I. Thông tin tuyển sinh
– Loại hình tuyển sinh: Chương trình đại học và cao học (thạc sĩ) giảng dạy bằng tiếng Trung.
– Quốc tịch dự tuyển: Công dân các nước ASEAN.
– Thời gian học: 3–5 năm.
– Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung.
– Thời hạn học bổng: 3–5 năm.
II. Điều kiện đăng ký
– Là công dân các nước ASEAN, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.
– Yêu cầu về độ tuổi, học lực và trình độ ngôn ngữ:
Ứng viên chương trình đại học: Phải có trình độ tương đương tốt nghiệp THPT, học lực xuất sắc, tuổi không quá 25. Trình độ tiếng Trung cơ bản đạt HSK cấp 4 từ 180 điểm trở lên. Trường hợp chưa đạt yêu cầu về tiếng Trung, có thể được bố trí học bổ túc tiếng tại trường đăng ký học chuyên ngành.
Ứng viên chương trình thạc sĩ: Phải có bằng cử nhân hoặc trình độ tương đương, học lực xuất sắc, HSK cấp 4 từ 180 điểm trở lên. Tuổi không quá 35
– Không đồng thời nhận các loại học bổng khác.
III. Hồ sơ đăng ký
– Đơn xin học bổng Chính phủ Trung Quốc (điền bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh).
– Trang thông tin hộ chiếu. Nếu hộ chiếu hiện tại hết hạn trước tháng 9/2025, cần kịp thời gia hạn hoặc cấp hộ chiếu mới.
– Bằng cấp cao nhất đã được công chứng. Nếu đang là sinh viên, cần nộp giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp hoặc giấy xác nhận đang theo học.
– Bảng điểm từ bậc đại học trở lên (kể cả thạc sĩ, tiến sĩ nếu có), tính đến học kỳ gần nhất. Bảng điểm cần có dấu xác nhận của phòng đào tạo, viện sau đại học hoặc đơn vị quản lý sinh viên có liên quan. Có thể nộp bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh; nếu là ngôn ngữ khác, cần dịch công chứng sang tiếng Anh.
– Chứng chỉ trình độ tiếng: Với chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: nộp HSK còn hiệu lực, đạt yêu cầu trình độ tương ứng. Với chương trình giảng dạy bằng tiếng nước ngoài: nộp chứng chỉ theo yêu cầu của trường (ví dụ IELTS, TOEFL).
– Kế hoạch học tập: Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1000 từ. Ứng viên tiến sĩ phải có chữ ký của giáo viên hướng dẫn bên Trung Quốc.
– Thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu của giáo sư hoặc phó giáo sư, đánh giá mục tiêu học tập tại Trung Quốc, hợp tác giữa các trường hoặc giáo viên hai bên, năng lực và tiềm năng phát triển của sinh viên. Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
– Tác phẩm cá nhân (đối với ngành nghệ thuật, thiết kế…): Có thể nộp qua mục “Tác phẩm/ tài liệu hỗ trợ khác” hoặc theo hình thức trường yêu cầu.
– Ứng viên chưa đủ 18 tuổi phải nộp giấy tờ pháp lý chứng minh người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc.
– Bản sao “Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài” (giữ bản gốc). Mẫu này do cơ quan kiểm dịch y tế Trung Quốc phát hành, điền bằng tiếng Anh, có ảnh, dấu giáp lai, chữ ký bác sĩ và con dấu bệnh viện. Kết quả khám sức khỏe có hiệu lực trong 6 tháng.
– Giấy chứng nhận không tiền án tiền sự: Do cơ quan công an nơi cư trú cấp, có hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm nộp hồ sơ.
– 2 ảnh thẻ (cỡ 2 inch nhỏ).
IV. Ghi chú về xét tuyển
– Trường sẽ xét duyệt sơ bộ hồ sơ và tổ chức đánh giá với ứng viên đủ điều kiện. Hồ sơ hợp lệ sẽ được báo cáo Sở Giáo dục Khu tự trị Quảng Tây để xét duyệt và đề cử lên Ủy ban Quản lý Học bổng Du học Quốc gia. Việc có được xét cấp học bổng hay không do Ủy ban quyết định. Hồ sơ không hợp lệ sẽ không được xử lý.
– Ứng viên cần học bổ túc tiếng Trung hoặc học dự bị chuyên ngành phải vượt qua kỳ thi đầu vào hoặc các môn liên quan trước khi chính thức nhập học chuyên ngành.
– Sau khi được Ủy ban Học bổng phê duyệt, ứng viên sẽ chính thức nhận học bổng Chính phủ Trung Quốc và danh sách được gửi về Bộ Giáo dục Trung Quốc.
– Kết quả xét tuyển dự kiến công bố từ cuối tháng 7 đến giữa tháng 8 (thời gian cụ thể sẽ thông báo sau). Trường sẽ gửi email thông báo kết quả, vui lòng thường xuyên kiểm tra hộp thư. Sau khi công bố kết quả, nhà trường sẽ gửi “Thư mời nhập học” và “Mẫu đơn xin visa du học Trung Quốc” (JW201) tới ứng viên. Ứng viên cần cung cấp chính xác địa chỉ và phương thức liên lạc. Nếu thất lạc giấy tờ do thông tin sai sót, nhà trường không chịu trách nhiệm.
Đính kèm: Danh mục chuyên ngành tuyển sinh chương trình học bổng dành cho lưu học sinh ASEAN do Bộ Giáo dục Trung Quốc và Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây thiết lập năm học 2025–2026.
|
STT |
Loại hình học viên |
Ngành học |
Chuyên ngành |
Thời gian đào tạo (năm) |
|
1 |
Cao học |
Kỹ thuật |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
3.0 |
|
2 |
Cao học |
Kỹ thuật |
Khoa học Môi trường vùng |
3.0 |
|
3 |
Cao học |
Kỹ thuật |
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (Kỹ thuật) |
3.0 |
|
4 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Toán ứng dụng |
3.0 |
|
5 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Lý thuyết xác suất và Thống kê toán học |
3.0 |
|
6 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Toán tin |
3.0 |
|
7 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Toán cơ bản |
3.0 |
|
8 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học Polymer và Vật lý học |
3.0 |
|
9 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học Vật lý |
3.0 |
|
10 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học Hữu cơ |
3.0 |
|
11 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học Phân tích |
3.0 |
|
12 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học Vô cơ |
3.0 |
|
13 |
Cao học |
Khoa học Tự nhiên |
Địa lý nhân văn |
3.0 |
|
14 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Kỹ thuật và Vật liệu Polyme |
4.0 |
|
15 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Thông tin Điện tử |
4.0 |
|
16 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Truyền thông |
4.0 |
|
17 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Môi trường |
4.0 |
|
18 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Khoa học Môi trường |
4.0 |
|
19 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
4.0 |
|
20 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Kỹ thuật Phần mềm |
4.0 |
|
21 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Khoa học Dữ liệu và Công nghệ Dữ liệu lớn |
4.0 |
|
22 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Công nghệ Truyền thông Số |
4.0 |
|
23 |
Đại học |
Kỹ thuật |
Tự động hóa |
4.0 |
|
24 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Tâm lý học Ứng dụng |
4.0 |
|
25 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Thống kê Ứng dụng |
4.0 |
|
26 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Địa lý |
4.0 |
|
27 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học |
4.0 |
|
28 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Hóa học Ứng dụng |
4.0 |
|
29 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Sinh học |
4.0 |
|
30 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Toán học và Toán học Ứng dụng |
4.0 |
|
31 |
Đại học |
Khoa học Tự nhiên |
Vật lý học |
4.0 |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




