Giới thiệu về trường
Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên có bề dày lịch sử119 năm, là trường đại học trọng điểm thuộc “Dự án211” của quốc gia, được xây dựng theo chương trình “Song Nhất Lưu” và là trường được đánh giá xuất sắc trong công tác giảng dạy đại học bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc. Trường có ba cơ sở đặt tại Thành Đô, Nhã An và Đô Giang Yển, với tổng cộng 27 học viện, 4 viện nghiên cứu, 2 phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia, bao phủ 10 nhóm ngành lớn gồm: Nông học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Kinh tế học, Quản lý học, Y học, Văn học, Giáo dục học, Luật học và Nghệ thuật học.
I. Chỉ tiêu tuyển sinh
Để biết thêm chi tiết về các chuyên ngành, ngôn ngữ giảng dạy, thời gian học và các môn thi dành cho tuyển sinh sinh viên quốc tế năm 2026, vui lòng tham khảo Danh mục Ngành tuyển sinh. Chỉ tiêu là tuyển sinh 40 sinh viên.
II. Điều kiện đăng ký
(1) Công dân nước ngoài có thái độ tích cực với Trung Quốc, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, và có tư cách đạo đức tốt.
(2) Học sinh trung học phổ thông đã có bằng tốt nghiệp trung học hoặc sẽ tốt nghiệp trong năm nay (học sinh tốt nghiệp phải nộp bản gốc bằng tốt nghiệp trung học khi đăng ký).
(3) Bắt đầu từ năm học 2026, thí sinh phải tham gia “Kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc” (sau đây gọi tắt là kỳ thi CSCA) trước khi nộp hồ sơ. Kết quả thi sẽ là một trong những tài liệu cần thiết để trường đại học chúng tôi xem xét và tuyển sinh.
(4) Yêu cầu về ngôn ngữ: Trình độ tiếng Trung phải đạt HSK cấp độ 4 với điểm số từ 180 trở lên.
(5) Yêu cầu về độ tuổi: không quá 30 tuổi.
(6) Văn bản này tuân thủ các quy định của Văn bản số 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục.
III. Thời hạn nộp đơn
Tính đến ngày 31 tháng 5 năm 2026
IV. Hồ sơ đăng ký
(1) Trang thông tin cá nhân hộ chiếu; người nộp đơn ở Trung Quốc cần cung cấp trang giấy phép cư trú.
(2) Bảng điểm trung học phổ thông và giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông đã được công chứng (sinh viên mới tốt nghiệp cần cung cấp giấy chứng nhận trước khi tốt nghiệp). Nếu bảng điểm không phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, phải đính kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã được công chứng.
(3) Bản scan kết quả bài kiểm tra ” Kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc ” (CSCA Test) của Bộ Giáo dục Trung Quốc.
Ứng viên đăng ký chương trình cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc tại trường đại học chúng tôi, nếu có chứng chỉ HSK cấp độ 4 hợp lệ với điểm số từ 180 trở lên, sẽ được miễn thi môn tiếng Trung trong kỳ thi CSCA.
(4) Bài luận cá nhân.
(5) Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ (chứng chỉ HSK, v.v.).
(6) Giấy chứng nhận khám sức khỏe hợp lệ (xem Phụ lục 3 để biết mẫu).
(7) Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.
(8) Bằng chứng về khả năng tài chính.
(9) Các tài liệu hỗ trợ khác (như giấy chứng nhận giải thưởng, thư giới thiệu, v.v.).
Lưu ý: Ngoài các tài liệu đã đề cập ở trên, nhà trường có thể yêu cầu thêm các tài liệu bổ sung nếu cần thiết.
V. Quy trình đăng ký ứng tuyển
(1) Điền thông tin cá nhân và thông tin đăng ký học bổng trực tuyến.
(2) Nộp hồ sơ trực tuyến.
(3) Nộp lệ phí đăng ký.
VI. Tuyển sinh
Các ứng viên có hồ sơ vượt qua vòng xét duyệt ban đầu sẽ được yêu cầu tham gia phỏng vấn qua video. Những người vượt qua vòng phỏng vấn sẽ được xem xét bởi Ủy ban Xét duyệt Học bổng và Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế, và danh sách sinh viên trúng tuyển sẽ được xem xét và quyết định bởi Ban Lãnh đạo Tuyển sinh của Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên.
VII. Học phí và Học bổng
(1) Lệ phí
1.Phí đăng ký: 600 nhân dân tệ
2.Học phí: 12.000 nhân dân tệ/sinh viên/năm
3.Phí ký túc xá:
|
Loại phòng |
Cơ sở vật chất |
Phí |
|
Phòng 4 người |
Phòng tắm riêng, bình nước nóng, điều hoà |
1200 nhân dân tệ/năm |
4.Các chi phí khác:
– Phí bảo hiểm 800 nhân dân tệ mỗi năm
– Giấy phép cư trú: 400 nhân dân tệ/năm
– Phí khám sức khỏe khoảng 500 nhân dân tệ.
– Phí sách sẽ được tính dựa trên chi phí thực tế, khoảng 700 nhân dân tệ/năm.
(2) Học bổng
Sinh viên quốc tế có thể đăng ký Học bổng Chính phủ tỉnh Tứ Xuyên dành cho sinh viên nước ngoài , Học bổng Chính phủ thành phố Thành Đô dành cho sinh viên quốc tế đến từ các thành phố kết nghĩa và Học bổng Chính phủ thành phố Thành Đô dành cho sinh viên quốc tế thuộc Sáng kiến Vành đai và Con đường .
Danh mục các chương trình đại học dành cho sinh viên quốc tế năm 2026 (giảng dạy bằng tiếng Trung)
Danh mục ngành tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế năm 2026 (Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Trung)
|
STT |
Khoa/Viện |
Tên |
Thời gian đào tạo |
Môn thi CSCA |
|
1 |
Khoa Nhân văn |
Ngôn ngữ |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Xã hội), Toán học |
|
2 |
Viện Nông học |
Nông học |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Tự nhiên), Toán học, Hóa học |
|
3 |
Nông nghiệp |
Bốn năm |
||
|
4 |
Khoa học và Kỹ thuật |
Bốn năm |
||
|
5 |
Bảo vệ Thực vật |
Bốn năm |
||
|
6 |
Khoa Thú y |
Y học thú y |
Năm năm |
|
|
7 |
Khoa học động vật |
Bốn năm |
||
|
8 |
Kiểm dịch Động-Thực vật |
Bốn năm |
||
|
9 |
Bào chế Dược phẩm |
Bốn năm |
||
|
10 |
Dược học |
Bốn năm |
||
|
11 |
Khoa Kinh tế |
Tài chính |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Tự nhiên), Toán học |
|
12 |
Khoa học đầu tư |
Bốn năm |
||
|
13 |
Kinh tế học |
Bốn năm |
||
|
14 |
Viện Làm vườn |
Khoa học Trà |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Tự nhiên), Toán học, Hoá học |
|
15 |
Ngành làm vườn |
Bốn năm |
||
|
16 |
Viện Khoa học và Công nghệ Đồng cỏ |
Khoa học đồng cỏ |
Bốn năm |
|
|
17 |
Viện Lâm nghiệp |
Lâm nghiệp |
Bốn năm |
|
|
18 |
Bảo tồn Rừng |
Bốn năm |
||
|
19 |
Viện Khoa học và Công nghệ Động vật |
Nuôi trồng thủy sản |
Bốn năm |
|
|
20 |
Viện Khoa học Môi trường |
Kỹ thuật Môi trường |
Bốn năm |
|
|
21 |
Khoa học Môi trường |
Bốn năm |
||
|
22 |
Môi trường và Sinh thái |
Bốn năm |
||
|
23 |
Khoa Luật |
Công tác xã hội |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Xã hội), Toán học |
|
24 |
Khoa Hành chính công |
Quản trị nguồn nhân lực |
Bốn năm |
|
|
25 |
Quản lý tài nguyên đất |
Bốn năm |
||
|
26 |
Phát triển Nông thôn |
Bốn năm |
||
|
27 |
Viện Khoa học |
Sinh học Hóa học |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Tự nhiên), Toán học, Hoá học |
|
28 |
Hóa học ứng dụng |
Bốn năm |
||
|
29 |
Khoa học Thông tin và Máy tính |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Tự nhiên), Toán học, Vật lý |
|
|
30 |
Viện Kỹ thuật Xây dựng |
Kỹ thuật Xây dựng |
Bốn năm |
|
|
31 |
Khoa Kinh doanh và Du lịch |
Quản trị du lịch |
Bốn năm |
Tiếng Trung (Khối Xã hội), Toán học |
|
32 |
Quản trị kinh doanh |
Bốn năm |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




