Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

Đại học nông nghiệp Nam Kinh (Tuyển sinh 2026)

1 Day

Giới thiệu về trường

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh được thành lập vào năm 1902, với lịch sử hơn 120 năm, là đơn vị tiên phong trong giáo dục, nghiên cứu và phổ biến giáo dục đại học nông nghiệp hiện đại của Trung Quốc, đồng thời là trường đại học đầu tiên của Trung Quốc mở ngành đào tạo cử nhân nông nghiệp hệ bốn năm. Đại học Nông nghiệp Nam Kinh (sau đây gọi tắt là “Nam Nông”) là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục, với định hướng phát triển đa ngành. Trường lấy các ngành nông nghiệp và khoa học sự sống làm thế mạnh và đặc trưng, phát triển đồng đều các ngành: nông nghiệp, khoa học tự nhiên, kinh tế, quản lý, kỹ thuật, văn học và luật học.

Nam Nông có 5 khối ngành chính: Khối khoa học thực vật; Khối khoa học động vật; Khối sinh học và môi trường; Khối thực phẩm và kỹ thuật và Khối khoa học xã hội nhân văn. Trường có 74 ngành đào tạo bậc đại học, 96 ngành đào tạo thạc sĩ và 53 ngành đào tạo tiến sĩ. Hiện có hơn 18.000 sinh viên đại học chính quy, 12.000 học viên sau đại học và hơn 2.900 cán bộ giảng dạy và nhân viên. Từ năm 2017 đến nay, số lượng sinh viên quốc tế theo học các chương trình cấp bằng và không cấp bằng tại Trung Quốc đã vượt quá 1.000 người.

Hiện nay, Nam Nông là một trong những trường đại học thuộc dự án “Song Nhất Lưu”. Trong đợt đánh giá cấp quốc gia lần thứ tư (tháng 12/2017), có 7 ngành đạt loại A: A+: Khoa học cây trồng, Tài nguyên và môi trường nông nghiệp, Bảo vệ thực vật, Kinh tế và quản lý nông lâm; A: Quản lý công; A-: Khoa học và kỹ thuật thực phẩm, Làm vườn. Với 4 ngành đạt A+, Nam Nông xếp thứ 11 toàn quốc về số lượng.

Theo bảng xếp hạng “Tác động của các trường đại học trên thế giới” của Times Higher Education (THE), Nam Nông đứng số 1 thế giới về mục tiêu phát triển bền vững SDG2 “Không còn nạn đói”. Trong bảng xếp hạng “Các trường đại học hàng đầu về khoa học nông nghiệp” năm 2024 của U.S. News & World Report, Nam Nông xếp thứ 6 toàn cầu. Theo bảng xếp hạng ngành học của QS năm 2024, Nam Nông xếp hạng 35 thế giới về Nông nghiệp và Lâm nghiệp. Các ngành như Khoa học nông nghiệp, Khoa học thực vật và động vật, Sinh thái học môi trường, Sinh học và Hóa sinh, Kỹ thuật, Vi sinh, Di truyền học và Sinh học phân tử, Hóa học, Dược lý và Độc chất học, Khoa học xã hội tổng hợp, Y học lâm sàng, Khoa học địa cầu… đều lọt vào Top 1% thế giới (ESI), trong đó 2 ngành thuộc Top 1‰, xếp vào nhóm các ngành học hàng đầu thế giới.

I. Điều kiện ứng tuyển

Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông;

Kết quả học tập tốt;

Đạt điểm bài kiểm tra trình độ học thuật đầu vào đại học (CSCA);

Sức khỏe tốt;

Ứng viên không quá 25 tuổi.

II. Điều kiện về ngoại ngữ

Ứng viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải đạt ít nhất trình độ HSK cấp 5;

III. Hồ sơ đăng ký ứng tuyển

1.Đơn xin học bổng có chữ ký của người nộp đơn;

2.Mẫu đơn đăng ký vào Đại học Nông nghiệp Nam Kinh;

3.Mẫu đơn xin visa;

4.Kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học (CSCA) dành cho sinh viên quốc tế học tập tại Trung Quốc;

5.Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trình độ học vấn cao nhất. Sinh viên mới tốt nghiệp cần cung cấp giấy tờ chứng minh đang theo học, có công chứng bảng điểm của bằng cấp cao nhất. Nếu không phải bằng tiếng Anh/tiếng Trung, vui lòng cung cấp bản dịch tiếng Anh/tiếng Trung có công chứng .

6.Kế hoạch học tập/nghiên cứu tại trường; không dưới 800 từ;

7.Hai thư giới thiệu; do hiệu trưởng/giáo viên chủ nhiệm, v.v. viết;

8.Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài;

9.Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ hợp lệ;

10.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự;

11.Bản sao hộ chiếu hợp lệ và giấy phép cư trú liên quan;

12.Danh mục ngành tuyển sinh

Yêu cầu về môn thi CSCA của Đại học Nông nghiệp Nam Kinh dành cho sinh viên quốc tế bậc đại học tại Trung Quốc

Khoa/ Viện đào tạo

Tên chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Ngôn ngữ giảng dạy

Môn thi

(Tiếng Trung chuyên ngành)

Môn thi

(Cơ bản)

Khoa Khoa học Sự sống

Công nghệ sinh học

071002

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học sinh học

071001

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Nông nghiệp

Nông học

090101

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học và Kỹ thuật Hạt giống

090105

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học lai tạo sinh học

090116

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Bảo vệ Thực vật

Bảo vệ thực vật

090103

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Tài nguyên và Khoa học Môi trường

Sinh thái học

071004

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Tài nguyên Nông nghiệp và Môi trường

090201

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Môi trường

082502

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học Môi trường

082503

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Trồng trọt

Trồng trọt

090102

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Làm vườn & Thiết kế cảnh quan

090502

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Y học Trung Quốc

100801

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học & Kỹ thuật Nông nghiệp Môi trường Kiểm soát

090106

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Kiến trúc cảnh quan

082803

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học Trà

090107 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Khoa học Động vật và Công nghệ

Khoa học động vật

090301

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Thuỷ sản Vô Tích

Nuôi trồng thủy sản

090601

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa Kinh tế và Quản lý

Quản lý kinh tế nông nghiệp và lâm nghiệp

120301

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Kinh tế và Thương mại Quốc tế

020401

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Marketing

120202

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Thương mại điện tử

120801

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Quản trị kinh doanh

120201 K

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Nền kinh tế số

020109 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Viện Thú y

Y học thú y

090401

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Dược thú y

090402

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Y tế Công cộng Thú y

090406 TK

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa Khoa học & Công nghệ Thực phẩm

Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm

082701

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Chất lượng và an toàn thực phẩm

082702

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Công nghệ sinh học

083001

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Dinh dưỡng và sức khỏe thực phẩm

082710 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa Hành chính công

Quản lý tài nguyên đất

120404

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Địa lý Nhân văn & Quy hoạch Đô thị – Nông thôn

070503

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Quản lý Hành chính

120402

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Quản trị Nguồn Nhân lực

120206

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Lao động & An sinh Xã hội

120403

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Viện Ngoại ngữ

Tiếng Anh

050201

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Tiếng Nhật

050207

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Khoa Nhân văn và Phát triển Xã hội

Quản trị Du lịch

120901 K

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Xã hội học

030301

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Quản lý tiện ích công cộng

120401

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Phát triển Khu vực Nông thôn

120302

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Luật học

030101 K

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Biểu diễn

130301

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Di sản Văn hóa

060107 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Viện Khoa học Tự nhiên

Khoa học Thông tin & Tính toán

070102

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Thống kê học

071201

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Hóa học Ứng dụng

070302

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Khoa học Đồng cỏ

Khoa học Đồng cỏ

090701

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Khoa học & Kỹ thuật Cỏ sân

090702 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Tài chính

Tài chính

K

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Kế toán

120203 K

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Đầu tư

020304

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Công nghệ Tài chính

020310 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Xã hội)

Toán học (tiếng Trung)

Viện Kỹ thuật

Thiết kế cơ khí, chế tạo và tự động hóa

080202

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Cơ giới hóa và tự động hóa nông nghiệp

082302

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Điện khí hóa nông nghiệp

082303

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Thiết kế công nghiệp

080205

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Giao thông Vận tải

081801

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Gia công & Điều khiển Vật liệu

080203

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Ô tô

080207

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Thiết bị Nông nghiệp Thông minh

082307 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Khoa học & Kỹ thuật Năng lượng Mới

080503 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Cơ khí

080201

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Viện Nông nghiệp Thông minh (Học viện Trí tuệ Nhân tạo)

Khoa học & Công nghệ Thông tin Điện tử

080714 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Tự động hoá

080801

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Trí tuệ Nhân tạo

080717 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Khoa học & Công nghệ Máy tính

080901

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Mạng

080903

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Khoa học Dữ liệu & Công nghệ Dữ liệu Lớn

080910 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Nông nghiệp Thông minh

090112 T

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung), Hóa học (tiếng Trung)

Viện Quản lý Thông tin

Quản lý Kỹ thuật

120103

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Công nghiệp

120701

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Kỹ thuật Logistics

120602

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Quản lý Thông tin & Hệ thống Thông tin

120102

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Quản lý Tài nguyên Thông tin

120503

Tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành (Tiếng Trung khối Khoa học Tự nhiên)

Toán học (tiếng Trung)

Zalo/Phone: 0986702596         facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

Đại học nông nghiệp Nam Kinh (Tuyển sinh 2026)
error: Content is protected !!