Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ du lịch chất lượng cao, cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời và đáng nhớ. Với đội ngũ hướng dẫn viên chuyên nghiệp và các tour du lịch đa dạng, chúng tôi luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mỗi chuyến đi.

Bài viết gần đây

ĐẠI HỌC TRÙNG KHÁNH (TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026)

1 Day

Đại học Trùng Khánh tuyển sinh sinh viên quốc tế hệ đại học chính quy, với thời gian đào tạo thông thường là 4 năm (5 năm đối với ngành kiến trúc; xem danh mục chương trình đính kèm để biết thêm chi tiết).

Điều kiện đăng ký

1. Công dân nước ngoài không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất đạo đức và học vấn xuất sắc.

2.Yêu cầu về trình độ học vấn: Ứng viên phải có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên và đáp ứng các yêu cầu học thuật liên quan của chuyên ngành đăng ký.

3.Yêu cầu về độ tuổi: Ứng viên tự túc chi phí phải từ 18 tuổi trở lên và không quá 30 tuổi; ứng viên nhận học bổng phải từ 18 tuổi trở lên và không quá 25 tuổi.

4.Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ:

– Ứng viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải có trình độ tiếng Trung HSK cấp độ 4 với điểm số từ 210 trở lên. Một số chương trình yêu cầu HSK cấp độ 5 (xem chi tiết trong cẩm nang tuyển sinh).

– Ứng viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh mà tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh phải cung cấp bằng chứng về trình độ tiếng Anh (IELTS 6.0/TOEFL 80 trở lên), hoặc bằng chứng từ trường đại học trước đó cho thấy chương trình học trước đây của họ được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, hoặc bằng chứng đã học tập tại một quốc gia nói tiếng Anh trong một năm trở lên;

5.Người nộp đơn không được nhận bất kỳ học bổng nào khác tại thời điểm nộp đơn.

Hạn nộp hồ sơ

Ngày 31 tháng 5 năm 2026 (giờ Bắc Kinh)

Lưu ý: Vui lòng tham khảo tài liệu tuyển sinh của chương trình học bổng cụ thể để biết hạn chót nộp đơn xin học bổng.

Tuyển sinh các chuyên ngành

Danh sách các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Trung dành cho sinh viên quốc tế (2026)

STT

Tên khoa/viện

Tên chuyên ngành

Ngôn ngữ giảng dạy

Thời gian học (năm)

Môn thi CSCA
(Chú thích: Ngôn ngữ thi phải thống nhất với ngôn ngữ giảng dạy)

Yêu cầu

1

Khoa Báo chí & Truyền thông

Báo chí

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

2

Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

Marketing

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Quản trị kinh doanh

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

3

Khoa Hành chính công

Quản lý công

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Quản lý đô thị

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Kinh tế

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

4

Khoa Luật

Luật

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

5

Khoa Nghệ thuật

Hội họa

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Có nền tảng hội họa tốt

Thiết kế sản phẩm

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Có nền tảng hội họa tốt

Thiết kế môi trường

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Có nền tảng hội họa tốt drawing.

Thiết kế truyền thông thị giác

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Có nền tảng hội họa tốt

Biểu diễn múa

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Có nền tảng múa tốt

Biểu diễn âm nhạc

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Có nền tảng thanh nhạc tốt

6

Khoa Ngoại ngữ

Tiếng Anh

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu trình độ tiếng Anh:

Điểm IELTS từ 6.0 trở lên hoặc TOEFL từ 80 trở lên

(hoặc giấy xác nhận của cơ sở đào tạo bậc học trước chứng minh chương trình được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, hoặc giấy tờ chứng minh đã từng học tập tại quốc gia nói tiếng Anh từ một năm trở lên cũng được chấp nhận);

Yêu cầu trình độ tiếng Trung:

HSK cấp 5 đạt từ 180 điểm trở lên.

Tiếng Nhật

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu trình độ tiếng Trung:

HSK cấp 5 đạt từ 180 điểm trở lên.

Tiếng Đức

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu trình độ tiếng Trung:

HSK cấp 5 đạt từ 180 điểm trở lên.

Giáo dục Hán ngữ quốc tế

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối Văn (nếu nộp phiếu điểm HSK cấp 4 còn hiệu lực đạt từ 210 điểm trở lên thì được miễn thi), Toán

7

Khoa Giáo dục Khai phóng

Văn học Hán ngữ

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Lịch sử

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Triết học

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

8

Khoa Điện ảnh Mỹ Thị

Diễn xuất

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Phát thanh & Nghệ thuật dẫn chương trình

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Biên đạo – Đạo diễn truyền hình

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Đạo diễn sân khấu – điện ảnh

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

Văn học sân khấu – điện ảnh

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối văn, Toán

9

Khoa Năng lượng & Động lực

Kỹ thuật năng lượng & động lực

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Khoa học & kỹ thuật năng lượng mới

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Kỹ thuật & công nghệ hạt nhân

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

10

Khoa Toán & Thống kê

Khoa học thông tin & tính toán

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Toán & Toán ứng dụng

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Thống kê

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

11

Khoa Tài nguyên và An toàn

Kỹ thuật an toàn

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Khoa học & kỹ thuật lưu trữ carbon

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hoá học

12

Khoa Kiến trúc & Quy hoạch

Kiến trúc

Tiếng Trung

5

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Quy hoạch đô thị – nông thôn

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Kiến trúc cảnh quan

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

13

Khoa Kỹ thuật Xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Môi trường xây dựng & năng lượng

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

14

Khoa Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật điện & tự động hóa

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

15

Khoa Quản lý khoa học & Bất động sản

Phát triển và quản lý bất động sản

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán

Quản lý kỹ thuật

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán

Khảo sát khối lượng

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán

Quản lý tài chính

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán

Xây dựng thông minh

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán

16

Khoa Khoa học Máy tính

Khoa học và Công nghệ Máy tính

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

17

Viện Khoa học Vật liệu và Kỹ thuật

Kỹ thuật Vật liệu

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý, Hoá học

Sở hữu kỹ năng giao tiếp xuất sắc bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh, cùng nền tảng vững chắc về Toán học, vật lý và hóa học.

18

Viện Kỹ thuật Hàng không vũ trụ

Cơ học Kỹ thuật

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

19

Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Giao thông Vận tải

Thiết kế cơ khí, chế tạo và tự động hóa

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Kỹ thuật Cơ khí và Điện tử

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Kỹ thuật xe cộ

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

20

Viện Tự động hoá

Tự động hóa

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Kỹ thuật Robot

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

21

Khoa Kỹ thuật Sinh học

Kỹ thuật Y sinh

Tiếng Trung

4

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hoá học

1. Có kiến thức nền tảng về khoa học.

2. Đã học các môn Toán, Vật lý, Hóa học và Sinh học ở trường trung học.

3. cGPA≥3.0

Lưu ý:

1.Thông tin về các trường đại học và chương trình nêu trên có thể thay đổi. Vui lòng tham khảo thông tin chính thức sau khi đăng ký nhập học.

2.Các chương trình liên quan đến khoa học, kỹ thuật, kiến ​​trúc và quản lý yêu cầu nền tảng toán học vững chắc. Các chương trình nghệ thuật và thiết kế yêu cầu một số kỹ năng vẽ cơ bản. Vui lòng chọn chương trình phù hợp dựa trên hoàn cảnh cá nhân của bạn.

Danh sách các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh dành cho sinh viên quốc tế (năm 2026)

STT

Tên khoa/viện

Tên chuyên ngành

Ngôn ngữ giảng dạy

Thời gian học (năm)

Môn thi CSCA
(Chú thích: Ngôn ngữ thi phải thống nhất với ngôn ngữ giảng dạy)

Yêu cầu

1

Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Tiếng Anh

4

Toán học

2

Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Giao thông Vận tải

Thiết kế cơ khí, chế tạo và tự động hóa

Tiếng Anh

4

Toán học, Vật lý

3

Viện Kỹ thuật Xây dựng

Kỹ thuật Xây dựng

Tiếng Anh

4

Toán học, Vật lý

4

Khoa Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật Điện và Tự động hóa

Tiếng Anh

4

Toán học, Vật lý

5

Viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Kỹ thuật Vật liệu

Tiếng Anh

4

Toán học, Vật lý, Hoá học

Có kỹ năng giao tiếp xuất sắc bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh, cùng nền tảng vững chắc về Toán học, Vật lý và Hóa học

6

Viện Hợp tác liên kết Đại học Trùng Khánh – Đại học Cincinnati (CQU-UC)

Kỹ thuật Điện và Tự động hóa (Hợp tác Trung-Nước ngoài)

Tiếng Anh

5

Toán học, Vật lý, Hoá học

Chương trình này chỉ dành cho sinh viên quốc tế tự túc chi phí và có thể nhận tối đa 5 sinh viên.

Yêu cầu tối thiểu IELTS 6.0 tổng điểm hoặc TOEFL 75 iBT hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương.

hiết kế cơ khí, chế tạo và tự động hóa (Hợp tác Trung-Nước ngoài)

Tiếng Anh

5

Toán học, Vật lý, Hoá học

Lưu ý:

1.Thông tin về các trường đại học và chương trình nêu trên có thể thay đổi. Vui lòng tham khảo thông tin chính thức sau khi đăng ký nhập học.

2.Các chương trình liên quan đến khoa học, kỹ thuật, kiến trúc, quản lý, v.v., yêu cầu nền tảng toán học vững chắc. Vui lòng chọn chương trình phù hợp với khả năng của bản thân.

3.Viện Hợp tác Liên kết CQU-UC áp dụng chương trình học 5 năm, theo mô hình “4+1”. Bốn năm đầu bao gồm 5 kỳ thực tập với tổng thời gian 20 tháng. Năm thứ năm, sinh viên học tập tại Đại học Cincinnati (UC) và hoàn thành dự án tốt nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp đạt yêu cầu sẽ nhận bằng cử nhân từ cả UC và Đại học Trùng Khánh. Học phí cho bốn năm đầu là 75.000 nhân dân tệ/năm. Học phí năm cuối được tính theo tiêu chuẩn của UC, khoảng 30.000 USD/năm. Nếu vì lý do đặc biệt, sinh viên chọn không sang Mỹ học năm thứ năm và ở lại Đại học Trùng Khánh, học phí sẽ được tính theo tiêu chuẩn của Đại học Trùng Khánh. Sinh viên sẽ hoàn thành các môn học năm thứ năm và đồ án tốt nghiệp bằng tiếng Trung, và những sinh viên tốt nghiệp đạt yêu cầu sẽ nhận được bằng cử nhân từ Đại học Trùng Khánh. Học phí năm cuối sẽ được tính theo tiêu chuẩn của Đại học Trùng Khánh, khoảng 30.000 USD/năm. Nếu vì lý do đặc biệt, sinh viên ở lại Đại học Trùng Khánh năm thứ năm thay vì đến Đại học Trùng Khánh, học phí sẽ được tính theo tiêu chuẩn của Đại học Trùng Khánh và sinh viên phải hoàn thành các môn học và đồ án tốt nghiệp bằng tiếng Trung. Những sinh viên tốt nghiệp đạt yêu cầu sẽ nhận được bằng cử nhân từ Đại học Trùng Khánh.

Hồ sơ đăng ký

1.Trang đầu tiên của hộ chiếu. Phải là hộ chiếu phổ thông, còn hiệu lực ít nhất đến tháng 3 năm 2027. Người nộp đơn hiện đang ở Trung Quốc cũng phải cung cấp bản sao thị thực/giấy phép cư trú và trang đóng dấu hải quan nhập cảnh.

2.Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông đã được công chứng. Khi nộp bằng tốt nghiệp THPT, học sinh năm cuối phải nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường THPT đang học cấp; nếu được trúng tuyển, khi nhập học phải xuất trình bằng chính thức; nếu lúc đó không thể cung cấp, tư cách trúng tuyển sẽ bị hủy bỏ.

3.Bảng điểm trung học phổ thông. Bảng điểm của tất cả các môn học đã học trong suốt thời trung học phổ thông, cùng với giải trình về hệ thống đánh giá học tập của trường.

4.Kết quả bài kiểm tra năng lực học tập để xét tuyển đại học vào Trung Quốc (CSCA). Xem chi tiết các môn thi trong cẩm nang tuyển sinh. Ngôn ngữ thi phải trùng với ngôn ngữ giảng dạy.

5.Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ. Nộp bằng chứng hợp lệ về trình độ ngoại ngữ; xem mục 4 của phần “Yêu cầu ứng tuyển” để biết các yêu cầu cụ thể.

6.Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài.

7.Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự. Nộp giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự hợp lệ do cơ quan công an địa phương cấp, thường là giấy tờ được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp đơn.

8.Chứng minh khả năng tài chính. Nộp chứng minh khả năng tài chính được cấp trong vòng sáu tháng gần đây, thể hiện số tiền hiện có không dưới 30.000 nhân dân tệ (người xin học bổng toàn phần có thể được nới lỏng yêu cầu này).

9.Bài luận cá nhân. Bao gồm thông tin cá nhân cơ bản, kinh nghiệm học tập, động lực học tập, mục tiêu học tập và kế hoạch học tập, và phải có độ dài không dưới 800 từ.

10.Giấy tờ chứng minh đang theo học hoặc giấy tờ chứng minh việc làm. Sinh viên hiện đang theo học cần cung cấp giấy tờ chứng minh đang theo học do trường cấp, trong khi những người đã đi làm cần cung cấp giấy tờ chứng minh việc làm do công ty môi giới việc làm cấp.

11.Thí sinh đăng ký các chuyên ngành liên quan đến nghệ thuật phải nộp hồ sơ năng lực (chẳng hạn như tranh vẽ, kịch bản, phim ngắn, v.v.).

12.Các giấy tờ hỗ trợ khác theo yêu cầu của nhà trường (chẳng hạn như giấy tờ chứng minh quốc tịch, giấy chứng nhận bổ sung, v.v.).

Lưu ý :

Tất cả các tài liệu nêu trên phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Nếu bản gốc bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh, phải đính kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh có công chứng. Giấy chứng nhận do trường cấp phải bao gồm tên và thông tin liên hệ của người chứng nhận và phải có dấu chính thức của cơ sở giáo dục;

② Không cần nộp bản cứng khi nộp đơn. Nếu được chấp nhận, bạn phải mang theo bản gốc của tất cả các tài liệu nêu trên khi đăng ký để xác minh tại chỗ.

Quy trình đăng ký và tuyển sinh

1.Tham gia “Bài kiểm tra năng lực học thuật dành cho sinh viên quốc tế hệ đại học tại Trung Quốc”

Tất cả các ứng viên đăng ký chương trình đại học tại trường chúng tôi phải tham gia “Kỳ thi tuyển sinh đại học dành cho sinh viên quốc tế của Hội đồng Học bổng Trung Quốc (CSCA)” và nộp bảng điểm hợp lệ cùng với hồ sơ đăng ký. Ứng viên có thể truy cập trang web của CSCA ( www.csca.cn ) để xem quy trình đăng ký và lịch thi. Yêu cầu chi tiết về các môn thi bắt buộc cho từng chuyên ngành có thể được tìm thấy trong cẩm nang tuyển sinh của trường.

2.Nộp đơn trực tuyến

Ứng viên cần đăng nhập vào “Hệ thống Dịch vụ Trực tuyến dành cho Sinh viên Quốc tế Đại học Trùng Khánh”.

3.Xét tuyển và Tuyển sinh

(1) Đánh giá trình độ và đánh giá sơ bộ tài liệu;

(2) Khoa chuyên môn xem xét các đơn đăng ký, các ứng viên vượt qua vòng xét duyệt sẽ tham gia phỏng vấn;

(3) Xác định kết quả nhập học và cấp giấy tờ nhập học.

Chi phí (đơn vị: Nhân dân tệ)

Phí đăng ký

Học phí

Phí ký túc xá

Bảo hiểm

400 nhân dân tệ
(không hoàn trả)

Các khóa học giảng dạy bằng tiếng Trung: 14.000-20.000  nhân dân tệ/năm

Các khóa học giảng dạy bằng tiếng Anh: 25.000-30.000  nhân dân tệ/năm

4.750-8.500 nhân dân tệ/năm học

800 nhân dân tệ/năm/người

Học bổng

1.Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Hạng A)

2.Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc Quốc tế

3.Học bổng Hiệu trưởng dành cho sinh viên quốc tế Đại học Trùng Khánh

Zalo/Phone: 0986702596        facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu

You can send your enquiry via the form below.

ĐẠI HỌC TRÙNG KHÁNH (TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026)
error: Content is protected !!