I. Điều kiện đăng ký
– Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc và sở hữu hộ chiếu hợp lệ, đáp ứng yêu cầu của văn bản số 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục Trung Quốc;
– Có sức khỏe tốt, phẩm chất đạo đức tốt, thân thiện với Trung Quốc, tuân thủ luật pháp Trung Quốc và quy định của Đại học Sư phạm Vân Nam;
– Tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương;
– Trình độ tiếng Trung HSK cấp 4 đạt từ 180 điểm trở lên;
– Độ tuổi từ 18 đến 25 tuổi;
– Có đủ khả năng tài chính bảo đảm cho việc học tập tại Trung Quốc.
II. Hồ sơ cần nộp
– Bản scan trang ảnh hộ chiếu (hộ chiếu còn hiệu lực ít nhất 1 năm);
– Bằng tốt nghiệp THPT và học bạ: Bản gốc scan; nếu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh thì cần nộp bản dịch công chứng; học sinh chuẩn bị tốt nghiệp cần cung cấp giấy xác nhận sẽ tốt nghiệp trước 31/08/2025, sau khi trúng tuyển phải bổ sung bản scan bằng tốt nghiệp và học bạ gốc;
– Kế hoạch học tập tại Trung Quốc;
– Chứng chỉ HSK cấp 4 trở lên (còn hạn trong 2 năm);
– Phiếu khám sức khỏe cho người nước ngoài (có giá trị trong vòng 6 tháng);
– Giấy xác nhận không có tiền án tiền sự (trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp đơn); học sinh đang học có thể nộp giấy xác nhận hạnh kiểm tốt của trường;
– Sinh viên tự túc cần cung cấp: Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng hoặc giấy chứng minh thu nhập của người bảo lãnh tài chính;
– Các giấy chứng nhận khen thưởng (nếu có);
– Người dưới 18 tuổi cần có giấy ủy quyền có chữ ký của người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc.
Trường hợp đang học hoặc làm việc tại Trung Quốc, cần bổ sung: Bản sao visa hoặc thẻ cư trú tại Trung Quốc;
– Nếu đang học tại trường khác: cung cấp thư đồng ý chuyển trường, bảng điểm hoặc chứng nhận hoàn thành khóa học có đóng dấu của trường;
– Nếu đang làm việc: cần thư dự kiến chấm dứt hợp đồng lao động.
Lưu ý: Tất cả tài liệu nộp phải là bản gốc hoặc bản dịch công chứng bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Không chấp nhận ảnh chụp bằng điện thoại hoặc máy ảnh – chỉ nhận bản scan.
III. Quy trình đăng ký và tuyển sinh
– Nộp đơn online: Truy cập hệ thống quản lý sinh viên quốc tế của trường tại
👉 http://ynnu.at0086.cn/student
→ Đăng ký tài khoản, điền thông tin và tải lên đầy đủ hồ sơ.
– Theo dõi trạng thái hồ sơ: Có thể kiểm tra tiến độ qua hệ thống và email.
Xét tuyển: Trường xét hồ sơ và nếu cần sẽ tổ chức phỏng vấn. Kết quả sẽ được thông báo qua hệ thống.
Phát hành thư mời nhập học: Trường sẽ gửi bản điện tử của “Thư mời nhập học” và “Mẫu xác nhận sinh viên quốc tế đến học tại Trung Quốc” (JW202 hoặc JW201).
IV. Xin visa và làm thủ tục nhập học
– Sau khi trúng tuyển, sinh viên dùng các giấy tờ sau để đến Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc xin visa X1: Hộ chiếu phổ thông; thư mời nhập học; mẫu JW202 hoặc JW201; phiếu khám sức khỏe và kết quả kiểm tra gốc
– Sinh viên phải đến trường làm thủ tục nhập học đúng thời gian ghi trong thư mời.
Khi nhập học cần mang theo bằng tốt nghiệp THPT bản gốc để đối chiếu.
– Nếu trễ hơn 2 tuần mà không lý do, hoặc không đáp ứng điều kiện, nhà trường sẽ hủy tư cách nhập học.
V. Các chương trình học bổng
|
Loại học bổng |
Nội dung hỗ trợ |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc (loại A) |
Học bổng toàn phần: học phí, phí ở ký túc xá, bảo hiểm y tế, sinh hoạt phí (2.500 NDT/tháng) |
|
Học bổng Viện Khổng Tử Quốc tế |
Học bổng toàn phần: học phí, phí ở ký túc xá, bảo hiểm y tế, sinh hoạt phí (2.500 NDT/tháng) |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Vân Nam |
Học bổng toàn phần: học phí, phí ở ký túc xá, bảo hiểm y tế, sinh hoạt phí (1.400 NDT/tháng) |
|
Học bổng Đại học Sư phạm Vân Nam (trợ cấp) |
1. Học bổng toàn phần: miễn học phí, miễn phí ký túc xá, hỗ trợ sinh hoạt phí theo thực tế. 2. Học bổng bán phần: miễn học phí hoặc phí ký túc xá, hỗ trợ một phần sinh hoạt phí tùy theo đánh giá. |
VI. Thời gian học và ngôn ngữ giảng dạy
– Thời gian học: 4 năm
– Thời gian nhập học: Kỳ mùa thu, thường đăng ký vào cuối tháng 8 hoặc đầu tháng 9
– Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung
VII. Chi phí du học
– Phí đăng ký: 250 NDT
– Học phí: Ngành xã hội: 15.000 NDT/năm; ngành khoa học tự nhiên: 16.000 NDT/năm
– Phí ký túc xá:
Phòng 3 người: 1.600 NDT/người/năm
Phòng 2 người: 2.400 NDT/người/năm
– Phí xin visa: 400 NDT
– Phí khám sức khỏe: Khoảng 500 NDT/người
– Phí bảo hiểm: 800 NDT/người/năm
VIII. Chuyên ngành
|
STT |
Loại hình |
Khoa |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Thời gian học (năm) |
Học phí (NDT/năm) |
|
1 |
Đại học |
Khoa Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
2 |
Đại học |
Khoa Văn học Trung Quốc |
Văn học Trung Quốc |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
3 |
Đại học |
Khoa Quản lý |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
4 |
Đại học |
Khoa Quản lý |
Quản lý du lịch |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
5 |
Đại học |
Khoa Quản lý |
Kiểm toán |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
6 |
Đại học |
Khoa Quản lý |
Kế toán |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
7 |
Đại học |
Khoa Kinh tế |
Kinh tế học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
8 |
Đại học |
Khoa Kinh tế |
Tài chính học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
9 |
Đại học |
Khoa Kinh tế |
Kinh tế số |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
10 |
Đại học |
Khoa Truyền thông |
Phát thanh và truyền hình |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
11 |
Đại học |
Khoa Truyền thông |
Phát thanh & dẫn chương trình |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
12 |
Đại học |
Khoa Truyền thông |
Đạo diễn truyền hình & phát thanh |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
13 |
Đại học |
Khoa Truyền thông |
Báo chí |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
14 |
Đại học |
Khoa Địa lý |
Khoa học địa lý |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
15 |
Đại học |
Khoa Địa lý |
Khoa học thông tin địa lý |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
16 |
Đại học |
Khoa Địa lý |
Quy hoạch và nhân văn địa lý |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
17 |
Đại học |
Khoa Địa lý |
Môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
18 |
Đại học |
Khoa Địa lý |
Công nghệ thông tin không gian |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
19 |
Đại học |
Khoa Luật và Xã hội |
Luật |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
20 |
Đại học |
Khoa Luật và Xã hội |
Xã hội học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
21 |
Đại học |
Khoa Hóa học và Hóa dược |
Kỹ thuật dược |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
22 |
Đại học |
Khoa Hóa học và Hóa dược |
Hóa học |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
23 |
Đại học |
Khoa Giáo dục |
Giáo dục học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
24 |
Đại học |
Khoa Giáo dục |
Giáo dục mầm non |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
25 |
Đại học |
Khoa Giáo dục |
Tâm lý học ứng dụng |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
26 |
Đại học |
Khoa Giáo dục |
Giáo dục đặc biệt |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
27 |
Đại học |
Khoa Lịch sử |
Lịch sử học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
28 |
Đại học |
Khoa Lịch sử |
Văn vật và bảo tàng học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
29 |
Đại học |
Khoa Chủ nghĩa Mác – Lênin |
Triết học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
30 |
Đại học |
Khoa Năng lượng và Môi trường |
Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
31 |
Đại học |
Khoa Năng lượng và Môi trường |
Kỹ thuật năng lượng và xây dựng nông nghiệp |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
32 |
Đại học |
Khoa Năng lượng và Môi trường |
Vật liệu và thiết bị năng lượng mới |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
33 |
Đại học |
Khoa Sinh học |
Công nghệ sinh học |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
34 |
Đại học |
Khoa Sinh học |
Khoa học sinh học |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
35 |
Đại học |
Khoa Toán học |
Toán học |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
36 |
Đại học |
Khoa Toán học |
Toán học và toán ứng dụng |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
37 |
Đại học |
Khoa Giáo dục Thể chất |
Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
38 |
Đại học |
Khoa Giáo dục Thể chất |
Giáo dục thể chất |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
39 |
Đại học |
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Ả Rập |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
40 |
Đại học |
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Nhật |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
41 |
Đại học |
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Tây Ban Nha |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
42 |
Đại học |
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
43 |
Đại học |
Khoa Văn học |
Văn thư học |
Tiếng Trung |
4.0 |
15,000 NDT |
|
44 |
Đại học |
Khoa Vật lý và Thông tin |
Khoa học và công nghệ điện tử |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
45 |
Đại học |
Khoa Vật lý và Thông tin |
Kỹ thuật quang điện tử |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
46 |
Đại học |
Khoa Vật lý và Thông tin |
Kỹ thuật truyền thông |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
47 |
Đại học |
Khoa Vật lý và Thông tin |
Vật lý học |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
48 |
Đại học |
Khoa Khoa học Thông tin |
Khoa học máy tính và công nghệ |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
49 |
Đại học |
Khoa Khoa học Thông tin |
Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
50 |
Đại học |
Khoa Khoa học Thông tin |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ thuật) |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |
|
51 |
Đại học |
Khoa Khoa học Thông tin |
An ninh không gian mạng |
Tiếng Trung |
4.0 |
16,000 NDT |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




