Giới thiệu về trường
Đại học Trung Nam là một trường đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, nằm trong nhóm trường ưu tiên xây dựng trọng điểm quốc gia thuộc “Dự án 211”, là trường đầu tiên được xây dựng trọng điểm theo hình thức phối hợp giữa Bộ và Tỉnh trong khuôn khổ “Dự án 985”, đồng thời là trường tiên phong trong “Kế hoạch 2011” quốc gia. Tháng 9 năm 2017, trường được chọn vào danh sách các trường xây dựng “Trường đại học đẳng cấp thế giới” loại A, và tháng 2 năm 2022 được chọn vào vòng hai của chương trình “Song Nhất Lưu” (Double First-Class).
Trường tọa lạc tại thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam – một thành phố cổ có bề dày văn hóa lịch sử của Trung Quốc. Khuôn viên trường có diện tích 3,17 triệu mét vuông, nằm bên dòng sông Tương, tựa lưng vào núi Nhạc Lộc, phong cảnh hữu tình, là nơi lý tưởng để học tập và nghiên cứu. Trường có 31 học viện trực thuộc, sở hữu 3 bệnh viện đa khoa hạng ba cấp quốc gia nổi tiếng là Bệnh viện Tương Nha 1, Tương Nha 2 và Tương Nha 3 cùng Bệnh viện Nha khoa Tương Nha, đồng thời có 6 bệnh viện liên kết không trực thuộc gồm Bệnh viện trực thuộc Hải Khẩu, Bệnh viện Ung bướu, Bệnh viện Nhi, Bệnh viện Trường Sa, Bệnh viện Chu Châu và Bệnh viện Thường Đức.
Hình thức
Đại học (toàn thời gian): Thời gian học 4 – 5 năm; sau khi hoàn thành đủ số tín chỉ theo quy định, đạt yêu cầu kiểm tra và bảo vệ thành công luận văn tốt nghiệp, sẽ được cấp bằng tốt nghiệp thạc sĩ; nếu qua xét duyệt học vị, sẽ được cấp bằng Cử nhân.
Điều kiện đăng ký
1. Có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Chứng nhận học thuật tương đương, sức khỏe tốt, tuân thủ pháp luật, có hộ chiếu hợp lệ của công dân nước ngoài.
2. Độ tuổi từ 18 – 25. Dưới 18 tuổi thì phải có người bảo lãnh tại Trung Quốc
3. Người đăng ký ngành khoa học kỹ thuật phải đạt HSK mới cấp độ 4 với điểm số từ 260 trở lên; các ngành khoa học xã hội và y học phải đạt HSK mới cấp độ 5 với điểm số từ 200 trở lên. Nếu trong quá trình học tập đã có giai đoạn được giảng dạy bằng tiếng Trung, có thể cung cấp chứng minh để được miễn yêu cầu chứng chỉ năng lực ngôn ngữ nói trên.
Lưu ý: Tất cả thời gian đều tính theo giờ Bắc Kinh, quá hạn sẽ không được xử lý.
Chuyên ngành tuyển sinh:
|
Viện/ Khoa |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ Giảng dạy |
Thời gian Đào tạo |
|
Khoa Nhân Văn |
Văn học & Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tiếng Trung |
4 |
|
Viện Kiến trúc & Nghệ thuật |
Kiến trúc học |
Tiếng Trung |
5 |
|
|
Biểu diễn Vũ đạo |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Biểu diễn âm nhạc |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Khoa học & Nghệ thuật |
Tiếng Trung |
4 |
|
Khoa Kinh doanh |
Quản trị Kinh doanh |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Quản lí Thông tin & Hệ thống thông tin |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Kế toán học |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Tài chính học |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Kinh tế & Thương mại Quốc tế |
Tiếng Trung |
4 |
|
Viện Luật |
Luật học |
Tiếng Trung |
4 |
|
Viện Toán học & Thống kê |
Toán học & Ứng dụng toán học |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Thống kê học |
Tiếng Trung |
4 |
|
Khoa Điện tử & Thông tin |
Khoa học & Kỹ thuật Thông tin điện tử |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Kỹ thuật thông tin |
Tiếng Trung |
4 |
|
Khoa Kỹ thuật Cơ điện tử |
Khoa học Kỹ thuật Vi điện tử |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Thiết kế và chế tạo cơ khí tự động hóa |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ |
Tiếng Trung |
4 |
|
Khoa Tự động hóa |
Trí tuệ nhân tạo |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Kỹ thuật Thông tin điện tử |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Tự động hóa |
Tiếng Trung |
4 |
|
Khoa Máy tính |
Khoa học & Kỹ thuật Máy tính |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Kỹ thuật Phần mềm |
Tiếng Trung |
4 |
|
Viện Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
4 |
|
Viện Dược học Xiangya |
Dược học |
Tiếng Trung |
4 |
|
|
Y học Lâm sàng |
Tiếng Trung |
5 |
|
|
Gây mê hồi sức |
Tiếng Trung |
5 |
|
|
Tâm thần học |
Tiếng Trung |
5 |
|
Viện Y học Cơ sở |
Y học Cơ sở |
Tiếng Trung |
5 |
|
|
Kỹ thuật Y sinh |
Tiếng Trung |
4 |
|
Viện Nha khoa Xiangya |
Nha khoa |
Tiếng Trung |
5 |
|
Viện Điều dưỡng Xiangya |
Điều dưỡng |
Tiếng Trung |
4 |
Hạng mục Kinh phí: (tệ/năm/người)
|
Chuyên ngành
Đối tượng SV |
Mức học phí |
|||||
|
Xã hội Nhân văn |
Khoa học Kỹ thuật |
Y học, Nghệ thuật, GD Thể chất |
||||
|
Bậc học có cấp Văn bằng |
Đại học (dạy bằng Tiếng trung) |
16.000 |
18.000 |
27.000 |
||
|
Đại học (dạy bằng Tiếng anh) |
21.000 |
24.000 |
36.000 |
|||
|
Thạc sĩ Đại học (dạy bằng Tiếng trung) |
20.000 |
22.000 |
34.000 |
|||
|
Thạc sĩ (dạy bằng Tiếng anh) |
25.000 |
28.000 |
43.000 |
|||
|
Tiến sĩ Đại học (dạy bằng Tiếng trung) |
26.000 |
29.000 |
44.000 |
|||
|
Tiến sĩ (dạy bằng Tiếng anh) |
31.000 |
35.000 |
53.000 |
|||
|
Bậc học không cấp Văn bằng |
Bồi dưỡng Phổ thông ( dạy bằng Tiếng trung) |
16.000 |
18.000 |
27.000 |
||
|
Bồi dưỡng Phổ thông ( dạy bằng Tiếng anh) |
21.000 |
24.000 |
36.000 |
|||
|
Bồi dưỡng Nâng cao ( dạy bằng Tiếng trung) |
20.000 |
22.000 |
34.000 |
|||
|
Bồi dưỡng Nâng cao ( dạy bằng Tiếng anh) |
25.000 |
28.000 |
43.000 |
|||
|
Bồi dưỡng tiếng Hán |
16.000 (10.000 tệ/học kỳ/người ; 3000 tệ/tháng/người ; 8000 tệ/ 3 tháng/người) |
|||||
Phí Kí túc xá:
|
Tên loại KTX |
Phí tiêu chuẩn |
Ghi chú |
|
1. KTX Tương Nhai số 8, Tương Nhai số 9 |
||
|
Phòng đơn |
6.000 tệ/phòng/năm |
|
|
Căn hộ |
5.000 tệ/giường/năm |
Không có ban công |
|
6.000 tệ/giường/năm |
Có ban công, đã cải tạo |
|
|
7.000 tệ/giường/năm |
Có ban công, đã cải tạo |
|
|
2. KTX Thăng hoa số 40, 41,36 |
||
|
Phòng đôi |
5.000 tệ/giường/năm |
|
|
Căn hộ |
9.000 tệ/giường/năm |
|
|
Phòng đơn |
8.000 tệ/phòng/năm |
|
|
3. KTX SV Quốc tế – Tòa nhà Đường sắt số 1 |
||
|
Phòng đơn |
8.000 tệ/phòng/năm |
|
|
Phòng đôi |
5.000 tệ/giường/năm |
|
|
Căn hộ |
16.000 tệ/căn/năm |
|
|
4. KTX SV Quốc tế – Tòa nhà Đường sắt số 2 |
||
|
Phòng đôi |
4000 tệ/giường/năm |
|
|
5. KTX SV Quốc tế – Tòa Nhà Đường sắt số 3 |
||
|
Phòng đơn |
8.000 tệ/phòng/năm |
|
|
Phòng đôi |
5.000 tệ/giường/năm |
|
|
Phòng 3 người |
4.500 tệ/giường/năm |
|
|
6. KTX SV Quốc tế – Tòa nhà Đường sắt số 5 |
||
|
Phòng đơn |
8.000 tệ/phòng/năm |
|
|
Phòng đôi |
3.500 tệ/giường/năm |
|
Phí Kiểm tra Sức khỏe: 60~500 tệ/người/lần (được thu bởi Trung tâm kiểm dịch thành phố Trường Sa).
Phí xin Giấy phép cư trú (thu bởi Cục Công an thành phố Trường sa – đội Quản lí xuất nhập cảnh
Dưới 1 năm(không bao gồm 1 năm)400 tệ/người
Từ 1 đến 3 năm(không bao gồm 3 năm)800 tệ/người
Từ 3 đến 5 năm 1000 tệ/người
Phí Bảo hiểm:
Từ 1 đến 6 tháng: 400 tệ/người
Từ 7 đến 12 tháng: 800 tệ/người
Thời gian Apply:
Tự túc:từ 03/12/2024 đến 31/05/2025





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




