Giới thiệu về trường
Đại học Sư phạm Hoa Nam là trường trọng điểm thuộc “Dự án 211”, nằm trong danh sách các trường xây dựng “kép” (Double First-Class), do Bộ Giáo dục Trung Quốc và tỉnh Quảng Đông cùng xây dựng. Trường có 3 khuôn viên chính: Khu Thạch Bài – Quảng Châu, Khu Đại học Thành phố – Quảng Châu, Khu Nam Hải – Phật Sơn, và Khu ven biển – Sơn Vĩ, với tổng diện tích 5328 mẫu. Trường có 4 khối ngành, 35 học viện, và 9 viện nghiên cứu (trung tâm).
I. Ngành tuyển sinh
|
Học viện |
Chuyên ngành |
Bằng cấp |
|
Chính trị & Hành chính |
Triết học Mác |
Thạc sĩ Triết học |
|
Triết học Trung Quốc |
Thạc sĩ Triết học |
|
|
Logic học |
Thạc sĩ Triết học |
|
|
Đạo đức học |
Thạc sĩ Triết học |
|
|
Lý luận chính trị |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Chế độ chính trị Trung Quốc & nước ngoài |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học & Phong trào cộng sản quốc tế |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Quản lý xã hội |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Nguyên lý chủ nghĩa Mác |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Nghiên cứu Trung Quốc hóa chủ nghĩa Mác |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở nước ngoài |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Giáo dục tư tưởng chính trị |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Nghiên cứu các vấn đề cơ bản của lịch sử cận-hiện đại TQ |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Lý luận chương trình giảng dạy |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Hành chính công |
Triết học Trung Quốc |
Thạc sĩ Triết học |
|
Triết học phương Tây |
Thạc sĩ Triết học |
|
|
Triết học khoa học & công nghệ |
Thạc sĩ Triết học |
|
|
Lịch sử khoa học & công nghệ |
Thạc sĩ Khoa học |
|
|
Quản lý hành chính |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
An sinh xã hội |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Kinh tế & quản lý giáo dục |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Kinh tế & Quản lý |
Kinh tế chính trị |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
Lịch sử tư tưởng kinh tế |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Lịch sử kinh tế |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế học phương Tây |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế thế giới |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế dân số, tài nguyên & môi trường |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế quốc dân |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế vùng |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Tài chính |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế công nghiệp |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Thương mại quốc tế |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế lao động |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kinh tế định lượng |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Thống kê học |
Thạc sĩ Kinh tế học |
|
|
Kế toán |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Kinh tế & quản lý công nghệ |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Quản trị nhân sự |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Thương mại điện tử |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Thư viện học |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Khoa học thông tin |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Lưu trữ học |
Thạc sĩ Quản lý học |
|
|
Quản trị kinh doanh (MBA) |
Thạc sĩ chuyên ngành MBA |
|
|
Luật |
Lý luận pháp luật |
Thạc sĩ Luật học |
|
Lịch sử pháp luật |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật Hiến pháp & Hành chính |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật hình sự |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật dân sự & thương mại |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật tố tụng |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật kinh tế |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật quốc tế |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật sở hữu trí tuệ |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Luật xã hội |
Thạc sĩ Luật học |
|
|
Khoa học Giáo dục |
Nguyên lý giáo dục |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
Lý luận chương trình giảng dạy |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Lịch sử giáo dục |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục so sánh |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục mầm non |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục đại học |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục người lớn |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Kỹ thuật giáo dục nghề nghiệp |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục đặc biệt |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Khoa học lãnh đạo giáo dục |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục cơ sở |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Giáo dục tư tưởng thiếu niên & nhi đồng |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Tâm lý học |
Tâm lý học cơ bản |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
Tâm lý học phát triển & giáo dục |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Tâm lý học ứng dụng |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Tâm lý học đo lường (gồm thống kê học) |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Công nghệ Giáo dục |
Truyền thông học |
Thạc sĩ Văn học |
|
Công nghệ giáo dục |
Thạc sĩ Khoa học / Giáo dục |
|
|
Khoa học Thể thao |
Xã hội học thể thao |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
Giáo dục thể chất & huấn luyện |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Thể thao truyền thống dân tộc |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
|
Khoa học vận động cơ thể người |
Thạc sĩ Khoa học |
|
|
Văn học |
Lý luận chương trình giảng dạy |
Thạc sĩ Giáo dục học |
|
Mỹ học |
Thạc sĩ Triết học |
|
|
Lý luận văn học |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Ngôn ngữ học & Ứng dụng ngôn ngữ học |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Hán ngữ & Văn tự học |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Văn hiến học cổ điển Trung Quốc |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Văn học cổ đại Trung Quốc |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Văn học hiện đại & đương đại Trung Quốc |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc |
Thạc sĩ Văn học |
|
|
Văn học so sánh & Văn học thế giới |
Thạc sĩ Văn học |
II. Điều kiện đăng ký
1. Yêu cầu đạo đức, lý lịch và sức khỏe
– Tuân thủ pháp luật Trung Quốc và các quy định của trường.
– Tôn trọng phong tục, tập quán của người dân Trung Quốc.
– Phẩm chất đạo đức tốt, không có tiền án, tiền sự.
– Đủ điều kiện sức khỏe để xin visa hoặc giấy cư trú tại Trung Quốc, có thể đảm bảo học tập và sinh hoạt trong thời gian lưu trú.
2. Yêu cầu về độ tuổi và quốc tịch
– Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
– Thường từ 18–35 tuổi (các chương trình học bổng có thể có quy định tuổi riêng).
3. Yêu cầu học vấn
– Có bằng cử nhân hoặc trình độ tương đương trở lên.
– Cung cấp bảng điểm toàn bộ các môn học của giai đoạn học cuối cùng. Văn bản không phải tiếng Trung hay tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng.
4. Yêu cầu ngôn ngữ
– Đã đạt chứng chỉ HSK 5.
– Phải nộp bản scan chứng chỉ HSK hợp lệ. Khi nhập học sẽ kiểm tra bản gốc. Nếu phát hiện làm giả sẽ hủy tư cách nhập học.
5. Yêu cầu tài chính
– Có khả năng chi trả học phí, phí sinh hoạt và chỗ ở trong suốt thời gian học tại Trung Quốc.
III. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung
IV. Thời gian đào tạo: 2 hoặc 3 năm tùy theo chương trình đào tạo của từng ngành.
V. Hồ sơ cần nộp
1. Bằng cử nhân hoặc tương đương
2. Bảng điểm giai đoạn cuối cùng
3. Bản scan chứng chỉ HSK
4. Bản tự thuật cá nhân (800 từ, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, bao gồm: lý lịch học tập – làm việc, thành tích học thuật, kế hoạch nghiên cứu thạc sĩ…)
5. Hai thư giới thiệu (giáo sư hoặc phó giáo sư, tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
6. Bản scan hộ chiếu còn thời hạn trên 6 tháng
7. Bản scan các visa trên hộ chiếu (nếu có)
8. Ảnh màu cỡ hộ chiếu, chụp trong 6 tháng gần nhất (kích thước như ảnh hộ chiếu)
9. Các tài liệu khác:
– Trường có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu cần thiết
– Có thể nộp thêm các chứng nhận thành tích, giải thưởng hoặc thư mời từ các trường đại học khác
– Dù trúng tuyển hay không, tất cả hồ sơ đều không được hoàn trả
VI. Học phí và lệ phí
1. Lệ phí đăng ký: 420 RMB (không hoàn trả dù được nhận hay không)
2. Học phí:
|
Loại hình chuyên ngành |
Học phí Thạc sĩ |
|
Khoa học xã hội & nhân văn (trừ nghệ thuật) |
29.000 RMB/năm |
|
Khoa học tự nhiên & kỹ thuật |
30.000 RMB/năm |
|
Chuyên ngành nghệ thuật (mỹ thuật & âm nhạc) |
30.000 RMB/năm |
3. Phí bảo hiểm: Sinh viên tự mua bảo hiểm lưu học sinh tại Trung Quốc (bao gồm tai nạn, y tế, nội trú, tử vong, tàn tật): 800 RMB, 1000 RMB hoặc 1200 RMB/ năm
VI. Học bổng
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc
– Dành cho ứng viên dưới 35 tuổi, có HSK 5 từ 180 điểm trở lên.
– Nộp hồ sơ tại Đại sứ quán/Tổng lãnh sự quán Trung Quốc hoặc cơ quan cử sinh viên đi học tại nước sở tại (tháng 1–tháng 4).
2. Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế (chỉ dành cho ngành “Giáo dục tiếng Trung Quốc tế”)
– Yêu cầu: HSK 5 từ 210 điểm, HSKK Trung cấp từ 60 điểm.
– Dưới 35 tuổi, có nguyện vọng làm giáo viên tiếng Trung hoặc làm việc liên quan.
3. Học bổng Chính phủ tỉnh Quảng Đông
– Trị giá 20.000 RMB (một lần duy nhất).
– Dành cho sinh viên tự túc đã được trường chấp nhận.
– Thời gian đăng ký: từ tháng 4 đến tháng 7 hằng năm.
VII. Hỗ trợ chỗ ở và giấy tờ
– Trường có thể hỗ trợ đăng ký ký túc xá trong trường
– Trường hỗ trợ xin visa X1 và thủ tục cư trú sau khi nhập cảnh





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




