I. Điều kiện đăng ký
(1) Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc;
(2) Có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, độ tuổi từ 18-25, và có thiện cảm với Trung Quốc;
(3) Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông được chính phủ Trung Quốc công nhận;
(4) Yêu cầu về tiếng Trung: Điểm HSK cấp độ 4 từ 180 trở lên;
(5) Có giấy chứng nhận kết quả kỳ thi đánh giá trình độ học tập đầu vào bậc đại học dành cho lưu học sinh đến Trung Quốc (kỳ thi CSCA) (các chuyên ngành khác nhau có yêu cầu môn thi CSCA khác nhau, chi tiết xem “Danh mục chuyên ngành tuyển sinh bậc đại học dành cho lưu học sinh của Đại học Sư phạm Trùng Khánh năm 2026”).
II. Quy trình nhập học
(1) Tham gia “Kỳ thi năng lực học thuật dành cho sinh viên đại học nhập học Trung Quốc”
1. Tất cả sinh viên quốc tế đăng ký vào Đại học Sư phạm Trùng Khánh để học các chương trình đại học phải tham gia và vượt qua “Kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc” (CSCA).
2. Những điểm cần lưu ý
(1) Thí sinh đăng ký các chương trình đại học phải học tiếng Trung và Toán. Đối với các chương trình khoa học, kỹ thuật và nông nghiệp, thí sinh cũng phải học thêm Vật lý hoặc Hóa học. Để biết chi tiết về các môn thi cụ thể, vui lòng tham khảo “Danh mục chương trình đại học dành cho sinh viên quốc tế năm 2026 của Đại học Sư phạm Trùng Khánh”.
(2) Bài kiểm tra tiếng Trung chuyên ngành được chia thành hai loại: “Tiếng Trung cho Khoa học Xã hội và Nhân văn” và “Tiếng Trung cho Khoa học Tự nhiên”. Để biết chi tiết về các môn thi cụ thể, vui lòng tham khảo “Danh mục Tuyển sinh Đại học năm 2026 dành cho Sinh viên Quốc tế của Đại học Sư phạm Trùng Khánh”.
(3) Sinh viên đăng ký vào các chương trình đại học “Giáo dục Quốc tế Trung Quốc” hoặc “Hán ngữ và Văn học Trung Quốc” có thể được miễn môn “Hán ngữ và Văn học Trung Quốc” nếu đạt điểm HSK cấp độ 4 từ 180 trở lên.
Lưu ý đặc biệt: Kết quả kỳ thi CSCA là căn cứ tham khảo quan trọng để nhà trường đánh giá năng lực học tập của người đăng ký, vì vậy vui lòng chuẩn bị thi nghiêm túc. Để đảm bảo quá trình đăng ký diễn ra thuận lợi, khuyến nghị đăng ký tham gia kỳ thi CSCA càng sớm càng tốt và nộp kết quả kịp thời, nhằm dành đủ thời gian cho các khâu xét duyệt tiếp theo.
(2) Đăng ký trực tuyến
Thời gian nộp đơn: từ ngày 1 tháng 1 năm 2026 đến ngày 30 tháng 6 năm 2026.
III. Hồ sơ đăng ký
(1) Mẫu đơn đăng ký nhập học dành cho sinh viên quốc tế vào Đại học Sư phạm Trùng Khánh.
(2) Giấy chứng nhận kết quả học tập trong kỳ thi CSCA (Chứng chỉ và Đánh giá Học thuật của Trung Quốc) dành cho sinh viên quốc tế hệ đại học tại Trung Quốc.
(3) Bản sao hộ chiếu (nếu từng đến Trung Quốc, vui lòng nộp trang thị thực).
(4) Giấy tờ chứng minh trình độ học vấn cao nhất đã được công chứng. Đối với các tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, phải kèm theo bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã được công chứng.
(5) Bảng điểm học tập được công chứng. Đối với bảng điểm bằng các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh, phải kèm theo bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh được công chứng.
(6) Kế hoạch học tập cá nhân (không dưới 1000 từ), viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
(7) Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ. Cần có báo cáo điểm HSK hợp lệ (Cấp độ 4, 180 điểm trở lên).
(8) Hai thư giới thiệu.
(9) Hồ sơ khám sức khỏe của người nước ngoài.
(10) Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.
(11) Giấy chứng nhận tiền gửi ngân hàng (giấy chứng nhận tiền gửi bằng nội tệ với số tiền không dưới 25.000 nhân dân tệ).
(12) Sơ yếu lý lịch cá nhân.
(13) Nếu xin học bổng, phải nộp đơn xin học bổng (chẳng hạn như “Đơn xin học bổng Chính phủ Trung Quốc”, “Đơn xin học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc quốc tế”, “Đơn xin học bổng Thị trưởng Chính quyền Nhân dân Thành phố Trùng Khánh dành cho sinh viên nước ngoài”, “Đơn xin học bổng Hiệu trưởng Đại học Sư phạm Trùng Khánh”).
(14) Tác phẩm cá nhân. Các ứng viên đăng ký các chuyên ngành nghệ thuật, thiết kế và các chuyên ngành liên quan khác cần cung cấp tài liệu về tác phẩm cá nhân của mình (chẳng hạn như bản sao tranh vẽ hoặc tài liệu video).
Lưu ý: Tất cả các văn bản công chứng hoặc các tài liệu khác cần được dịch sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
IV. Các chuyên ngành tuyển sinh (Xem “Danh mục các chuyên ngành đại học dành cho sinh viên quốc tế năm 2026 của Đại học Sư phạm Trùng Khánh” để biết thêm chi tiết)
V. Học phí và các khoản phí khác (Đơn vị: Nhân dân tệ/Năm)
|
Các hạng mục |
Học phí |
Phí ký túc xá |
Phí bảo hiểm y tế toàn diện |
Phí đăng ký |
Phí visa |
|
Cử nhân Văn học, Giáo dục học |
14000 |
Phòng đôi 5400 |
800 |
400 |
400 |
|
Cử nhân Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Kinh tế học, Quản lý học, Nông học |
16000 |
Phòng đôi 5400 |
800 |
400 |
400 |
|
Cử nhân Nghệ thuật học |
21000 |
Phòng đôi 5400 |
800 |
400 |
400 |
Lưu ý đặc biệt:
1. Ký túc xá trong khuôn viên trường phải được đặt trước bằng văn bản 30 ngày và sẽ do nhà trường sắp xếp.
2. Ký túc xá trong khuôn viên trường bao gồm các phòng đôi được trang bị máy điều hòa, tủ lạnh, truy cập internet và phòng tắm riêng.
3. Tiền nước và tiền điện được tính dựa trên mức sử dụng thực tế.
VI. Đơn xin học bổng
Sinh viên quốc tế đăng ký học tại trường đại học của chúng tôi có thể xin một trong các loại học bổng sau: Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc quốc tế, Học bổng Thị trưởng Thành phố Trùng Khánh dành cho sinh viên nước ngoài, hoặc Học bổng Hiệu trưởng Đại học Sư phạm Trùng Khánh.
Danh mục chuyên ngành tuyển sinh bậc đại học
|
Khoa/ Viện |
Chuyên ngành |
Học phí(Nhân dân tệ/Năm) |
Thời gian đào tạo (Năm) |
Các môn thi CSCA |
|
Khoa Chủ nghĩa Mác |
Giáo dục tư tưởng và chính trị |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Khoa Lịch sử và Khoa học Xã hội |
Lịch sử |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Di vật văn hóa và Bảo tàng học |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Công tác xã hội |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Khoa Khoa học Giáo dục |
Tâm lý học ứng dụng |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Giáo dục |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Giáo dục mầm non |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Giáo dục đặc biệt |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Phục hồi chức năng giáo dục |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Khoa Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe |
Giáo dục thể chất |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Huấn luyện thể thao |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Khoa Văn hoá Hán ngữ và Văn học Trung Quốc |
Hán ngữ và Văn học Trung Quốc |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Thư ký học |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Văn học kịch, điện ảnh và truyền hình |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Viện Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc Quốc tế |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Khoa Ngoại ngữ và Văn học |
Tiếng Anh |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Biên – Phiên dịch |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Tiếng Nhật |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Viện Âm nhạc |
Âm nhạc học |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Biểu diễn âm nhạc |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Nghiên cứu Múa |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Biểu diễn múa |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Viện Mỹ thuật |
Thiết kế quần áo và trang phục |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Thiết kế môi trường |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Thiết kế truyền thông thị giác |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Thiết kế sản phẩm |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Mỹ thuật |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Hội họa |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Khoa Khoa học Toán học |
Toán học và Toán học ứng dụng |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Khoa Vật lý và Kỹ thuật Điện tử |
Vật lý |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Khoa Hóa học |
Hóa chất |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
Hóa học vật liệu |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
|
Vật liệu và kỹ thuật polyme |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
|
Khoa Khoa học Sự sống |
Khoa học sinh học |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
Bảo vệ rừng |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
|
Công nghệ sinh học |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
|
Chất lượng và an toàn thực phẩm |
16000 |
4 |
Các môn khoa học: Tiếng Trung, Toán học, Hóa học |
|
|
Khoa Kinh tế và Quản lý |
Kinh tế học |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Kỹ thuật tài chính |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Quản trị kinh doanh |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Quản trị nguồn nhân lực |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn (BigData) |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Quản lý tài chính |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Khoa Khoa học Máy tính và Thông tin |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
Kỹ thuật phần mềm |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Thương mại điện tử |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Khoa học và Công nghệ thông minh |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Khoa Địa lý và Du lịch |
Khoa học Địa lý |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
Khoa học thông tin Trái Đất (Địa tin học) |
16000 |
4 |
Khoa học Tự nhiên Tiếng Trung, Toán học, Vật lý |
|
|
Quản trị du lịch |
16000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Nghệ thuật và Quản lý dịch vụ hàng không |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Khoa Báo chí và Truyền thông |
Nhiếp ảnh và sản xuất truyền hình |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
Đạo diễn truyền hình và phát thanh |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Báo chí |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Truyền thông kỹ thuật số |
21000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |
|
|
Internet và các phương tiện truyền thông mới |
14000 |
4 |
Khoa học Xã hội và Nhân văn Tiếng Trung và Toán học |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




