Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

Đại học Nam Khai (Tuyển sinh đại học 2026)

1 Day

Giới thiệu về trường

Đại học Nam Khai (Nankai University), viết tắt là “Nam Khai”, tọa lạc tại thành phố Thiên Tân – một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc. Đây là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, có truyền thống học thuật lâu đời và vị thế học thuật hàng đầu trong hệ thống giáo dục đại học Trung Quốc.

Trường được lựa chọn vào nhiều chương trình trọng điểm quốc gia như “Đôi Nhất Lưu” (Double First-Class), “Dự án 211”, “Dự án 985” – là những kế hoạch đầu tư chiến lược nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và nghiên cứu tại các trường đại học trọng điểm. Đồng thời, Đại học Nam Khai cũng tham gia các chương trình quốc gia tiêu biểu như: “Kế hoạch Everest” – thúc đẩy đổi mới sáng tạo, “Kế hoạch Cường Cơ” – hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, “Kế hoạch 2011”, “Kế hoạch 111”, Chương trình đào tạo nhân tài pháp luật xuất sắc và Chương trình đào tạo nghiên cứu sinh đi du học theo Đề án Xây dựng Trường Đại học Đẳng cấp Cao.

Là một trong những đơn vị tiên phong trong công cuộc cải cách giáo dục và đổi mới sáng tạo khởi nghiệp tại Trung Quốc, Đại học Nam Khai đóng vai trò tích cực trong việc thúc đẩy hệ sinh thái học thuật và nghiên cứu ứng dụng. Trường hiện là đơn vị tiếp nhận sinh viên quốc tế theo học bổng Chính phủ Trung Quốc, đồng thời có quyền tự chủ trong việc xét duyệt và cấp bằng các bậc học.

Ngoài ra, Đại học Nam Khai là thành viên của Diễn đàn Đại học Công lập Quốc tế (Public University Forum), thể hiện vai trò tích cực trong các diễn đàn học thuật toàn cầu, góp phần mở rộng giao lưu quốc tế và nâng cao vị thế giáo dục đại học Trung Quốc trên trường quốc tế.

I. Điều kiện ứng tuyển

1. Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.

2. Người nộp đơn phải từ 18 tuổi trở lên (sinh trước ngày 1 tháng 9 năm 2008), có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, có bằng tốt nghiệp trung học trở lên và là công dân không phải người Trung Quốc, sở hữu hộ chiếu phổ thông nước ngoài.

3. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải đạt điểm HSK cấp độ 4 từ 180 trở lên .

II. Thời gian nộp đơn

Từ ngày 20 tháng 10 năm 2025 đến ngày 30 tháng 6 năm 2026

III. Các chuyên ngành tuyển sinh

Thí sinh có thể chọn hai chuyên ngành để đăng ký dựa trên sở thích cá nhân, và hồ sơ sẽ được nộp theo thứ tự. Xin lưu ý rằng chuyên ngành Kinh tế Kinh doanh và Quản trị Kinh doanh chỉ tiếp nhận hồ sơ đăng ký ở nguyện vọng thứ nhất.

Danh mục chuyên ngành tuyển sinh sinh viên quốc tế hệ đại học năm 2026 của Đại học Nam Khai

Khoa/ Viện (chuyên ngành tuyển sinh)

Khuôn viên đại học

Tên chuyên ngành

Thời gian đào tạo

Học phí (Nhân dân tệ)

Ngôn ngữ giảng dạy

Yêu cầu chuyên ngành và giới thiệu viện

Môn thi CSCA

Khoa Văn học

Bát Lý Đài

Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 5 trở lên;

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Khoa Lịch sử

Tế Nam

Lịch sử

4

20000

Trung Quốc

Có năng lực nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung lưu loát, có thể thích ứng với hình thức giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung.

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Di sản văn hóa và Bảo tàng học

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Lịch sử thế giới

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Viện Ngoại ngữ

Bát Lý Đài

Tiếng Anh

4

20000

Song ngữ Trung – Anh

Yêu cầu về ngôn ngữ của chuyên ngành Biên phiên dịch:

Tiếng Trung: đạt HSK cấp 4 (bao gồm) trở lên;

Tiếng Anh: chỉ cần đáp ứng một trong các điều kiện sau: đạt IELTS từ 6.0 điểm (bao gồm) trở lên, trong đó điểm từng kỹ năng không thấp hơn 5.5; hoặc TOEFL từ 88 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc Duolingo từ 110 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc đạt BEC trung cấp hoặc cao cấp từ 173 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc FCE từ 173 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc CPE từ 180 điểm (bao gồm) trở lên; hoặc CAE từ 73 điểm (bao gồm) trở lên.

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Bát Lý Đài

Tiếng Nhật

4

20000

Song ngữ Trung-Nhật

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Bát Lý Đài

Biên – phiên dịch (tiếng Anh)

4

20000

Song ngữ Trung – Anh

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Bát Lý Đài

Tiếng Pháp

4

20000

Song ngữ Trung-Pháp

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Khoa Quản lý Chính phủ Chu Ân Lai

Tế Nam

Chính trị quốc tế

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 4 trở lên;

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Quản lý hành chính

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Khoa học Chính trị và Hành chính Công

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

Bát Lý Đài

Giáo dục tiếng Trung như một ngôn ngữ thứ hai

4

20000

Trung Quốc

Toán học

Bát Lý Đài

Tiếng Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

4

20000

Trung Quốc

Toán học

Viện Kinh tế

Bát Lý Đài

Kinh tế kinh doanh

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Viện Kinh doanh

Bát Lý Đài

Quản lý tài chính

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 4 trở lên với thành tích Toán và Tiếng Anh xuất sắc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Bát Lý Đài

Quản trị kinh doanh

4

20000

Song ngữ Trung – Anh

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Bát Lý Đài

Quản trị hậu cần (Logistics)

4

20000

Song ngữ Trung – Anh

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Viện Du lịch và Dịch vụ

Tế Nam

Quản trị du lịch

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Viện Tài chính

Tế Nam

Tài chính

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 6 trở lên

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Bảo hiểm

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 6 trở lên

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Viện Khoa học Toán học

Bát Lý Đài

Toán học và Toán học ứng dụng

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Bát Lý Đài

Khoa học Thông tin và Máy tính

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Khoa Hóa học

Bát Lý Đài

Hóa chất

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Bát Lý Đài

Sinh học Hóa học

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Bát Lý Đài

Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Viện Khoa học Sự sống

Bát Lý Đài

Khoa học sinh học

4

25000

Song ngữ Trung – Anh

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Bát Lý Đài

Công nghệ sinh học

4

25000

Song ngữ Trung – Anh

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

Tế Nam

Khoa học và Kỹ thuật tái chế tài nguyên

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Viện Y

Tế Nam

Y học Nhãn khoa và Thị giác

5

35000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Tế Nam

Y học Răng hàm mặt

5

35000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Viện Dược

Tế Nam

Dược học

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý, Hóa học

Khoa Kỹ thuật Thông tin Điện tử và Quang học

Tế Nam

Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử

4

25000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 5 trở lên, với điểm số tốt môn toán và vật lý ở bậc trung học phổ thông.

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Tế Nam

Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Tế Nam

Khoa học và Công nghệ Điện tử

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Tế Nam

Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Tế Nam

Kỹ thuật Truyền thông

4

25000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Tự nhiên), Toán học, Vật lý

Viện Thông tin và Truyền thông

Tế Nam

Nghiên cứu Báo chí và Truyền thông

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 6 trở lên

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Khoa học Thư viện

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Khoa học lưu trữ

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Viện Khoa học Xã hội

Tế Nam

Xã hội học

4

20000

Trung Quốc

Trình độ HSK cấp 5 trở lên;

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

Tế Nam

Công tác xã hội

4

20000

Trung Quốc

Tiếng Trung (Khoa học Xã hội Nhân văn/ Khoa học Tự nhiên), Toán học

IV. Hồ sơ đăng ký

1. Trang thông tin cá nhân của hộ chiếu phổ thông có giá trị đến ngày 1 tháng 9 năm 2027 hoặc sau đó; 

2. Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học; học sinh hiện đang theo học cần nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường cấp.

3. Bảng điểm tất cả các môn học đã học trong giai đoạn trung học phổ thông;

4. Bản sao quét kết quả bài kiểm tra “Kiểm tra năng lực học thuật tiếng Trung dành cho sinh viên đại học nhập học Trung Quốc” (bài kiểm tra CSCA) do Bộ Giáo dục Trung Quốc cấp;

5. Bài luận cá nhân, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh;

6. Đạt điểm số từ 180 trở lên trong kỳ thi HSK (Kiểm tra năng lực tiếng Trung) cấp độ 4;

7. Một thư giới thiệu, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh;

8. Các tài liệu khác có thể chứng minh năng lực học tập và phẩm chất tổng thể, chẳng hạn như giấy chứng nhận giải thưởng, bài báo đã xuất bản, v.v.;

9. Hồ sơ khám sức khỏe dành cho người nước ngoài;

10. Bằng chứng về khả năng tài chính;

11. Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự;

V. Quy trình ứng tuyển

1. Tham gia kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc.

2. Điền đầy đủ thông tin và gửi đơn đăng ký trực tuyến.

3. Xem duyệt và phỏng vấn

4. Kiểm tra kết quả trúng tuyển và thanh Toán học phí

VI. Các chương trình học bổng

1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Hạng A)

2. Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc Quốc tế

3. Học bổng Chính phủ Thành phố Thiên Tân / Học bổng Đại học Nam Khai

Hạn chót: 30 tháng 5 năm 2026

VII. Thị thực và nhập học

Thông báo trúng tuyển và các giấy tờ cần thiết để xin visa sẽ được gửi dần bắt đầu từ tháng 7 năm 2026.

VIII. Lệ phí

1. Lệ phí xét tuyển: 400 nhân dân tệ (thanh toán sau khi trúng tuyển; miễn phí đối với người nhận học bổng chính phủ Trung Quốc).

2. Học phí: 20.000-35.000 nhân dân tệ/năm học, xem chi tiết trong cẩm nang tuyển sinh.

3. Phí ký túc xá: Tùy thuộc vào loại phòng và khu ký túc xá, phí này dao động từ 1.000 đến 3.000 nhân dân tệ/người/tháng.

4. Bảo hiểm y tế: 800 nhân dân tệ/người/năm.

Zalo/Phone: 0986702596         facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

Đại học Nam Khai (Tuyển sinh đại học 2026)
error: Content is protected !!