Giới thiệu trường
Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU) là một trường đại học nghiên cứu tổng hợp tọa lạc tại Thượng Hải, Trung Quốc. Trường do Bộ Giáo dục quản lý và được Bộ Giáo dục và Chính quyền Nhân dân Thành phố Thượng Hải hỗ trợ chung. Năm 1996, trường được đưa vào "Dự án 211" nhằm phát triển trường đại học trọng điểm quốc gia. Năm 2006, Bộ Giáo dục và Thành phố Thượng Hải quyết định hỗ trợ chung ECNU, và trường đã tham gia "Dự án 985". Năm 2017, trường được đưa vào sáng kiến "Song hạng Nhất" (Hạng A). Các học giả nổi tiếng như Hồ Thích, Lệ Lân Tư, Từ Chí Mặc và Hoàng Viêm Bồi đã từng giảng dạy tại ECNU.
Thời gian đào tạo
Bốn năm
Thời gian nộp hồ sơ
Hạn chót nộp đơn: 1 tháng 6 năm 2026
Điều kiện đăng ký
1. Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu hợp lệ và có trình độ tương đương tốt nghiệp THPT Trung Quốc trở lên.
2. Ứng viên là cư dân Trung Quốc đại lục, Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan đã nhập cư và có quốc tịch nước ngoài hoặc có cả cha và mẹ là công dân Trung Quốc hoặc một trong hai người là công dân Trung Quốc cư trú ở nước ngoài và sinh ra có quốc tịch nước ngoài phải đáp ứng các yêu cầu của Công văn số [2020]12 của Bộ Giáo dục.
3. Ứng viên đăng ký chương trình tiếng Anh (Chương trình Sinh viên Quốc tế), Chương trình Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc Quốc tế, và Chương trình Thiết kế phải có điểm HSK cấp độ 4 từ 180 trở lên; ứng viên đăng ký các chương trình khác phải có điểm HSK cấp độ 5 từ 180 trở lên (xem danh mục chương trình tuyển sinh bên dưới để biết yêu cầu về trình độ HSK). Ứng viên đến từ các quốc gia không nói tiếng Anh đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh phải có điểm IELTS ≥ 6.0, điểm TOEFL ≥ 85 hoặc chứng chỉ Cambridge English B2 trở lên.
4. Có bằng chứng về thành tích học tập trong kỳ thi Chứng nhận và Đánh giá Học thuật Trung Quốc (CSCA) dành cho sinh viên đại học quốc tế (xem danh mục tuyển sinh bên dưới để biết chi tiết về các môn thi CSCA bắt buộc đối với các chuyên ngành khác nhau).
5. Ứng viên chưa đủ 18 tuổi phải có giấy bảo lãnh của người giám hộ. Nếu cha mẹ của người nộp đơn không ở Trung Quốc, phải chỉ định một người nước ngoài hoặc công dân Trung Quốc đang cư trú tại Trung Quốc làm người giám hộ.
Quy trình đánh giá hồ sơ
Nhà trường sẽ tiến hành đánh giá sơ bộ năng lực của ứng viên dựa trên các yêu cầu tuyển sinh. Những ứng viên vượt qua vòng đánh giá sơ bộ sẽ được khoa liên quan xem xét, và nếu cần thiết, có thể sẽ được sắp xếp phỏng vấn. Nhà trường sẽ đánh giá toàn diện dựa trên kết quả đánh giá sơ bộ và đánh giá của khoa, và lựa chọn ứng viên tốt nhất để tuyển sinh. Sinh viên được nhận vào trường tạm thời sau khi nộp đơn xin học bổng phải chờ thông báo kết quả xét duyệt học bổng.
Quy định nhập học
Sinh viên trúng tuyển chính thức phải tải xuống phiên bản điện tử của "Thông báo Tuyển sinh" và "Phiếu Xác nhận cấp Visa dành cho Sinh viên Nước ngoài Du học tại Trung Quốc" (JW201/JW202) từ trang web được chỉ định và tự in. Trường sẽ không cung cấp tài liệu giấy. Sinh viên trúng tuyển phải tuân thủ nghiêm ngặt thời gian đăng ký được quy định trong thông báo tuyển sinh. Bằng tốt nghiệp gốc sẽ được kiểm tra khi đăng ký. Những sinh viên không nhận được các bằng cấp tương ứng sẽ bị hủy bỏ tư cách nhập học.
Danh mục các chuyên ngành tuyển sinh
普陀校区 / Putuo Campus
|
学部/学院名称 Faculty/School |
系 Department |
专业 Programs |
学费(人民币/年) Tuition (RMB/year) |
CSCA测试科目 CSCA Test Subjects |
|
国际汉语文化学院 ④ School of International Chinese Studies (可接受高年级入学, 具体要求可见高年级 入学专业介绍。 Transfer students are accepted and for more details please check the introductions.) |
汉语言系 Dept. of Chinese as a Foreign Language |
汉语言(中国语言与文化方向) Chinese Language and Culture |
22,000 |
数学 Mathematics |
|
汉语言(商务汉语方向) Business Chinese |
22,000 |
数学 Mathematics |
||
|
汉语言(国际商务汉英双语方向) International Business (Chinese- English) |
22,000 |
数学 Mathematics |
||
|
汉语言(国际贸易方向) Chinese Language and International Trade |
22,000 |
数学 Mathematics |
||
|
汉语国际教育系 Dept. of Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
汉语国际教育(国际学生方向) Teaching Chinese to Speakers of Other Languages (for overseas students) |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
信息学部软件工程学院 ⑤ Faculty of Information School of Software Engineering |
软件工程 Software Engineering |
24,000 |
理科中文 Chinese(STEM) 数学 Mathematics 物理 Physics |
|
|
信息学部计算机科学 与技术学院 ⑤ Faculty of Information School of Computer Science and Technology |
计算机科学与技术 Computer Science and Technology |
24,000 |
理科中文 Chinese(STEM) 数学 Mathematics 物理 Physics |
Mark ④ represents that the entrance requirement is HSK Level 4 or above, ⑤ represents that the entrance requirement is HSK Level 5 or above;⑥ represents that the entrance requirement is HSK Level 6 or above.
闵行校区 / Minhang Campus
|
学部/学院名称 Faculty/School |
系 Department |
专业 Programs |
学费(人民币/年) Tuition (RMB/year) |
CSCA测试科目 CSCA Test Subjects |
|
外语学院 School of Foreign Languages |
英语系 Dept. of English |
英语 (国际学生方向) ④ English for Overseas Students (普陀校区 Putuo Campus |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
日语系 Dept. of Japanese |
日语 Japanese ⑤ |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
法语系 Dept. of France |
法语 French ⑤ |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
俄语系 Dept. of Russian |
俄语 Russian ⑤ |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
西班牙语系 Dept. of Spanish |
西班牙语 Spanish ⑤ |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
传播学院 ⑥ School of Communication |
出版与文化系 Dept. of Publishing and Culture |
编辑出版学 Editing and Publication |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
广播电视艺术系 (艺术类) Dept. of Broadcasting and Television |
广播电视编导 Broadcasting and Television |
28,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
播音与主持艺术 Art of Broadcasting and Hosting |
28,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
||
|
新闻学系 Dept. of Journalism |
新闻学 News and Media |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
人文社会科学学院 ⑤ School of Humanities and Social Science |
中国语言文学系 Dept. of Chinese Language and Literature |
汉语言文学 Chinese Language and Literature |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
哲学系 Dept. of Philosophy |
哲学 Philosophy |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
历史学系 Dept. of History |
历史学 History |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
政治与国际关系学院 ⑤ School of Politics and International Relations |
政治学与行政学 Politics and Public Administration |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
马克思主义学院 ⑤ School of Marxism |
思想政治教育 Ideological and Political Education |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
马克思主义理论 Marxist Theory |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
||
|
法学院 ⑤ Law School |
法学 Law |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
社会发展学院 ⑤ School of Social Development |
社会工作 Social Work |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
社会学 Sociology |
22,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
||
|
亚欧商学院 Asia Europe Business School |
工商管理(创新创业方向)⑤ Business Administration |
24,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
工商管理(英文授课单学位) Business Administration (English-taught/Single Degree) |
54,000 |
数学 Mathematics |
||
|
工商管理(英文授课中法双学位) Business Administration (English-taught/Double Degree) |
216,000/2年 216,000/ 2 years(ECNU) |
数学 Mathematics |
||
|
经济与管理学院 ⑤ School of Economics and Administration |
工商管理 Business Administration |
24,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
|
|
会计学 Accounting |
24,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |
||
|
经济学 Economics |
24,000 |
文科中文 Chinese(Humanities) 数学 Mathematics |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




