hình học tập |
Đối tượng tuyển sinh |
Học phí |
|
Không cấp bằng |
Học sinh tốt nghiệp THPT |
8.000 tệ/ năm |
Học phí và chỗ ở
|
Hạng mục |
Học phí |
Phí ký túc xá/ phòng đôi |
|
Cử nhân ngành Tiếng Trung |
8000 tệ/ 2 học kỳ |
5400 tệ/năm |
|
Cử nhân ngành Quản lý, Kinh tế, Nhân văn |
18000 tệ/ năm |
5400 tệ/ năm |
|
Cử nhân ngành Khoa học, Kỹ thuật |
20.000 tệ/năm |
5400 tệ/năm |
|
Thạc sĩ ngành Quản lý, Kinh tế, Nhân văn |
25.000 tệ/ năm |
5400 tệ/năm |
|
Thạc sĩ ngành Khoa học, Kỹ thuật |
28.000 tệ/năm |
5400 tệ/năm |
|
Tiến sĩ ngành Khoa học, Kỹ thuật |
30.000 tệ/năm |
5400 tệ/năm |
THÔNG TIN VỀ HỌC BỔNG
Học bổng Sinh viên quốc tế xuất sắc của Đại học Công nghệ Chiết Giang (HDU)
(chỉ áp dụng cho năm học đầu tiên)
|
Loại hình sinh viên |
Du học sinh hệ chính quy |
|
Học bổng |
Học bổng loại 1: Tương đương với học phí năm thứ nhất + phí ký túc x |
|
Học bổng loại 2: Tương đương với học phí năm thứ nhất |
CHÚ Ý: Văn phòng Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế của Đại học Công nghệ Điện tử Hàng Châu chịu trách nhiệm công bố và giải thích các thông tin liên quan đến các ngành tuyển sinh nêu trên.





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




