Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

Đại học nông nghiệp Nam Kinh (Tuyển sinh 2025)

1 Day

Giới thiệu về trường

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh được thành lập vào năm 1902, với lịch sử hơn 120 năm, là đơn vị tiên phong trong giáo dục, nghiên cứu và phổ biến giáo dục đại học nông nghiệp hiện đại của Trung Quốc, đồng thời là trường đại học đầu tiên của Trung Quốc mở ngành đào tạo cử nhân nông nghiệp hệ bốn năm. Đại học Nông nghiệp Nam Kinh (sau đây gọi tắt là “Nam Nông”) là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục, với định hướng phát triển đa ngành. Trường lấy các ngành nông nghiệp và khoa học sự sống làm thế mạnh và đặc trưng, phát triển đồng đều các ngành: nông nghiệp, khoa học tự nhiên, kinh tế, quản lý, kỹ thuật, văn học và luật học.

Nam Nông có 5 khối ngành chính: Khối khoa học thực vật; Khối khoa học động vật; Khối sinh học và môi trường; Khối thực phẩm và kỹ thuật và Khối khoa học xã hội nhân văn. Trường có 74 ngành đào tạo bậc đại học, 96 ngành đào tạo thạc sĩ và 53 ngành đào tạo tiến sĩ. Hiện có hơn 18.000 sinh viên đại học chính quy, 12.000 học viên sau đại học và hơn 2.900 cán bộ giảng dạy và nhân viên. Từ năm 2017 đến nay, số lượng sinh viên quốc tế theo học các chương trình cấp bằng và không cấp bằng tại Trung Quốc đã vượt quá 1.000 người.

Hiện nay, Nam Nông là một trong những trường đại học thuộc dự án “Song Nhất Lưu”. Trong đợt đánh giá cấp quốc gia lần thứ tư (tháng 12/2017), có 7 ngành đạt loại A: A+: Khoa học cây trồng, Tài nguyên và môi trường nông nghiệp, Bảo vệ thực vật, Kinh tế và quản lý nông lâm; A: Quản lý công; A-: Khoa học và kỹ thuật thực phẩm, Làm vườn. Với 4 ngành đạt A+, Nam Nông xếp thứ 11 toàn quốc về số lượng.

Theo bảng xếp hạng “Tác động của các trường đại học trên thế giới” của Times Higher Education (THE), Nam Nông đứng số 1 thế giới về mục tiêu phát triển bền vững SDG2 “Không còn nạn đói”. Trong bảng xếp hạng “Các trường đại học hàng đầu về khoa học nông nghiệp” năm 2024 của U.S. News & World Report, Nam Nông xếp thứ 6 toàn cầu. Theo bảng xếp hạng ngành học của QS năm 2024, Nam Nông xếp hạng 35 thế giới về Nông nghiệp và Lâm nghiệp. Các ngành như Khoa học nông nghiệp, Khoa học thực vật và động vật, Sinh thái học môi trường, Sinh học và Hóa sinh, Kỹ thuật, Vi sinh, Di truyền học và Sinh học phân tử, Hóa học, Dược lý và Độc chất học, Khoa học xã hội tổng hợp, Y học lâm sàng, Khoa học địa cầu… đều lọt vào Top 1% thế giới (ESI), trong đó 2 ngành thuộc Top 1‰, xếp vào nhóm các ngành học hàng đầu thế giới.

Thời gian nhập học: Tháng 9 đầu kỳ. 

Chương trình đào tạo

Tên ngành Cử nhân

Tên ngành Thạc sĩ

Tên ngành Tiến sĩ

Học viện Nông nghiệp

Nông học

Di truyền học

Di truyền học

Khoa học và kỹ thuật giống

Khoa học cây trồng và kỹ thuật canh tác

Khoa học cây trồng và kỹ thuật canh tác

Nông nghiệp thông minh

Di truyền và chọn giống cây trồng

Di truyền và chọn giống cây trồng

Nông nghiệp thông minh

Kỹ thuật giống cây trồng

Tin sinh học

Nông nghiệp thông minh

Khoa học cây trồng và giống cây trồng (chuyên ngành)

Tin sinh học

Kỹ thuật thông tin và kỹ thuật nông nghiệp (chuyên ngành)

Học viện Cỏ và Đồng cỏ

Khoa học đồng cỏ

Khoa học đồng cỏ

Khoa học đồng cỏ

Kỹ thuật khoa học đồng cỏ

Trồng trọt và giống cây trồng

Học viện Khoa học Động vật

Khoa học động vật

Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

Dinh dưỡng và khoa học thức ăn chăn nuôi

Di truyền và nhân giống động vật

Chăn nuôi (hệ chuyên ngành)

Dinh dưỡng và khoa học thức ăn chăn nuôi

Khoa học sản xuất động vật

Học viện trí tuệ Nhân tạo

Khoa học và công nghệ thông tin điện tử

Khoa học và công nghệ máy tính

Khoa học và công nghệ trí tuệ nhân tạo

Tự động hóa

Khoa học và công nghệ trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo

Khoa học máy tính và công nghệ (ứng dụng)

Khoa học và kỹ thuật máy tính

Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn

Học viện Kinh tế & Quản lý

Quản lý kinh tế nông – lâm

Kinh tế công nghiệp

Kinh tế vùng

Kinh tế và thương mại quốc tế

Kinh tế thương mại quốc tế

Kinh tế công nghiệp

Marketing

Thương mại quốc tế (bằng chuyên ngành)

Kinh tế thương mại quốc tế

Thương mại điện tử

Quản trị doanh nghiệp (chuyên ngành)

Quản lý kinh tế nông nghiệp

Quản trị kinh doanh

Quản trị doanh nghiệp

Phát triển nông thôn và vùng

Kinh tế số

Kinh tế và quản lý công nghệ

Quản lý kinh tế nông nghiệp

Quản trị kinh doanh (bằng chuyên ngành)

Học viện kỹ thuật

Thiết kế và chế tạo cơ khí và tự động hóa

Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ giới hóa nông nghiệp

Cơ giới hóa nông nghiệp và tự động hóa

Kỹ thuật cơ giới hóa nông nghiệp

Kỹ thuật môi trường sinh học nông nghiệp và năng lượng

Điện khí hóa nông nghiệp

Kỹ thuật môi trườngsinh học nông nghiệp và năng lượng 

Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp

Thiết kế công nghiệp

Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp

Kỹ thuật vật liệu và điều khiển

Thông tin điện tử (bằng chuyên ngành)

Kỹ thuật phương tiện giao thông

Cơ khí (bằng chuyên ngành)

Kỹ thuật thiết bị thông minh nông nghiệp

Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới

Học viện tài chính

Tài chính học

Tài chính học

Tài chính học

Kế toán học

Tài chính (học vị chuyên ngành)

Đầu tư học

Kế toán học

Công nghệ tài chính

Kế toán (học vị chuyên ngành)

Học viện Ngư nghiệp Vô Tích

Nuôi trồng thủy sản

Nuôi trồng thủy sản

Sinh học thủy sinh

Phát triển ngư nghiệp (học vị chuyên ngành)

Ngư nghiệp

Học viện Khoa học & Công nghệ Thực phẩm

Khoa học và kỹ thuật thực phẩm – song ngữ Trung/Anh

Khoa học và kỹ thuật thực phẩm

Khoa học và kỹ thuật thực phẩm

Chất lượng và an toàn thực phẩm

Kỹ thuật thực phẩm (bằng chuyên nghiệp)

Kỹ thuật sinh học

Chế biến và an toàn thực phẩm (bằng chuyên nghiệp)

Dinh dưỡng và sức khỏe thực phẩm

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Anh

Ngôn ngữ và văn học tiếng Anh

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ và văn học tiếng Nhật

Biên dịch tiếng Anh (bằng chuyên nghiệp)

Biên dịch tiếng Nhật (bằng chuyên nghiệp)

Học viện Nông nghiệp làm vườn

Làm vườn

Khoa học cây ăn quả

Khoa học cây ăn quả

Kiến trúc cảnh quan

Khoa học rau củ

Khoa học rau củ

Dược học Trung y

Trà học

Trà học

Khoa học và Kỹ thuật nông nghiệp công nghệ cao

Làm vườn cảnh

Làm vườn cảnh

Kiến trúc phong cảnh

Làm vườn công nghệ cao

Làm vườn công nghệ cao

Trà học

Nông học và giống cây trồng (chuyên nghiệp)

Kiến trúc phong cảnh (chuyên nghiệp)

Dược học Trung y

Dược học Trung y (chuyên nghiệp)

Học viện Nhân văn & Pháp triển xã hội

Quản lý du lịch

Luật kinh tế

Lịch sử khoa học và công nghệ

Xã hội học

Xã hội học

Phát triển vùng nông thôn

Dân tộc học

Luật học

Luật học (phi pháp học) – học vị chuyên nghiệp

Biểu diễn

Luật học (pháp học) – học vị chuyên nghiệp

Di sản văn hóa

Công tác xã hội – học vị chuyên nghiệp

Lịch sử khoa học và công nghệ

Phát triển nông thôn – học vị chuyên nghiệp

Quản lý du lịch

Học viện Quản lý thông tin

Quản lý công trình

Khoa học và Kỹ thuật quản lý

Quản lý nguồn thông tin

Kỹ thuật công nghiệp

Quản lý nguồn thông tin

Kỹ thuật hậu cần (logistics)

Thư viện và Thông tin (hệ chuyên nghiệp)

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

Quản lý công trình (hệ chuyên nghiệp)

Quản lý nguồn thông tin

Kỹ thuật và quản lý hậu cần (hệ chuyên nghiệp)

Học viện Sinh học

Công nghệ sinh học (song ngữ Trung – Anh)

Thực vật học

Thực vật học

Sinh học

Động vật học

Động vật học

Vi sinh vật học

Vi sinh vật học

Sinh hóa học và Sinh học phân tử

Sinh hóa học và Sinh học phân tử

Kỹ thuật và công nghệ sinh học (hệ chuyên nghiệp)

Học viện Bảo vệ Thực vật

Bảo vệ thực vật

Bệnh học thực vật

Bệnh học thực vật

Phòng trừ côn trùng và sâu hại nông nghiệp

Phòng trừ côn trùng và sâu hại nông nghiệp

Khoa học thuốc bảo vệ thực vật

Khoa học thuốc bảo vệ thực vật (Nông dược học)

Sử dụng tài nguyên và bảo vệ thực vật (chuyên nghiệp)

Học viện Chủ nghĩa Mác

Triết học

Lý luận Chủ nghĩa Mác-Lênin

Học viện Quản lý công

Quản lý tài nguyên đất

Quản lý hành chính

Quản lý hành chính

Địa lý nhân văn và quy hoạch đô thị-nông thôn

Kinh tế và quản lý giáo dục

Kinh tế và quản lý giáo dục

Quản lý hành chính

An sinh xã hội

Bảo hiểm xã hội

Quản lý nhân lực

Quản lý tài nguyên đất

Quản lý tài nguyên đất đai

Lao động và an sinh xã hội

Quản lý công (hệ chuyên nghiệp/thạc sĩ chuyên ngành)

Viện Khoa học Tài nguyên và Môi trường

Sinh thái học

Sinh thái học

Tài nguyên và môi trường nông nghiệp

Tài nguyên và môi trường nông nghiệp

Khoa học môi trường

Sinh thái học

Kỹ thuật môi trường (Trung/Anh)

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm môi trường

Khoa học môi trường

Tài nguyên và môi trường (học vị chuyên ngành)

Thổ nhưỡng học

Dinh dưỡng thực vật

Sử dụng tài nguyên và bảo vệ thực vật (chuyên ngành)

Học viện Khoa học tự nhiên

Khoa học thông tin và tính toán

Thống kê ứng dụng (học vị chuyên ngành)

Hóa học sản phẩm tự nhiên

Thống kê học

Toán học

Vật lý sinh học

Hóa học ứng dụng

Hóa học

Vật lý sinh học

Vật liệu và công nghệ hóa học (học vị chuyên ngành)

Viện Y học Thú y

Y học thú y (Trung/Anh)

Thú y cơ sở

Thú y

Dược học thú y

Thú y dự phòng

Thú y cơ sở

Y tế công cộng thú y

Thú y lâm sàng

Thú y dự phòng

Dược học thú y (mã phụ)

Thú y lâm sàng

Thú y (học vị chuyên ngành)

Dược học thú y

Lưu ý: Vui lòng tham khảo ý kiến tư vấn viên tuyển sinh trước khi đăng ký chương trình thạc sĩ chuyên ngành.

Mức phí

1. Học phí

Loại hình

Thời gian

Ngôn ngữ giảng dạy

Khối
Khoa học xã hội

Khối
Khoa học tự nhiên,
Kỹ thuật, Nông nghiệp

Khối Y học, Nghệ thuật, Thể thao, Giáo dục

Đào tạo cấp bằng

Cử nhân

4-5 năm

Tiếng Trung

20.000 RMB

22.000 RMB

33.000 RMB

Tiếng Anh

24.000 RMB

26.000 RMB

39.000 RMB

Thạc sĩ

2-3 năm

Tiếng Trung

24.000 RMB

26.000 RMB

39.000 RMB

Tiếng Anh

28.000 RMB

30.000 RMB

45.000 RMB

Tiến sĩ

4 năm

Tiếng Trung

26.000 RMB

30.000 RMB

45.000 RMB

Tiếng Anh

30.000 RMB

33.000 RMB

50.000 RMB

Đào tạo không cấp bằng (Lưu học sinh dài hạn)

Lưu học sinh phổ thông

0.5–1 năm

Tiếng Trung

20.000 RMB

22.000 RMB

30.000 RMB

Tiếng Anh

24.000 RMB

26.000 RMB

39.000 RMB

Lưu học sinh nâng cao

0.5–1 năm

Tiếng Trung

24.000 RMB

26.000 RMB

39.000 RMB

Tiếng Anh

28.000 RMB

30.000 RMB

45.000 RMB

Nghiên cứu học giả

0.5–1 năm

Tiếng Trung

30.000 RMB

33.000 RMB

45.000 RMB

Tiếng Anh

34.000 RMB

37.000 RMB

50.000 RMB

2. Phí tài liệu học tập: Tính theo giá thực tế của giáo trình
3. Phí ký túc xá: Phòng đôi

Ký túc xá sinh viên

Khu học xá Lô Giang

Khu học xá Vệ Đông

Lưu trú dài hạn (từ 1 tháng trở lên)
(Nhân dân tệ/sinh viên/tháng)

1200

1000

Lưu trú ngắn hạn (dưới 1 tháng)
(Nhân dân tệ/sinh viên/ngày)

60

50

Lưu ý: Mỗi phòng và khu vực công cộng trong ký túc xá đều được trang bị đầy đủ các thiết bị sinh hoạt hiện đại cần thiết.

Điều kiện đăng ký

Tên chương trình

Điều kiện

Chương trình cấp bằng

Chương trình Cử nhân

Tốt nghiệp THPT; học lực khá; sức khỏe tốt; tuổi không quá 25 tuổi.

Chương trình Thạc sĩ

Có bằng cử nhân ngành liên quan; học lực khá; sức khỏe tốt; ≤ 35 tuổi.

Chương trình Tiến sĩ

Có bằng thạc sĩ ngành liên quan; học lực khá; sức khỏe tốt; ≤ 40 tuổi.

Chương trình không cấp bằng

Nghiên cứu sinh

Có bằng cử nhân (hoặc trình độ tương đương); học lực khá; sức khỏe tốt; ≤ 45 tuổi.

Nghiên cứu học thuật

Có bằng thạc sĩ trở lên hoặc chức danh Phó giáo sư; học lực khá; sức khỏe tốt; ≤ 50 tuổi.

 Yêu cầu ngôn ngữ

1. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: Ứng viên đăng ký các chương trình cấp bằng hệ đại học và các chương trình khác bằng tiếng Trung cần đạt tối thiểu HSK cấp 5.
2.
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Người đến từ các quốc gia nói tiếng Anh bản ngữ (hoặc); Người đã học chương trình trước bằng tiếng Anh (hoặc); Có IELTS tối thiểu 6.0 / TOEFL tối thiểu 80 điểm (chấp nhận MyBest Scores, mã trường: C702, chấp nhận kết quả TOEFL Essentials).

Học bổng: Học bổng chương trình nghiên cứu sinh trình độ cao của Chính phủ Trung Quốc; Học bổng sinh viên quốc tế của Chính phủ thành phố Nam Kinh; Học bổng dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

Cuộc sống và cơ sở vật chất trong khuôn viên trường

Trường được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của sinh viên quốc tế, bao gồm: ngân hàng, siêu thị, công ty chuyển phát nhanh, bệnh viện, hiệu ảnh, tiệm photocopy…Cơ sở vật chất thể thao bao gồm: nhà thi đấu, sân bóng bàn, sân bóng rổ, sân bóng chuyền, sân tennis, nhà thi đấu cầu lông… Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch tham quan. Một số cơ sở vật chất có thể thu phí khi sử dụng.

Zalo/Phone: 0986702596         facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

Đại học nông nghiệp Nam Kinh (Tuyển sinh 2025)
error: Content is protected !!