I. Điều kiện đăng ký
1. Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu hợp lệ;
2. Có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất đạo đức tốt, thân thiện với Trung Quốc và tuân thủ luật pháp và quy định của Trung Quốc cũng như các quy tắc và quy định của Đại học Sư phạm Vân Nam;
3. Bằng tốt nghiệp trung học trở lên, hoặc bằng cấp tương đương;
4. Trình độ tiếng Trung HSK (Cấp độ 4) từ 180 trở lên;
5. Tham gia “Kỳ thi trình độ chuyên môn CSCA dành cho sinh viên quốc tế hệ đại học tại Trung Quốc” do Hội đồng Học bổng Trung Quốc tổ chức và nộp kết quả thi;
5. Độ tuổi 18-25;
6. Có năng lực đảm bảo tài chính nhất định.
II. Thời gian nộp hồ sơ
1. Thời gian nộp đơn cho các chương trình hệ tự túc: từ ngày 1 tháng 12 năm 2025 đến ngày 10 tháng 6 năm 2026;
2. Thời gian nộp đơn xin học bổng: Vui lòng tham khảo Tài liệu Tuyển sinh Học bổng Đại học Sư phạm Vân Nam (http://lx.ynnu.edu.cn).
III. Hồ sơ đăng ký
1. Bản sao quét trang ảnh hộ chiếu (hộ chiếu phải là hộ chiếu phổ thông có thời hạn hiệu lực còn lại ít nhất một năm);
2. Bản sao quét bằng tốt nghiệp trung học và bảng điểm;
(1) Phải cung cấp bản sao quét của tài liệu gốc. Đối với tài liệu không phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cũng phải cung cấp bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh được công chứng.
(2) Sinh viên mới tốt nghiệp cần cung cấp bằng chứng về ngày dự kiến tốt nghiệp khi nộp đơn (ngày dự kiến nhận bằng tốt nghiệp phải trước ngày 31 tháng 8 năm 2026; sau khi được chấp nhận, họ cần nộp bản sao quét của bằng tốt nghiệp trung học phổ thông gốc và bảng điểm).
3. Kế hoạch học tập;
4. Chứng chỉ HSK cấp độ 4 trở lên (có giá trị trong hai năm);
5. Điểm CSCA trong kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc;
6. Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài (có hiệu lực trong sáu tháng);
7. Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự, được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp đơn (sinh viên mới tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt trong thời gian học).
8. Sinh viên tự túc chi phí phải cung cấp sao kê ngân hàng thể hiện số tiền tiết kiệm hoặc giấy tờ chứng minh thu nhập từ người bảo lãnh tài chính.
9. Các giấy chứng nhận hoặc bằng chứng giải thưởng khác;
10. Người nộp đơn dưới 18 tuổi phải nộp giấy ủy quyền có chữ ký của người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc;
★Lưu ý: Tất cả các chứng chỉ, giấy tờ chứng minh và bảng điểm được tải lên phải là bản gốc bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Đối với các tài liệu không phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần tải lên cả bản gốc và bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh có công chứng. Vui lòng sử dụng máy scan để quét tài liệu và tải lên; không chấp nhận tài liệu chụp bằng điện thoại hoặc máy ảnh.
IV. Chuyên ngành tuyển sinh
Đại học Sư phạm Vân Nam hiện đang cung cấp 15 chuyên ngành đại học. Để xem danh sách chi tiết các chương trình hiện có, vui lòng tham khảo ” Danh mục chuyên ngành bậc đại học năm 2026 “.
Các ngành học được đề xuất: Giáo dục quốc tế Trung Quốc, Giáo dục tiếng Trung, Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Kiểm tra và Giám sát kỷ luật, v.v. Các lớp học có từ 20 sinh viên quốc tế trở lên sẽ được thành lập độc lập.
Danh mục chuyên ngành bậc đại học năm 2026
|
STT |
Hạng mục sinh viên |
Khoa/ Viện |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Thời gian học (Năm) |
Học phí (Nhân dân tệ/năm) |
|
1 |
Sinh viên đại học |
Viện Giáo dục Hán ngữ Quốc tế (Học viện Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc) |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Tiếng Trung |
4 |
15.000 NDT |
|
2 |
Sinh viên đại học |
Viện Giáo dục Hán ngữ Quốc tế (Học viện Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc) |
Giáo dục tiếng Trung |
Tiếng Trung |
4 |
15.000 NDT |
|
3 |
Sinh viên đại học |
Viện Kinh tế |
Kinh tế học |
Tiếng Trung |
4 |
15.000 NDT |
|
4 |
Sinh viên đại học |
Viện Kinh tế |
Tài chính học |
Tiếng Trung |
4 |
15.000 NDT |
|
5 |
Sinh viên đại học |
Khoa Địa lý |
Khoa học Địa lý |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
6 |
Sinh viên đại học |
Khoa Địa lý |
Khoa học Thông tin Địa lý |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
7 |
Sinh viên đại học |
Khoa Địa lý |
Địa lý Nhân văn và Quy hoạch Đô thị – Nông thôn |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
8 |
Sinh viên đại học |
Khoa Địa lý |
Địa lý Tự nhiên và Môi trường Tài nguyên |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
9 |
Sinh viên đại học |
Khoa Địa lý |
Thông tin Không gian và Công nghệ Số |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
10 |
Sinh viên đại học |
Viện Khoa học Năng lượng & Môi trường |
Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng Mới |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
11 |
Sinh viên đại học |
Viện Khoa học Năng lượng & Môi trường |
Kỹ thuật Môi trường và Năng lượng Nông nghiệp |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
12 |
Sinh viên đại học |
Viện Khoa học Năng lượng & Môi trường |
Vật liệu và Thiết bị Năng lượng Mới |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
|
13 |
Sinh viên đại học |
Viện Thông tin |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Tiếng Trung |
4 |
16.000 NDT |
V. Quy trình nộp đơn và nhập học
1. Nộp đơn trực tuyến;
2. Kiểm tra trạng thái hồ sơ trực tuyến: Người nộp đơn có thể kiểm tra tiến độ và trạng thái hồ sơ của mình thông qua hệ thống nộp đơn và email;
3. Xem kết quả trực tuyến: Đại học Sư phạm Vân Nam sẽ xem xét trình độ và thành tích học tập của các ứng viên dựa trên hồ sơ đăng ký đã nộp (nếu cần phỏng vấn, bạn sẽ được thông báo riêng), và lựa chọn những ứng viên xuất sắc nhất để nhập học.
4. Cấp Giấy Báo Nhập Học: Đại học Sư phạm Vân Nam sẽ cấp bản điện tử Giấy Báo Nhập Học và Mẫu Xác Nhận dành cho Sinh viên Nước ngoài Học tập tại Trung Quốc (Mẫu JW202 hoặc Mẫu JW201) cho các sinh viên trúng tuyển.
VI. Thủ tục xin visa và đăng ký nhập học
VII. Học bổng
Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Hạng A);
Học bổng quốc tế dành cho giáo viên tiếng Trung Quốc;
Học bổng Chính phủ tỉnh Vân Nam;
VIII. Thời gian học và ngôn ngữ giảng dạy
1. Thời gian đào tạo: Bốn năm;
2. Bắt đầu học kỳ: Việc nhập học diễn ra vào học kỳ mùa thu, thường được thông báo vào cuối tháng 8 hoặc đầu tháng 9;
3. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung.
IX. Học phí
1. Phí đăng ký: 250 nhân dân tệ
2. Học phí: Khoa học xã hội và nhân văn: 15.000 RMB/năm học; Khoa học tự nhiên: 16.000 RMB/năm học
3. Phí lưu trú: 1600 nhân dân tệ/người/năm (phòng ba người), 2400 nhân dân tệ/người/năm (phòng đôi)
4. Phí visa: 400 nhân dân tệ
5. Phí khám sức khỏe: khoảng 500 nhân dân tệ/người
6. Phí bảo hiểm: 800 nhân dân tệ/người/năm





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




