Đại học Sư phạm Chiết Giang là một trường đại học trọng điểm cấp tỉnh, có tính tổng hợp, lấy đào tạo sư phạm làm đặc trưng. Trường có 4 cơ sở: cơ sở Kim Hoa (trụ sở chính), cơ sở Tiêu Sơn Hàng Châu, cơ sở Tây Hồ Hàng Châu và cơ sở Lan Khê; cùng với 26 học viện (bao gồm cả học viện độc lập), và có các bệnh viện trực thuộc như Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Kim Hoa.
Ngành học tại trường rất phong phú, hiện có 69 chuyên ngành đại học, bao phủ 9 nhóm ngành lớn: Kinh tế học, Quản lý học, Luật học, Giáo dục học, Nghệ thuật học, Lịch sử học, Văn học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật công nghiệp. Trường có 15 điểm cấp bằng tiến sĩ cấp 1, 3 loại bằng tiến sĩ chuyên ngành, 29 điểm cấp bằng thạc sĩ cấp 1, 23 loại bằng thạc sĩ chuyên ngành, 11 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ, 2 cơ sở đổi mới và thu hút nhân tài thuộc chương trình “111” quốc gia.
10 ngành học của trường gồm: Toán học, Hóa học, Kỹ thuật, Khoa học vật liệu, Môi trường/Sinh thái học, Khoa học máy tính, Động vật & Thực vật học, Khoa học xã hội tổng hợp, Tâm thần học/Tâm lý học, Vật lý học đã lọt vào top 1% thế giới theo xếp hạng ESI. 15 ngành được xếp vào danh sách ngành học hàng đầu tỉnh Chiết Giang. Trường sở hữu 40 khóa học cấp quốc gia, cùng 4 trung tâm thí nghiệm giảng dạy mô phạm cấp quốc gia.
Điều kiện đăng ký
– Từ 18 tuổi trở lên, thông thường không quá 30 tuổi;
– Là công dân thân thiện với Trung Quốc, mang hộ chiếu phổ thông nước ngoài hợp lệ, không mang quốc tịch Trung Quốc;
– Công dân Trung Quốc đã di cư ra nước ngoài và muốn đăng ký học bậc đại học với tư cách lưu học sinh nước ngoài phải sở hữu hộ chiếu hoặc giấy chứng nhận quốc tịch nước ngoài hợp lệ từ 4 năm trở lên, và trong 4 năm gần nhất (tính đến trước ngày 30 tháng 4 của năm nhập học) đã cư trú thực tế tại nước ngoài ít nhất 2 năm (mỗi năm cư trú ở nước ngoài đủ 9 tháng được tính là 1 năm, căn cứ theo dấu nhập cảnh và xuất cảnh);
– Là học sinh tốt nghiệp THPT năm nay hoặc đã tốt nghiệp THPT, thành tích trung học khá trở lên;
– Trình độ ngôn ngữ:
Đối với ngành học bằng tiếng Trung: yêu cầu đạt trình độ > HSK4
Đối với ngành học bằng tiếng Anh: yêu cầu TOEFL 80 điểm trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên
– Không có tiền án tiền sự, không có tiền sử sử dụng ma túy;
– Có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.
Thời gian đăng ký: Từ 01/02/2025 đến ngày 31/07/2025.
|
STT |
Trình độ |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Yêu cầu HSK |
|
1 |
Đại học |
Khoa học địa lý |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
2 |
Đại học |
Khoa học & Kỹ thuật môi trường |
Tiếng Anh |
Không |
|
3 |
Đại học |
Quy hoạch đô thị & Nông thôn |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
4 |
Đại học |
Luật |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
5 |
Đại học |
Quản lí hành chính |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
6 |
Đại học |
Thiết kế công nghiệp |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
7 |
Đại học |
Kỹ thuật thông minh |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
8 |
Đại học |
Thiết kế chế tạo cơ khí & Tự động hóa |
Tiếng Anh |
Không |
|
9 |
Đại học |
Giao thông Vận tải |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
10 |
Đại học |
Giao thông Vận tải |
Tiếng Anh |
Không |
|
11 |
Đại học |
Kỹ thuật Robot |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
12 |
Đại học |
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
13 |
Đại học |
Ngôn ngữ Hán |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
14 |
Đại học |
Hoạt hình |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
15 |
Đại học |
Giáo dục đặc biệt |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
16 |
Đại học |
Hóa học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
17 |
Đại học |
Khoa học Giáo dục |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
18 |
Đại học |
Khoa học sinh học (chế thuốc) |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
19 |
Đại học |
Kỹ thuật sinh học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
20 |
Đại học |
Dược học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
21 |
Đại học |
Kỹ thuật giáo dục |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
22 |
Đại học |
Giáo dục tiểu học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
23 |
Đại học |
Tâm lý học ứng dụng |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
24 |
Đại học |
Quản lí tài chính |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
25 |
Đại học |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Anh |
Không |
|
26 |
Đại học |
Thương mại điện tử |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
27 |
Đại học |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
28 |
Đại học |
Thương mại Quốc tế |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
29 |
Đại học |
Thương mại Quốc tế |
Tiếng Anh |
Không |
|
30 |
Đại học |
Kế toán |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
31 |
Đại học |
Tài chính học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
32 |
Đại học |
Thiết kế môi trường |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
33 |
Đại học |
Thiết kế sản phẩm |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
34 |
Đại học |
Thiết kế truyền thông thị giác |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
35 |
Đại học |
Ngôn ngữ & Văn học TQ |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
36 |
Đại học |
Khoa học & Kỹ thuật vật liệu |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
37 |
Đại học |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
38 |
Đại học |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
Tiếng Anh |
Không |
|
39 |
Đại học |
Khoa học & kỹ thuật Quang điện tử |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
40 |
Đại học |
Khoa học & Kỹ thuật máy tính |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
41 |
Đại học |
Khoa học & Kỹ thuật máy tính |
Tiếng Anh |
Không |
|
42 |
Đại học |
Kỹ thuật thông tin |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
43 |
Đại học |
Vật lý học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
44 |
Đại học |
Giáo dục thể chất |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
45 |
Đại học |
Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
46 |
Đại học |
Nghệ thuật & Công nghệ |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
47 |
Đại học |
Mỹ thuật học |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
48 |
Đại học |
Văn học Sân khấu – Điện ảnh |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
49 |
Đại học |
Vũ đạo |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
50 |
Đại học |
Âm nhạc |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
|
51 |
Đại học |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
HSK 4 |
Chi phí & Học Bổng:
Mức phí
– Học phí: 18.000 Nhân dân tệ/người/năm học
Ký túc xá: Trường có ký túc xá dành riêng cho sinh viên quốc tế như:
👉 Ký túc xá quốc tế Khải Minh
👉 Ký túc xá Trung tâm Giao lưu Quốc tế
Trong phòng có đầy đủ tiện nghi như: nhà vệ sinh, điều hòa, cổng mạng internet, máy giặt dùng chung… Cơ sở vật chất hoàn thiện, quản lý nghiêm ngặt, sinh hoạt thuận tiện.
Phòng đôi: 450–600 Nhân dân tệ/người/tháng
Phí bảo hiểm: 800 Nhân dân tệ/người/năm học
Học bổng
Sinh viên quốc tế có cơ hội xin các loại học bổng sau:
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc
Chương trình song phương theo quốc gia
Chương trình sau đại học chất lượng cao
Chương trình “Con đường tơ lụa”
2. Học bổng Bộ Thương mại Trung Quốc
3. Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế
4. Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang dành cho lưu học sinh tại Trung Quốc
5. Học bổng Chính phủ thành phố Kim Hoa dành cho lưu học sinh tại Trung Quốc
6. Học bổng dành cho lưu học sinh xuất sắc của Đại học Sư phạm Chiết Giang





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




