Tổng quan về trường:
Đại học Nam Khai là trường đại học trọng điểm đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, là trường đại học mà Thủ tướng kính yêu Chu Ân Lai từng theo học. Trường có tiền thân từ năm 1904 và chính thức thành lập năm 1919, do các nhà giáo dục yêu nước hiện đại như Nghiêm Tu và Trương Bá Lĩnh sáng lập, với tư tưởng cứu nước bằng giáo dục.
Năm 2025, trường sẽ tuyển sinh quốc tế với 122 ngành tiến sĩ và 51 ngành thạc sĩ, trong đó có 9 chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Điều kiện ứng tuyển:
1. Ứng viên phải là công dân nước ngoài, sở hữu hộ chiếu phổ thông nước ngoài.Trường hợp trước đây là công dân Trung Quốc nhưng đã nhập cư sang nước khác và nộp hồ sơ vào trường với tư cách du học sinh, thì phải có hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng minh quốc tịch nước ngoài hợp lệ trước ngày 30/4/2021 và có giấy tờ chứng minh đã hủy bỏ quốc tịch Trung Quốc.
2. Ứng viên dự tuyển chương trình thạc sĩ quốc tế phải có bằng cử nhân do Trung Quốc cấp hoặc bằng cấp tương đương với bằng cử nhân Trung Quốc; Chương trình Tiến sĩ tương tự.
3. Ứng viên đăng ký các ngành học bằng tiếng Trung của trường phải đạt trình độ HSK cấp 5 với tổng điểm > 210. Một số ứng viên từ các quốc gia có thể thay thế bằng chứng nhận năng lực tiếng Trung do trường trước đây của họ cấp và được trường chúng tôi công nhận.
Ứng viên các ngành học bằng tiếng Anh phải đạt IELTS 6.0 hoặc TOEFL > 85. Nếu chương trình học trước đó sử dụng hoàn toàn tiếng Anh giảng dạy, có thể cung cấp chứng nhận năng lực tiếng Anh do trường cấp trước đó cấp.
4. Ngoài ra, tất cả ứng viên các chương trình thạc sĩ và tiến sĩ thuộc Khoa Ngoại ngữ của trường, trừ các chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh, đều phải đạt HSK cấp 5 với tổng điểm > 210 điểm và đáp ứng yêu cầu về ngôn ngữ và trình độ học thuật tương ứng với ngành đăng ký.
Các yêu cầu về trình độ ngôn ngữ đối với một số chương trình hoặc chuyên ngành đặc biệt sẽ tuân theo các quy định của thỏa thuận tương ứng.
5. Ứng viên không có tiền án tiền sự, phải tuân thủ luật pháp, quy định của Trung Quốc và kỷ luật của trường, tôn trọng phong tục tập quán của nhân dân Trung Quốc, hiểu biết và thân thiện với Trung Quốc.
Các chuyên ngành tuyển sinh:
|
Danh sách tuyển sinh các chuyên ngành NCS Thạc sĩ Quốc tế trường Đại học Nam Khai năm 2025: |
|||||
|
Chú ý: Các chương trình chuyên ngành ( phương hướng nghiên cứu) phía sau thêm dấu “#” đều học bằng tiếng Anh. |
|||||
|
Viện/Khoa/Sở |
Chuyên ngành |
Hướng nghiên cứu |
Ngôn ngữ Giảng dạy |
Học phí |
Thời gian đào tạo |
|
011 Viện Nghiên cứu Toán học Tràn Tỉnh Thâm |
070100 Toán học |
01 Toán học Cơ sở |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
02 Lý thuyết xác suất & Thống kê Toán học |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
03 Toán học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
012 Viện Khoa học Toán học |
070100 Toán học |
01 Toán học Cơ sở |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
02 Toán học Tính toán |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
03 Lý thuyết xác suất & Thống kê Toán học |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
04 Toán học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
07 Kinh tế học Toán học |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
013 Khoa học Dữ liệu & Thống kê |
071400 Thống kê |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu cụ thể |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
033 Trí tuệ Nhân tạo |
070100 Toán học |
01 Toán học điều hành & Điều khiển học |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
081100 Khoa học & Kỹ thuật Điều khiển |
01 Lý luận & Kỹ thuật Điều khiển |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
|
02 Nhận dạng mẫu & Hệ thống thông minh |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
03 Trí tuệ Nhân tạo |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
085400 Thông tin Điện tử |
01 Kỹ thuật Điều khiển |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
|
02 Trí tuệ Nhân tạo |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
||
|
140500 Khoa học & Kỹ thuật Trí tuệ Nhân tạo |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu cụ thể |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
|
038 Phần mềm |
083500 Kỹ thuật Phần mềm |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu cụ thể |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
052 Khoa học Kỹ thuật Vật liệu |
080500 Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
02 Vật liệu học |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
085600 Hóa học Công nghiệp & Vật liệu |
01 Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
|
065 Dược học |
086000 Sinh học & Y Dược |
01 Kỹ thuật chế thuốc |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
100700 Dược học |
01 Hóa Dược học |
Tiếng Trung |
40000 |
3 |
|
|
02 Sinh Dược học |
Tiếng Trung |
40000 |
3 |
||
|
03 Vi sinh vật & Dược học Sinh hóa |
Tiếng Trung |
40000 |
3 |
||
|
070 Y học |
071000 Sinh vật học |
01 Sinh lí học |
Tiếng Trung |
30000 |
3 |
|
100200 Y học Lâm sàng |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
40000 |
3 |
|
|
080 Văn hóa & Ngôn ngữ Trung Quốc |
045300 Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
01 Giảng dạy và nghiên cứu tiếng Hán như một ngoại ngữ thứ hai |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
02 Nghiên cứu về việc tiếp thu ngôn ngữ thứ hai |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
03 Giao tiếp tiếng Hán & Văn hóa Trung hoa |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
050100 Văn học & Ngôn ngữ Trung Quốc |
01 Ngôn ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
|
02 Ngôn ngữ & Văn tự tiếng Hán |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
091 Văn học |
050100 Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc |
01 Văn học & Nghệ thuật |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
02 Ngôn ngữ & Ngôn ngữ Ứng dụng |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
03 Ngôn ngữ & Văn tự tiếng Hán |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
130100 Mỹ thuật học |
02 Mỹ thuật học |
Tiếng Trung |
40000 |
3 |
|
|
03 Lý luận & Nghiên cứu thiết kế |
Tiếng Trung |
40000 |
3 |
||
|
135700 Thiết kế |
01 Thiết kế không gian & Môi trường |
Tiếng Trung |
40000 |
2 |
|
|
02 Thiết kế thị giác & Truyền thông |
Tiếng Trung |
40000 |
2 |
||
|
03 Thiết kế thời trang & Sản phẩm |
Tiếng Trung |
40000 |
2 |
||
|
092 Báo chí & Truyền thông |
050300 Báo chí & Truyền thông |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
055300 Xuất bản (sản xuất ra sản phẩm thông tin) |
01 Xuất bản |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
|
093 Lịch sử học |
060100 Khảo cổ học |
01 Chuyên môn khảo cổ & Nghiên cứu Văn vật |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
100 Ngoại ngữ |
050200 Ngôn ngữ & Văn học nước ngoài |
01 Ngôn ngữ & Văn học Anh# |
Tiếng Anh |
35000 |
3 |
|
03 Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
04 Ngôn ngữ & Văn học tiếng Nga |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
05 Ngôn ngữ & Văn học tiếng Pháp |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
06 Ngôn ngữ học Nước ngoài & Ngôn ngữ học ứng dụng# |
Tiếng Anh |
35000 |
3 |
||
|
055100 Phiên dịch |
01 Biên dịch Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
30000 |
2 |
|
|
02 Phiên dịch Tiếng Anh # |
Tiếng Anh |
30000 |
2 |
||
|
03 Phiên dịch Tiếng Nga |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
04 Phiên dịch Tiếng Nhật |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
05 Biên dịch Tiếng Pháp |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
112 Luật học |
030100 Luật học |
01 Lý luận Pháp luận |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
03 Hiến pháp học & Luật hành chính |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
04 Luật Hình sự |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
05 Luật Dân sự & Thương mại |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
06 Luật Tố tụng |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
07 Luật Kinh tế |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
09 Luật Quốc tế |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
|
030200 Chính trị học |
04 Chính trị Quốc tế |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
05 Quan hệ Quốc tế |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
07 Ngoại giao học |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
120400 Quản lý Công |
01 quản lý Hành chính |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
|
02 Kinh tế giáo dục & Quản lý |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
130 Tài chính Ngân hàng |
020200 Kinh tế học Ứng dụng |
01 Tài chính học |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
02 Bảo hiểm |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
03 Kỹ thuật Tài chính |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
04 Định toán học |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
025100 Tài chính |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
48000 |
2 |
|
|
131 Kinh tế |
020100 Lý luận Kinh tế học |
01 Kinh tế Chính trị học |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
020200 Kinh tế học Ứng dụng |
01 Kinh tế học khu vực |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
|
03 Tài chính học |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
04 Tài chính Ngân hàng |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
05 Kinh tế Công nghiệp |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
06 Thương mại Quốc tế |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
07 Kinh tế lao động |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
08 Kinh tế lượng |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
09 Kinh tế đô thị |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
|
025300 Quản lý thuế |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
|
025400 Kinh doanh thương mại Quốc tế |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
|
025400 Kinh doanh thương mại Quốc tế# |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
35000 |
2 |
|
|
140 Kinh doanh |
120100 Khoa học & Kỹ thuật quản lý |
00 Không phân chia phương hướng nghiên cứu |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
120200 Quản trị Kinh doanh |
01 Kế toán |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
|
|
02 Quản trị Doanh nghiệp |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
03 Quản trị Công ty |
Tiếng Trung |
30000 |
2 |
||
|
145 Du lịch & Dịch vụ |
120200 Quản trị Kinh doanh |
01 Quản trị Du lịch |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
|
02 Quản lý Hội chợ & Triển lãm |
Tiếng Trung |
26000 |
3 |
||
Mọi thông tin liên quan đến tuyển sinh chuyên ngành Tiến sĩ xin liên hệ với người phụ trách tuyển sinh.
Hình thức học tập và thời hạn đào tạo
Trường Đại học Nam Khai chỉ tuyển sinh nghiên cứu sinh quốc tế theo hình thức học toàn thời gian.
Thời hạn đào tạo cơ bản đối với nghiên cứu sinh trình độ thạc sĩ tại Đại học Nam Khai thông thường là từ 2 đến 3 năm. Thời hạn đào tạo cụ thể căn cứ vào chương trình đào tạo của năm tuyển sinh. Đối với nghiên cứu sinh thạc sĩ hệ toàn thời gian, thời hạn đào tạo tối đa (bao gồm cả thời gian bảo lưu và tạm nghỉ học) là thời hạn đào tạo cơ bản cộng thêm 1 năm.
Đối với nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ, Đại học Nam Khai áp dụng chế độ đào tạo linh hoạt dựa trên thời hạn cơ bản là 4 năm, và thời hạn đào tạo tối đa (bao gồm cả thời gian bảo lưu và tạm nghỉ học) là 6 năm.
Thời gian nộp hồ sơ: Từ 25/11/2024 đến 15/05/2025
Hình thức xét tuyển và công bố kết quả:
Sau khi nhận được hồ sơ của ứng viên, Viện Giáo dục Quốc tế Đại học Nam Khai cùng với các học viện/khoa tuyển sinh sẽ tiến hành đánh giá hồ sơ.
-
Những ứng viên vượt qua vòng xét duyệt hồ sơ sẽ nhận được thông báo phỏng vấn từ học viện/khoa.
-
Những ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn sẽ được đưa vào danh sách dự kiến trúng tuyển.
-
Sau khi vào danh sách dự kiến trúng tuyển, nhà trường sẽ tiếp tục xác minh lại thông tin và tài liệu của ứng viên. Nếu phát hiện gian lận hoặc vi phạm quy định, sẽ hủy tư cách nhập học ngay lập tức.
Lịch trình cụ thể:
Đối với ứng viên xin học bổng:
-
25/11/2024 – 15/2/2025: Nộp hồ sơ và xét duyệt sơ bộ
-
15/12 – 20/12/2024: Phỏng vấn học viện đợt 1 và phản hồi kết quả
-
20/2 – 10/3/2025: Phỏng vấn học viện đợt 2 và phản hồi kết quả
Đối với ứng viên tự túc:
-
1/3 – 15/5/2025: Nộp hồ sơ và xét duyệt sơ bộ
-
25/5 – 31/5/2025: Phỏng vấn tại học viện
-
1/6 – 15/6/2025: Công bố kết quả xét tuyển
Học phí: Theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc, lưu học sinh quốc tế bắt buộc phải mua bảo hiểm y tế toàn diện dành cho du học sinh tại Trung Quốc trong thời gian học tập tại Trung Quốc. Những sinh viên không mua bảo hiểm sẽ không được làm thủ tục nhập học.
Học bổng:
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc
2. Học bổng Tân Hán học
3. Học bổng dành cho Giáo viên tiếng Trung Quốc quốc tế
4. Học bổng Chương trình Học giả Quốc tế Viện Khổng Tử
5. Học bổng Chính phủ Thành phố Thiên Tân
6. Học bổng “Du học tại Nam Khai” – Học bổng Hiệu trưởng
Bảo hiểm y tế: Theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc, lưu học sinh bắt buộc phải mua bảo hiểm y tế toàn diện do Đại học Nam Khai chỉ định.
Bảo hiểm có thể được mua trực tiếp vào ngày làm thủ tục nhập học tại địa điểm đăng ký. Sinh viên không mua bảo hiểm sẽ không được đăng ký nhập học.
Chỗ ở: Chi phí chỗ ở cho lưu học sinh tại Đại học Nam Khai dao động từ 1.500 – 3.000 Nhân dân tệ/người/tháng, với hai lựa chọn:
1. Ký túc xá quốc tế trong khuôn viên trường
2. Căn hộ hợp tác bên ngoài trường hoặc tự thuê chỗ ở
Sinh viên mới năm nhất được khuyến khích ở ký túc xá trong trường. Việc sắp xếp chỗ ở cụ thể sẽ căn cứ theo thông báo trúng tuyển chính thức của năm đó.





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




