Giới thiệu về trường
Đại học Trường An là trường trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, là trường trọng điểm trong “Dự án 211” quốc gia, nằm trong “Dự án 985 nền tảng đổi mới ngành học ưu thế” quốc gia, và là cơ sở trọng điểm xây dựng các trường đại học hàng đầu thế giới. Năm 2017, trường được chứng nhận chất lượng giáo dục lưu học sinh toàn quốc. Trường có bề dày văn hóa và lịch sử phong phú, hiện có 3 khu học xá chính gồm khu trường bản bộ, khu học xá Dục Sơn và khu học xá Thái Bạch. Tổng diện tích khuôn viên trường là 3745 mẫu (khoảng 2,5 triệu m²). Trường tọa lạc tại thành phố Tây An, trong Khu phát triển công nghệ cao quốc gia, với điều kiện kinh tế và giao thông vô cùng thuận lợi.
Trong hơn 60 năm xây dựng và phát triển, Đại học Trường An lấy công nghiệp làm nền tảng, kết hợp chặt chẽ giữa khoa học kỹ thuật và khoa học xã hội, lấy giao thông vận tải, tài nguyên đất, xây dựng đô thị và môi trường làm ngành học đặc sắc, hình thành hệ thống giáo dục đại học hoàn chỉnh với quy mô lớn. Trường hiện có 21 học viện, đào tạo hệ cử nhân ở 83 chuyên ngành, có 8 điểm trọng điểm cấp quốc gia bậc thạc sĩ, 52 điểm cấp hai bậc thạc sĩ, 26 điểm tiến sĩ cấp hai, 122 chuyên ngành bậc thạc sĩ, 40 chuyên ngành đào tạo nghề.
Hiện tại, tổng số sinh viên đang theo học toàn trường là hơn 34.000 người, trong đó có hơn 11.000 học viên sau đại học và hơn 1.000 lưu học sinh quốc tế. Tỷ lệ việc làm cho sinh viên sau tốt nghiệp trong những năm gần đây đạt hơn 93%. Đội ngũ giảng viên có tổng cộng 2027 người, trong đó có 8 viện sĩ của Viện Kỹ thuật Trung Quốc và Viện Khoa học Trung Quốc, hơn 1100 giáo sư và phó giáo sư, 755 người có học vị tiến sĩ và trên 160 chuyên gia hướng dẫn nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ.
Trường đã thực hiện nhiều đề tài khoa học và nghiên cứu trọng điểm quốc gia, đã đạt được ngân sách nghiên cứu khoa học hàng năm lên đến 2,7 tỷ NDT. Trường bắt đầu tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài từ năm 1956, đến nay đã đào tạo hàng ngàn sinh viên đến từ hơn 70 quốc gia và khu vực như Đức, Nhật Bản, Úc, Nga, Hàn Quốc, Pakistan, Thái Lan… với quy mô hơn 4.000 lưu học sinh quốc tế, hiện có hơn 1000 lưu học sinh đang theo học tại trường.
Chương trình phi học vị
1. Khóa học tiếng Trung nâng cao
|
Khóa học tiếng Trung dài hạn nâng cao |
|
Cấp độ |
Kế hoạch đào tạo |
Khóa ngôn ngữ |
|
Sơ cấp hoàn toàn |
Làm quen với kiến thức cơ bản và kỹ năng giao tiếp tiếng Trung, đạt khoảng 600–800 từ vựng HSK cấp 2, có khả năng nghe nói cơ bản, thích nghi với học tập và cuộc sống hàng ngày tại Trung Quốc. |
Tổng hợp, nghe, từ vựng, đọc |
|
Sơ cấp |
Đạt khoảng 1200 từ vựng HSK cấp 3, có khả năng nghe hiểu và đối thoại thông thường, đạt yêu cầu tiếng Trung ở trình độ sơ cấp. |
Tổng hợp, khẩu ngữ, nghe, đọc, viết, HSK sơ cấp |
|
Trung cấp |
Đạt khoảng 2500 từ vựng HSK cấp 5, nâng cao khả năng biểu đạt và khả năng viết, thích hợp để học tiếng Trung ở trình độ trung cấp. |
Tổng hợp, khẩu ngữ, nghe, đọc, viết, HSK trung cấp |
|
Cao cấp |
Đạt khoảng 5000 từ vựng HSK cấp 6, có khả năng nghe, nói, đọc, viết thành thạo, đạt yêu cầu học tập và sử dụng tiếng Trung ở trình độ nâng cao. |
Tổng hợp, khẩu ngữ, nghe, đọc, viết, HSK cao cấp |
Lưu ý: Đối với cấp độ sơ cấp hoàn toàn có thêm Khóa văn hóa Trung Quốc bao gồm Thư pháp, múa, võ thuật, sản xuất văn hóa Trung Hoa; Khóa học thực hành bao gồm Trải nghiệm văn hóa, thăm quan, khảo sát thực tế lịch sử văn hóa.
– Chế độ học: dài hạn, 1 năm học = 1 học kỳ (2 học kỳ/năm); ngắn hạn từ 1 đến 2 tháng.
– Hạn chót đăng ký: Học kỳ mùa thu trước ngày 5 tháng 7; Học kỳ mùa xuân trước ngày 5 tháng 1.
– Học phí: 1 tháng ¥25001; 1 học kỳ ¥80001; 1 năm học ¥14000.
– Đặc điểm khóa học: Lớp học quy mô nhỏ, phân lớp theo trình độ, tiến hành dạy theo năng lực cá nhân. Mở nhiều lớp tiếng Trung thực tế, lớp luyện thi HSK, lớp văn hóa Trung Quốc. Giáo viên giàu kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung như ngoại ngữ, nâng cao toàn diện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
|
Chương trình đào tạo ngôn ngữ và văn hóa ngắn hạn |
|
Kế hoạch đào tạo |
Nội dung khóa học |
|
|
Khóa học ngôn ngữ |
Học kiến thức cơ bản và kỹ năng tiếng Phổ Thông. Luyện khẩu ngữ giao tiếp hằng ngày, có thể đáp ứng nhu cầu sống và học tập cơ bản. |
Khẩu ngữ |
|
Chuyên đề học thuật |
Thông qua các bài giảng chuyên đề, tìm hiểu Hán ngữ, văn học và văn hóa Trung Quốc. |
Chuyên đề chữ Hán Thảo luận thời sự Trung Quốc Năng lực văn hóa Trung Quốc Phân tích phim ảnh Trung Quốc |
|
Thực hành văn hóa |
Thông qua các hoạt động thực tiễn, trải nghiệm văn hóa Trung Quốc như thư pháp, trà đạo, lễ nghi truyền thống, tham quan danh lam thắng cảnh, tìm hiểu điểm đặc sắc về lịch sử văn hóa. |
Thư pháp Trung Quốc Trà đạo Trung Quốc Lễ nghi Trung Quốc Tham quan thực tế, trải nghiệm, điểm đặc sắc văn hóa lịch sử |
– Chế độ học: 2 tuần đến 1 tháng.
– Đặc điểm khóa học: Dạy học mang tính trải nghiệm, thiết kế giáo trình theo mục tiêu dạy học của đơn vị yêu cầu, các chuyên đề văn hóa Trung Quốc phong phú và hấp dẫn. Học kết hợp lý thuyết và thực hành, nhiều hoạt động văn hóa.
– Đối tượng giảng dạy: Lấy nhóm du học ngắn hạn làm chính. Mở lớp theo yêu cầu, tối thiểu 6 người/lớp
2. Trường học mùa hè
– Thời gian học hè: 1 ngày đến 1 tháng.
– Đặc điểm khóa học: Dạy học theo hình thức đắm chìm, học qua trải nghiệm. Khóa học tiếng Hán ngắn hạn tập trung vào kỹ năng giao tiếp thực tế trong thời gian ngắn. Mục tiêu học tập tiếng Hán rõ ràng, kết hợp giữa hoạt động văn hóa ngoài lớp và nội dung khóa học đặc sắc, linh hoạt giữa học lý thuyết và thực hành.
– Đối tượng giảng dạy: Lấy nhóm học sinh giao lưu mùa hè làm chính. Từ 6 người trở lên có thể mở lớp riêng.
|
Chương trình Trải nghiệm văn hóa |
|
Hạng mục |
Thời lượng |
|
Đón tiễn sân bay |
1 giờ |
|
Nghỉ tại khách sạn 1 – Holiday Inn |
1 đêm |
|
Nghỉ tại khách sạn 2 – Khách sạn quốc tế Hội Viên |
1 đêm |
|
Tham quan Bảo tàng Lịch sử Thiểm Tây |
3 giờ |
|
Tham quan Trường thành Hoa Thanh |
1 ngày |
|
Tham quan Nhà mồ Tần Lăng (lăng mộ vua Tần) |
3 giờ |
|
Tham quan Quảng trường Tháp Đại Nhạn |
2 giờ |
|
Tham gia trải nghiệm khắc ấn chương |
1 ngày |
|
Tham quan Thư viện |
2 giờ |
|
Tham quan Trường quay Tây An (Cảnh tượng “Võ Tắc Thiên”) |
3 giờ |
|
Tham quan Đại học Tây An – Cơ sở Bản Đô |
3 giờ |
|
Tham quan Đại học Tây An – Cơ sở Tiêu Thủy |
3 giờ |
|
Tham quan Trung tâm Mỹ thuật đương đại Tây An |
3 giờ |
|
Tham quan Công viên nước nóng Liêm Hồ |
3–4 giờ |
|
Tham quan Công viên nước nhân tạo Tây An |
3–4 giờ |
|
Khu bảo tồn động vật hoang dã Tây An |
1 ngày |
|
Công viên giải trí |
2 giờ |
|
Tham quan trung tâm thương mại (Phố đi bộ Trường An + Đại Nhạn Tháp) |
2–3 giờ |
|
Tham quan Bảo tàng Quân đội |
2 giờ |
Chú thích: Các hạng mục trong bảng là những lựa chọn có thể mở cho học viên trong thời gian học tiếng Hán. Mỗi lớp có thể thương lượng sắp xếp chương trình trải nghiệm phù hợp thực tế. Học sinh, sinh viên có thể chọn tham gia, không bắt buộc. Sắp xếp thời gian (ngày thường, cuối tuần, kỳ nghỉ, kỳ hè…) đều do nhà trường phối hợp cùng bên phụ trách quyết định.
|
Khóa học tiếng Hán |
|
Hạng mục |
Thời lượng / Nội dung |
|
Giao lưu sinh viên Trung – quốc tế |
2 giờ |
|
Khóa học tiếng Hán sơ cấp |
1.5 giờ |
|
Khóa học tiếng Hán trung cấp |
1.5 giờ |
|
Khóa học tiếng Hán cao cấp |
1.5 giờ |
|
Trải nghiệm: Cắt giấy Trung Quốc |
1 giờ |
|
Trải nghiệm: Gấp giấy Trung Quốc |
1 giờ |
|
Trải nghiệm: Thái cực quyền / Múa quạt |
1 giờ |
|
Trải nghiệm: Nghệ thuật trà Trung Quốc |
1 giờ |
|
Trải nghiệm: Ẩm thực Trung Quốc (gói sủi cảo / làm bánh bao / bánh trung thu) |
2 giờ |
|
Khóa học tiếng Hán HSK1 trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Tham quan khóa học tiếng Hán HSK2 trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Tham quan khóa học tiếng Hán HSK3 trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Tham quan khóa học tiếng Hán HSK4 trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Tham quan khóa học tiếng Hán HSK5 trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Tham quan khóa học tiếng Hán HSK6 trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Xem phim để học tiếng Hán trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Thưởng thức văn hóa Trung Hoa trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Đọc hiểu giáo trình tiếng Hán trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Khóa học tiếng Hán nâng cao trực tuyến |
15 phút / bài |
|
Khóa học khám phá Trung Quốc hiện đại |
Cảm nhận tốc độ Trung Quốc |
|
|
Cảm nhận sự nhanh chóng của Trung Quốc Trải nghiệm thanh toán bằng quét mã/ khuôn mặt |
|
|
Cảm nhận sự tiện lợi của Trung Quốc |
|
|
Cảm nhận dịch vụ đô thị Trung Quốc |
Chương trình học vị
1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc
|
Chuyên ngành đại học (Giảng dạy bằng tiếng Trung) |
|
Tên Học Viện |
Nhóm ngành |
Chuyên Ngành Phân Nhánh |
|
Học viện |
Kỹ thuật cầu đường bộ |
Kỹ thuật cầu đường bộ |
|
|
Kỹ thuật công trình ngầm đô thị |
Kỹ thuật công trình ngầm đô thị |
|
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật xe hơi |
Kỹ thuật xe hơi |
|
|
Kỹ thuật logistics |
Kỹ thuật logistics |
|
|
Dịch vụ kỹ thuật ô tô |
Dịch vụ kỹ thuật ô tô |
|
Học viện |
Loại kỹ thuật cơ khí |
Kỹ thuật thông minh và robot |
|
|
|
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
|
Thiết kế và sản xuất cơ khí & |
|
|
|
Kỹ thuật cơ điện |
|
Học viện |
Quản lý logistics |
Quản lý logistics |
|
|
Nhóm ngành Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
Marketing |
|
|
|
Kế toán học |
|
|
Nhóm ngành |
Quản lý công trình |
|
|
|
Quản lý thông tin và |
|
|
Nhóm ngành Kinh tế học |
Thống kê kinh tế |
|
|
|
Kinh tế và thương mại quốc tế |
|
Học viện Kỹ thuật Điện và Điều khiển |
Nhóm ngành Tự động hóa |
Tự động hóa |
|
|
|
Kỹ thuật cơ điện |
|
|
Kỹ thuật thiết bị giao thông |
Kỹ thuật thiết bị giao thông |
|
Học viện Kỹ thuật Thông tin |
Loại thông tin điện tử |
Kỹ thuật điện tử |
|
|
|
Kỹ thuật truyền thông |
|
|
Loại máy tính |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính |
|
|
|
Kỹ thuật vật lý thông tin |
|
|
Trí tuệ nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
|
Học viện Kỹ thuật Địa chất và Đo đạc |
Loại đo lường |
Kỹ thuật đo lường |
|
|
|
Kỹ thuật & công nghệ thăm dò |
|
|
|
Khoa học & công nghệ thông tin địa lý |
|
|
Loại kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
Kỹ thuật khảo sát địa chất |
Kỹ thuật khảo sát địa chất |
|
|
Kỹ thuật an toàn |
Kỹ thuật an toàn |
|
Học viện Khoa học & Tài nguyên Địa chất |
Khoa học Địa chất |
Khoa học Địa chất |
|
|
|
Kỹ thuật tài nguyên |
|
|
|
Kỹ thuật khai thác mỏ |
|
Học viện |
Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng |
Kỹ thuật đất |
|
|
|
Kỹ thuật |
|
|
|
Kỹ thuật cấp thoát nước |
|
|
|
Kỹ thuật công trình |
|
Học viện |
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
Kỹ thuật công nghệ hóa học |
|
|
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
Khoa học môi trường |
|
|
Nhóm ngành Thủy lợi |
Kỹ thuật thủy lợi và thủy điện |
|
|
|
Kỹ thuật thủy văn và tài nguyên nước |
|
|
|
Khoa học và kỹ thuật nước ngầm |
|
Học viện Kiến trúc |
Kiến trúc học |
Kiến trúc học |
|
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
|
Thiết kế phong cảnh |
|
Học viện Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Kỹ thuật vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
|
|
|
Kỹ thuật vật liệu vô cơ phi kim |
|
|
|
Vật liệu và kỹ thuật polymer |
|
|
|
Kỹ thuật tạo hình và |
|
|
|
Vật liệu và thiết bị năng lượng mới |
|
Học viện |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông |
|
|
Vận tải giao thông |
Vận tải giao thông |
|
|
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
|
Học viện Kỹ thuật tài nguyên đất |
Kỹ thuật tài nguyên đất |
Kỹ thuật tài nguyên đất |
|
|
Khoa học tài nguyên đất |
Khoa học tài nguyên đất |
|
Học viện |
Chính trị tư tưởng |
Chính trị tư tưởng |
|
Học viện Nhân văn |
Luật học |
Luật học |
|
|
Nhóm ngành quản lý công |
Quản lý hành chính |
|
|
|
Quản lý sự nghiệp công |
|
|
Nhóm ngành |
Văn học sân khấu và điện ảnh |
|
|
|
Biên đạo phát thanh và truyền hình |
|
|
Nhóm ngành |
Báo chí học |
|
|
|
Quảng cáo |
|
|
|
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
|
Học viện |
Cơ học kỹ thuật |
Cơ học kỹ thuật |
|
|
Nhóm ngành toán học |
Toán học và Toán ứng dụng |
|
|
|
Khoa học thông tin và tính toán |
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
|
|
Tiếng Nhật |
Tiếng Nhật |
|
Học viện Thể thao |
Kỹ thuật xã hội thể thao |
Kỹ thuật xã hội thể thao |
|
Học viện Quốc tế Giao thông Trường An |
Kỹ thuật cầu đường và vượt sông |
Kỹ thuật cầu đường và vượt sông |
|
|
Kỹ thuật phương tiện giao thông |
Kỹ thuật phương tiện giao thông |
|
|
Vận tải giao thông |
Vận tải giao thông |
|
Học viện Tương lai |
Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo |
Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo |
|
Học viện Kỹ thuật |
Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng Mới |
Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng Mới |
|
|
Kỹ thuật Năng lượng và Động lực |
Kỹ thuật Năng lượng và Động lực |
|
|
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
|
Chương trình Thạc sĩ (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
|
Học viện |
081400 Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật cầu, Kỹ thuật kết cấu, Đường sắt, Kỹ thuật bảo vệ công trình, Kỹ thuật đường bộ và cầu đường bộ |
|
|
082300 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật đường cao tốc, |
|
Học viện Ô tô |
080204 Kỹ thuật xe cơ giới |
Không phân hướng nghiên cứu, |
|
|
082300 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật giao thông thông minh, Vật liệu giao thông và kỹ thuật đường |
|
Học viện |
080200 Kỹ thuật cơ khí |
Chế tạo máy và tự động hóa, Kỹ thuật điện tử cơ khí, Thiết kế cơ khí và lý luận |
|
Học viện |
010100 Triết học |
Triết học Mác – Lênin, |
|
|
030500 |
Nguyên lý cơ bản của CN Mác, Nghiên cứu phát triển chủ nghĩa Mác, Nghiên cứu lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc |
|
Học viện Kỹ thuật điện và điều khiển |
081100 Khoa học và |
Kỹ thuật điều khiển và điều khiển thông minh, Điều khiển thông minh, Thiết bị và hệ thống đo lường, Kỹ thuật đo lường và thiết bị |
|
|
082300 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Giao thông thông minh |
|
Học viện |
081000 Kỹ thuật thông tin và |
Hệ thống thông tin và truyền thông, Xử lý thông tin và tín hiệu |
|
|
081200 Khoa học và |
Cấu trúc hệ thống máy tính, |
|
|
082300 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Điều khiển giao thông thông minh |
|
|
083500 Kỹ thuật phần mềm |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
083900 Mạng và không gian mạng |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Học viện Kỹ thuật và Đo đạc Địa chất |
070800 Vật lý địa cầu |
Vật lý địa cầu thể rắn, Vật lý không gian, Kỹ thuật đo đạc đại dương và không gian, Trắc địa và đo đạc |
|
|
081600 Kỹ thuật trắc địa |
Trắc địa và bản đồ, Hệ thống thông tin địa lý và kỹ thuật đo đạc |
|
|
081800 Kỹ thuật tài nguyên |
Kỹ thuật thăm dò tài nguyên, |
|
|
083700 Kỹ thuật an toàn |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Học viện Khoa học và Tài nguyên Địa chất |
070500 Địa chất học |
Địa chất tự nhiên, Hệ thống thông tin địa chất và trắc địa, Địa chất mỏ, đá và khoáng vật, Hóa địa chất |
|
|
070900 Khoa học Trái đất |
Cổ sinh vật học và cổ địa lý, Cấu trúc địa chất, Địa mạo học và địa chất tầng, Địa chất kinh tế |
|
|
081800 Kỹ thuật tài nguyên |
Khai thác và phát triển dầu khí, Phát triển tài nguyên khoáng sản |
|
Học viện |
081400 Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật phòng chống thiên tai và bảo vệ công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm, Kết cấu công trình, |
|
|
|
Cung cấp nước, cung cấp nhiệt, thông gió và điều hòa không khí |
|
Học viện |
081500 Kỹ thuật thủy lợi |
Tài nguyên và môi trường nước, Kỹ thuật địa chất thủy văn, Kỹ thuật thủy công, Kỹ thuật thủy điện, Thủy lực và động lực học chất lỏng |
|
|
081700 Kỹ thuật và công nghệ hóa học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
083000 Kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật vệ sinh, Chất lượng môi trường |
|
Học viện Kiến trúc |
083300 Khoa học đô thị và nông thôn |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
083400 Kiến trúc cảnh quan |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
085100 Kiến trúc học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
080500 Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Hóa học vật liệu, Kỹ thuật vật liệu kim loại, Kỹ thuật cơ khí vật liệu, Kỹ thuật vật liệu trong giao thông |
|
Học viện |
082300 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Quy hoạch và quản lý giao thông, |
|
Học viện |
071400 Thống kê học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
070923 Kỹ thuật đất đai |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
120405 Quy hoạch và quản lý đất đai |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Học viện Nhân văn |
010106 Mỹ học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
|
030100 Luật học |
Hành chính pháp luật |
|
|
120400 Quản lý công |
Quản lý hành chính, Quản lý giáo dục |
|
|
045300 Giáo dục tiếng |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Học viện |
070100 Toán học |
Toán cơ bản, Toán tính toán, Xác suất và thống kê toán học, Toán ứng dụng, Lý luận toán học vận động, Cơ sở chia sẻ toán học cơ bản |
|
|
080100 Vật lý học |
Vật lý thể rắn, Vật lý kỹ thuật, |
|
Học viện Ngoại ngữ |
050200 Ngôn ngữ và |
Ngôn ngữ và ngôn ngữ ứng dụng tiếng Anh, Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản, Nghiên cứu ngôn ngữ và |
|
Học viện Năng lượng và Kỹ thuật Điện |
080700 Kỹ thuật năng lượng |
Kỹ thuật động lực chất lỏng, Kỹ thuật năng lượng dòng chảy, Kỹ thuật làm lạnh và điều hòa |
|
|
080800 Kỹ thuật điện |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Chương trình Tiến sĩ (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
|
Học viện Công trình |
081401 Kỹ thuật đât đá |
Kỹ thuật đất đá |
|
|
081405 Kỹ thuật phòng chống thiên tai và bảo vệ công trình |
Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
|
|
081406 Kỹ thuật cầu đường |
Kỹ thuật cầu và đường |
|
|
082301 Kỹ thuật đường bộ |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
|
Học viện ô tô |
080204 Kỹ thuật ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
080208 Kỹ thuật xe đặc chủng |
Kỹ thuật xe đặc chủng và ứng dụng |
|
Học viện Cơ điện |
080200 Kỹ thuật cơ khí |
Ứng dụng cơ khí thông minh |
|
|
|
Thiết kế chế tạo cơ khí |
|
|
|
Kỹ thuật cơ điện |
|
Học viện |
082321 Quản lý kỹ thuật vật tư |
Quản lý kỹ thuật vật tư |
|
Học viện Kỹ thuật |
082302 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật điều khiển giao thông |
|
Học viện |
082302 Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật điều khiển giao thông |
|
Học viện Kỹ thuật Địa chất và Tài nguyên |
070800 Vật lý địa cầu |
Ứng dụng thông tin địa lý cố định |
|
|
|
Vật lý không gian |
|
|
|
Tài nguyên và |
|
|
081600 Công nghệ trắc địa |
Kỹ thuật đo đạc bản đồ |
|
|
|
Quan trắc biến dạng |
|
|
|
Kỹ thuật đo đạc địa hình |
|
|
081800 Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa không gian |
|
|
|
Kỹ thuật địa chất |
|
Học viện Khoa học Địa chất và Tài nguyên |
070900 Địa chất học |
Địa chất mỏ, địa chất dầu khí |
|
|
|
Địa hóa học |
|
|
|
Cổ địa sinh học và địa tầng học |
|
|
|
Địa chất cấu trúc |
|
|
|
Địa chất học kinh tế |
|
|
081800 Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật trầm tích và dầu khí |
|
Học viện |
081401 Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật đất |
|
|
081402 Kỹ thuật kết cấu |
Kỹ thuật kết cấu |
|
|
081403 Kỹ thuật đô thị |
Kỹ thuật đô thị |
|
|
081404 Kỹ thuật cấp thoát nước, sưởi, thông gió và khí đốt |
Cấp thoát nước, sưởi, |
|
|
081405 Kỹ thuật phòng chống thiên tai và bảo vệ công trình |
Kỹ thuật phòng chống thiên tai và |
|
Học viện Kiến trúc |
0814Z2 Kỹ thuật nhân văn kiến trúc |
Kỹ thuật nhân văn kiến trúc |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
0802Z2 Kỹ thuật vật liệu cơ khí |
Kỹ thuật vật liệu cơ khí |
|
|
0823Z4 Kỹ thuật vật liệu đường sắt |
Kỹ thuật vật liệu đường sắt |
|
Học viện Toán |
0814Z3 Khoa học máy tính |
Khoa học máy tính |
|
Học viện |
0830Z3 Môi trường và |
Môi trường và phát triển xã hội |
|
Học viện Kỹ thuật |
081500 Kỹ thuật thủy lợi |
Kỹ thuật thủy văn và tài nguyên nước |
|
|
|
Kỹ thuật công trình thủy |
|
|
|
Kỹ thuật cấp nước đô thị và nông thôn |
|
|
|
Kỹ thuật địa kỹ thuật và đường hầm |
|
|
|
Sinh thái học nước |
|
|
083000 Khoa học và |
Khoa học và kỹ thuật môi trường |
|
|
|
Kỹ thuật giao thông và |
|
Học viện Kỹ thuật Đất |
070923 Khoa học đất |
Khoa học đất |
|
Học viện |
082303 Kỹ thuật giao thông và |
Quy hoạch và thiết kế giao thông |
|
Học viện |
0802Z3 Kỹ thuật năng lượng và |
Kỹ thuật năng lượng và sửa chữa ô tô |
|
Chương trình Thạc sĩ (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
Khoa |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật đường bộ và đô thị, |
|
|
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
Khoa Cơ khí Kỹ thuật |
Kỹ thuật cơ khí |
Cơ khí chế tạo máy và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử, Thiết kế và chế tạo cơ khí, Kỹ thuật năng lượng |
|
Khoa |
Quản trị kinh doanh |
Kế toán và tài chính, Quản lý logistics và chuỗi cung ứng, Quản trị du lịch, Quản trị marketing và đổi mới, Quản trị tổ chức và nhân sự, Kinh tế tài chính |
|
|
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
|
Khoa |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông thông minh |
|
|
Khoa học và Kỹ thuật điều khiển |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điều khiển tự động hóa thông minh, Kỹ thuật điều khiển robot và trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật xử lý thông tin và thị giác máy |
|
Khoa |
Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Công nghệ truyền thông không dây băng rộng, An toàn và bảo mật thông tin xe thông minh, Kỹ thuật truyền dẫn và phân tích dữ liệu giao thông thông minh, Kỹ thuật điện tử và xử lý thông tin, Kỹ thuật trí tuệ và xử lý thông tin |
|
|
Khoa học máy tính và công nghệ |
Điện toán phân tán và đám mây, Điện toán đám mây và dữ liệu lớn, Thực tế ảo và robot thông minh |
|
|
Kỹ thuật giao thông |
Điều khiển và thông tin giao thông, Giao thông thông minh và kỹ thuật điều khiển |
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
Xử lý dữ liệu lớn và kỹ thuật phần mềm giao thông, Kỹ thuật phần mềm dịch vụ giao thông |
|
|
Không gian mạng và an ninh mạng |
An ninh mạng giao thông, |
|
Khoa Kỹ thuật và |
Vật lý địa cầu |
Khoa học không gian, Vật lý địa chất tài nguyên, Vật lý địa cầu |
|
|
Kỹ thuật đo đạc bản đồ |
Kỹ thuật đo ảnh và đo đạc từ xa, Kỹ thuật bản đồ giao thông và thành phố, Công nghệ cảm biến không gian |
|
|
Kỹ thuật an toàn |
An toàn kỹ thuật và bảo hộ lao động, Hệ thống an toàn |
|
|
Kỹ thuật địa chất và tài nguyên |
Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật thông tin tài nguyên địa chất |
|
Khoa Khoa học và |
Địa lý học |
Địa lý tự nhiên, Hệ thống thông tin địa lý và bản đồ học, Cổ sinh học, địa tầng học, địa mạo học |
|
|
Địa chất học |
Địa hóa học, Cổ sinh học và địa tầng học (gồm cổ sinh vật học), Thạch học, Địa chất thông tin |
|
|
Kỹ thuật địa chất và dầu khí |
Địa vật lý thăm dò, Địa chất mỏ và khai thác dầu khí |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật kết cấu, Kỹ thuật phòng chống thiên tai và |
|
Khoa Kiến trúc |
Kiến trúc |
Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đô thị, Thiết kế kiến trúc kỹ thuật |
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Quy hoạch và phương pháp quy hoạch đô thị – nông thôn, Lịch sử phát triển và bảo tồn đô thị, Quy hoạch và sử dụng đất đô thị, Công nghệ và sinh thái quy hoạch đô thị – nông thôn |
|
Khoa |
Kỹ thuật hóa học và |
Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật môi trường |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường, Môi trường nước |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên nước |
Thủy văn và tài nguyên nước, Kỹ thuật địa chất thủy văn, Kỹ thuật công trình thủy lợi, Thủy lực học và kỹ thuật vận hành hệ thống thủy lợi |
|
Khoa Ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
Kỹ thuật giao thông |
Vận hành và sử dụng xe, Quản lý kỹ thuật và vận hành logistics |
|
Khoa Khoa học Vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu giao thông, Khoa học và kỹ thuật vật liệu tổ hợp, Chế tạo vật liệu, Hóa học vật liệu |
|
Khoa Đất đai |
Quản lý tài nguyên đất |
Quy hoạch sử dụng đất, Hệ thống thông tin đất đai |
|
|
Khoa học đất |
Nghiên cứu vùng đất không đồng nhất |
|
Khoa |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông, Quản lý và quy hoạch giao thông |
|
Khoa |
Kỹ thuật điện |
Kỹ thuật điện và máy điện, Hệ thống điện và tự động hóa, Kỹ thuật điện tòa nhà và năng lượng thông minh, Điện tử công suất và truyền động điện |
|
|
Kỹ thuật năng lượng và kỹ thuật nhiệt |
Kỹ thuật động cơ đốt trong, Kỹ thuật nhiệt và lưu chất, Kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí |
|
Chương trình Chương trình Tiến sĩ (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
Học viện |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
|
|
Kỹ thuật cầu và đường |
Kỹ thuật cầu |
|
|
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
|
Học viện |
Kỹ thuật cơ khí |
Tự động hóa và điều khiển cơ khí Kỹ thuật cơ điện tử Thiết kế và sản xuất cơ khí Kỹ thuật năng lượng |
|
Học viện |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
|
Học viện Kỹ thuật Điều khiển và Điện tử |
Kỹ thuật giao thông và điều khiển |
Điều khiển và thông tin giao thông |
|
Học viện |
Kỹ thuật giao thông và |
Điều khiển và thông tin giao thông Khoa học dữ liệu vật thể |
|
Học viện Kỹ thuật và Trắc địa Địa chất |
Vật lý địa cầu |
Không gian vật lý |
|
|
Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
Kỹ thuật thông tin và |
Kỹ thuật thông tin và |
|
|
Khoa học và công nghệ đo đạc |
Khoa học và công nghệ đo đạc trắc địa Ảnh viễn thám và đo ảnh |
|
Học viện Khoa học và Tài nguyên Địa chất |
Địa chất học |
Khoáng vật học, địa tầng học, địa mạo học Hóa học địa cầu |
|
|
|
Cổ sinh vật học và địa tầng học (bao gồm địa tầng sinh học) |
|
|
|
Địa chất học kỹ thuật Địa chất mỏ Khai thác và phát triển dầu khí |
|
Học viện |
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
|
|
Kỹ thuật kết cấu |
Kỹ thuật kết cấu |
|
|
Kỹ thuật phòng chống và |
Kỹ thuật phòng chống và |
|
Học viện |
Kỹ thuật khoa học môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên nước |
Khai thác và phát triển |
|
|
Kỹ thuật thủy lợi |
Kỹ thuật thủy lợi Thủy lực học và |
|
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật vận hành giao thông vận tải Quản lý kỹ thuật logistics |
|
Học viện Vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật |
Khoa học và kỹ thuật |
|
|
Khoa học và kỹ thuật vật liệu cơ khí |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu cơ khí |
|
Học viện Địa chính |
Kỹ thuật đất đai |
Không phân ngành nghiên cứu |
|
Học viện |
Quy hoạch và quản lý giao thông |
Quy hoạch và quản lý giao thông |
|
Học viện Kiến trúc |
Kiến trúc và quy hoạch đô thị |
Quy hoạch và thiết kế đô thị lịch sử Nhân văn và môi trường đô thị |
|
Học viện |
Phát triển môi trường |
Quản lý công cộng và môi trường Kỹ thuật môi trường và văn minh sinh thái |
|
Học viện |
Kỹ thuật năng lượng và |
Công nghệ tiết kiệm năng lượng và năng lượng tái tạo |
2. Học bổng “Một Vành Đai, Một Con Đường” của Thành phố Tây An – Đại học Trường An
|
Chuyên ngành Đại học (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
|
Tên Học viện |
Nhóm ngành |
Chuyên ngành |
|
Học viện Đường bộ |
Kỹ thuật Cầu đường |
Kỹ thuật Cầu đường |
|
|
Kỹ thuật không gian đô thị |
Kỹ thuật không gian đô thị |
|
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật xe hơi |
Kỹ thuật xe hơi |
|
|
Kỹ thuật logistics |
Kỹ thuật logistics |
|
|
Kỹ thuật dịch vụ ô tô
|
Kỹ thuật dịch vụ ô tô |
|
Học viện |
Cơ khí |
Kỹ thuật chế tạo thông minh |
|
|
|
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
|
Thiết kế cơ khí và tự động hóa |
|
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Học viện |
Quản lý hậu cần |
Quản lý hậu cần |
|
|
Quản lý kỹ thuật |
Quản lý công thương |
|
|
|
Quản lý thị trường |
|
|
|
Kế toán học |
|
|
Quản lý khoa học kỹ thuật |
Quản lý công trình |
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
|
|
Kinh tế học |
Khoa học thống kê kinh tế |
|
|
|
Kinh tế quốc tế và thương mại |
|
Học viện Kỹ thuật Điều khiển và Điện tử |
Tự động hóa |
Tự động hóa |
|
|
|
Kỹ thuật Robot |
|
|
Kỹ thuật điều khiển và |
Kỹ thuật điều khiển và |
|
Học viện |
Điện tử và Thông tin |
Kỹ thuật điện tử và thông tin |
|
|
|
Kỹ thuật truyền thông |
|
|
Nhóm ngành Máy tính |
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
|
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
|
Kỹ thuật Internet vạn vật |
|
|
Trí tuệ nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
|
Học viện Kỹ thuật và Khảo sát Địa chất |
Nhóm ngành Khảo sát |
Khoa học và kỹ thuật trắc địa |
|
|
|
Thông tin địa lý |
|
|
Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
Nhóm ngành Vật lý Địa cầu |
Vật lý Địa cầu |
|
|
Kỹ thuật an toàn |
Kỹ thuật an toàn |
|
Học viện Khoa học Địa chất và Tài nguyên |
Địa chất học |
Kỹ thuật thăm dò tài nguyên |
|
|
|
Kỹ thuật khai thác mỏ |
|
|
|
Kỹ thuật địa chất |
|
Học viện |
Nhóm ngành Xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
|
Kỹ thuật cấp thoát nước |
|
|
|
Dự toán công trình |
|
Học viện |
Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ |
Kỹ thuật và công nghệ hóa học |
|
|
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
Khoa học môi trường |
|
|
Nhóm ngành Thủy lợi |
Kỹ thuật điện nước và môi trường |
|
|
|
Khoa học và kỹ thuật nước ngầm |
|
Học viện Kiến trúc |
Nhóm ngành Kiến trúc |
Kiến trúc học |
|
|
|
Quy hoạch đô thị |
|
|
|
Phong cảnh kiến trúc |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
|
|
|
Kỹ thuật vật liệu vô cơ phi kim |
|
|
|
Kỹ thuật vật liệu hữu cơ phi kim |
|
|
|
Kỹ thuật vật liệu và các linh kiện |
|
Học viện |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông |
|
|
Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu lớn |
Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu lớn |
|
Học viện |
Kỹ thuật tài nguyên đất |
Kỹ thuật tài nguyên đất |
|
|
Kỹ thuật thông tin đất đai |
Kỹ thuật thông tin đất đai |
|
Học viện |
Giáo dục tư tưởng chính trị |
Giáo dục tư tưởng chính trị |
|
Học viện Nhân văn |
Luật học |
Luật học |
|
|
Nhóm ngành Quản lý công |
Quản lý hành chính |
|
|
|
Quản lý sự nghiệp công |
|
|
Nhóm ngành Sân khấu, |
Văn học Sân khấu và Truyền hình |
|
|
|
Đạo diễn Phát thanh Truyền hình |
|
|
Nhóm ngành Truyền thông |
Báo chí |
|
|
|
Quảng cáo học |
|
|
|
Hán ngữ Quốc tế |
|
Học viện Khoa học |
Khoa học Kỹ thuật |
Khoa học và Kỹ thuật Ứng dụng |
|
|
Toán học |
Khoa học Máy tính và Thông tin |
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
|
|
Tiếng Nhật |
Tiếng Nhật |
|
Khoa |
Giáo dục Thể chất Xã hội |
Giáo dục Thể chất Xã hội |
|
Học viện Giao thông Quốc tế Trường Trường An |
Kỹ thuật Cầu Đường |
Kỹ thuật Cầu Đường |
|
|
Kỹ thuật Xe |
Kỹ thuật Xe |
|
|
Kỹ thuật Lâm nghiệp |
Kỹ thuật Lâm nghiệp |
|
|
Kỹ thuật Xây dựng |
Kỹ thuật Xây dựng |
|
Học viện |
Khoa học và Kỹ thuật Giao thông (Giao thông tương lai) |
Khoa học và Kỹ thuật Giao thông |
|
Học viện Kỹ thuật Năng lượng |
Kỹ thuật năng lượng và nhiệt |
Kỹ thuật năng lượng và nhiệt |
|
|
Kỹ thuật năng lượng động lực |
Kỹ thuật năng lượng động lực |
|
|
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
|
Chuyên ngành Thạc sĩ (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
|
Học viện đường bộ |
081400 – Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật cầu Kỹ thuật nền móng Kỹ thuật kết cấu Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
|
|
082300 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật đường bộ Kỹ thuật đường sắt |
|
Học viện Ô tô |
080204 – Kỹ thuật giao thông |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
|
082300 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật ô tô và máy động lực Kỹ thuật hậu cần vận tải |
|
Học viện |
080200 – Kỹ thuật cơ khí |
Chế tạo cơ khí và tự động hóa Kỹ thuật cơ điện tử Thiết kế và lý luận cơ khí Cơ học kỹ thuật |
|
Học viện |
010100 – Triết học |
Triết học Mác – Lênin Triết học Trung Quốc Triết học khoa học và công nghệ |
|
|
030500 – Lý luận Mác – Lênin |
Chính trị học Mác – Lênin Tư tưởng chính trị Nghiên cứu các vấn đề cơ bản |
|
Học viện Điện tử và |
081100 – Kỹ thuật điều khiển |
Kỹ thuật điều khiển và hệ thống Thiết bị đo lường và điều khiển Kỹ thuật hệ thống Kỹ thuật định vị và dẫn đường |
|
|
082300 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật giao thông thông minh Kỹ thuật thông tin và |
|
Học viện |
081000 – Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Hệ thống thông tin liên lạc Xử lý tín hiệu và thông tin |
|
|
081200 – Khoa học và công nghệ |
Kỹ thuật phần mềm và Trí tuệ nhân tạo và khoa học máy tính |
|
|
082300 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Điều khiển và Hệ thống giao thông thông minh |
|
|
083500 – Khoa học mạng |
Các hướng nghiên cứu khác nhau |
|
|
083900 – An ninh mạng |
Các hướng nghiên cứu khác nhau |
|
Học viện Khoa học |
070800 – Khoa học trái đất |
Địa vật lý học rắn Vật lý không gian Kỹ thuật trọng lực địa cầu Địa chấn học và cảm biến từ xa |
|
|
081600 – Kỹ thuật đo đạc bản đồ |
Kỹ thuật trắc địa và bản đồ Hệ thống thông tin địa lý và viễn thám |
|
|
081800 – Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật thăm dò và địa chất Địa tầng học |
|
|
083700 – Kỹ thuật an toàn |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
Học viện Khoa học |
070500 – Địa chất học |
Địa chất tự nhiên Hệ thống thông tin không gian Kỹ thuật mỏ, thạch học, địa hóa học Địa sinh học Cổ sinh học và địa tầng học Cấu trúc địa chất Địa chất dầu khí |
|
|
070900 – Khoa học tài nguyên đất |
Khoa học khoáng sản Địa chất dầu khí và phát triển mỏ |
|
|
081800 – Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật khoáng sản Kỹ thuật dầu khí và phát triển mỏ |
|
Học viện |
081400 – Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật nền móng Kỹ thuật phòng chống thiên tai và Quản lý xây dựng công trình Kết cấu công trình Xây dựng đô thị Kỹ thuật cấp thoát nước, điều hòa không khí và cung cấp khí |
|
Học viện |
081500 – Kỹ thuật thủy lợi |
Tài nguyên nước Địa kỹ thuật thủy lợi Công trình thủy Thủy điện Thủy lực và động lực học thủy lực |
|
|
081700 – Kỹ thuật hóa học và công nghệ |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
|
083000 – Khoa học và |
Khoa học môi trường |
|
Học viện Kiến trúc |
083300 – Quy hoạch đô thị |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
|
083400 – Khí tượng |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
|
085100 – Kiến trúc học |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
080500 – Khoa học và |
Vật liệu kim loại và hợp kim Khoa học vật liệu Kỹ thuật vật liệu Cơ khí vật liệu Kỹ thuật vật liệu giao thông |
|
Học viện |
082300 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Quy hoạch và quản lý giao thông Kỹ thuật giao thông |
|
Học viện |
071400 – Thống kê học |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
|
070923 – Khoa học đất |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
|
120405 – Quản lý đất đai |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
Học viện Nhân văn |
030100 – Luật học |
Luật hành chính Luật công |
|
|
120400 – Quản lý công |
Quản lý giáo dục Quản lý hành chính |
|
|
045300 – Giáo dục tiếng |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
Học viện |
070100 – Toán học |
Toán cơ bản Khoa học máy tính Xác suất và thống kê Toán ứng dụng Cơ học vận động Cơ học đại cương |
|
|
080100 – Vật lý học |
Vật lý vật rắn Vật lý năng lượng cao Vật lý tính toán |
|
Học viện Ngoại ngữ |
050200 – Ngôn ngữ và |
Ngôn ngữ học ứng dụng Ngôn ngữ và văn hóa quốc gia So sánh ngôn ngữ và |
|
Học viện Năng lượng và Kỹ thuật Điện |
080700 – Kỹ thuật năng lượng |
Kỹ thuật động lực học Kỹ thuật nhiệt chất lưu Kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí |
|
|
080800 – Kỹ thuật điện |
Các hướng nghiên cứu khác |
|
Chuyên ngành Tiến sĩ (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
|
Học viện đường bộ |
081401 Kỹ thuật Địa chất |
Kỹ thuật Địa chất |
|
|
081405 Kỹ thuật phòng chống thiên tai và bảo vệ công trình |
Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
|
|
081406 Kỹ thuật cầu đường |
Kỹ thuật cầu và hầm |
|
|
082301 Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật đường bộ |
|
Học viện Ô tô |
080204 Kỹ thuật phương tiện |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
083800 Kỹ thuật cơ khí và |
Kỹ thuật cơ khí và kỹ thuật tự động hóa |
|
Học viện |
080200 Kỹ thuật cơ khí |
Thiết kế và sản xuất cơ khí |
|
|
|
Kỹ thuật máy xây dựng |
|
|
|
Cơ điện công trình |
|
Học viện |
082321 Quản lý kỹ thuật và logistics |
Kỹ thuật logistics và quản lý |
|
Học viện Kỹ thuật điện tử và Điều khiển |
083202 Kỹ thuật điều khiển và |
Kỹ thuật điều khiển và |
|
Học viện |
083202 Kỹ thuật điều khiển và |
Điều khiển thông minh và |
|
|
|
Điều khiển phương tiện |
|
Học viện Kỹ thuật Trắc địa và Địa chất |
070800 Khoa học và |
Viễn thám |
|
|
|
Trắc địa không gian |
|
|
081600 Kỹ thuật địa chất |
Địa chất công trình và |
|
|
081800 Kỹ thuật địa vật lý và |
Địa vật lý công trình |
|
|
|
Địa vật lý thăm dò |
|
|
|
Kỹ thuật thông tin địa chất |
|
Học viện Khoa học Địa chất và Tài nguyên |
070900 Địa chất học |
Cổ địa chất học |
|
|
|
Địa hóa học |
|
|
|
Địa chất cấu tạo |
|
|
|
Địa chất khoáng sản |
|
|
081800 Kỹ thuật địa vật lý và |
Thăm dò mỏ và địa chất công trình |
|
Học viện |
081401 Kỹ thuật Địa chất |
Kỹ thuật Địa chất |
|
|
081402 Kỹ thuật Kết cấu |
Kỹ thuật Kết cấu |
|
|
081403 Kỹ thuật Đô thị |
Kỹ thuật Đô thị |
|
|
081404 Cấp thoát nước, |
Kỹ thuật cấp thoát nước, |
|
|
081405 Kỹ thuật phòng chống thiên tai và bảo vệ công trình |
Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
|
Học viện Kiến trúc |
083100 Kiến trúc học |
Thiết kế kiến trúc |
|
|
085300 Thiết kế nhân văn |
Thiết kế đô thị và không gian sống |
|
Học viện Vật liệu và Khoa học Kỹ thuật |
080222 Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
|
|
082324 Kỹ thuật vật liệu giao thông |
Kỹ thuật vật liệu giao thông |
|
Học viện |
081423 Khoa học máy tính |
Khoa học máy tính |
|
Học viện |
083023 Môi trường và |
Môi trường và phát triển xã hội |
|
Học viện |
081500 Kỹ thuật tài nguyên nước |
Tài nguyên nước và thủy lực học |
|
|
|
Thủy lực và mô phỏng dòng chảy |
|
|
|
Kỹ thuật công trình thủy |
|
|
|
Kỹ thuật thủy lợi – thủy điện |
|
|
|
Kỹ thuật ngầm và |
|
|
|
Sinh thái môi trường |
|
|
|
Khoa học môi trường |
|
|
083000 Kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
Môi trường đất |
|
|
|
Kỹ thuật an toàn giao thông |
|
Học viện Kỹ thuật Đất |
070923 Khoa học đất |
Khoa học đất |
|
Học viện |
082305 Quy hoạch và |
Quy hoạch và thiết kế giao thông |
|
Học viện Năng lượng và Kỹ thuật ô tô |
080223 Kỹ thuật năng lượng và |
Kỹ thuật năng lượng và |
|
Chuyên ngành Đại học (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
Học viện |
Kỹ thuật cơ khí |
Kỹ thuật cơ điện |
|
Học viện |
Kinh tế học |
Kinh tế và thương mại quốc tế |
|
Học viện |
Khoa học máy tính |
Khoa học và công nghệ máy tính |
|
|
Kỹ thuật điện tử |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
|
Học viện Khoa học |
Khoa học địa chất |
Địa chất học |
|
Học viện Kỹ thuật Đất |
Kỹ thuật Đất |
Kỹ thuật Đất |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
|
Học viện Công trình Giao thông |
Kỹ thuật cầu đường giao thông |
Kỹ thuật cầu đường |
|
Học viện Kiến trúc |
Kiến trúc học |
Kiến trúc học |
|
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
Dịch vụ ô tô |
Dịch vụ kỹ thuật ô tô |
|
Học viện |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông |
|
Học viện Năng lượng và Kỹ thuật Ô tô |
Kỹ thuật năng lượng và động lực |
Kỹ thuật năng lượng và động lực |
|
Chuyên ngành Thạc sĩ (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
Học viện Đường bộ |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật đường bộ và sân bay |
|
|
Kỹ thuật công trình dân dụng |
Kỹ thuật cầu Kỹ thuật địa chất Kỹ thuật đường hầm |
|
Học viện |
Kỹ thuật cơ khí và tự động hóa |
Cơ khí hóa kỹ thuật Cơ điện tử Thiết kế và lý thuyết cơ khí Cơ học kỹ thuật |
|
Học viện Kinh tế và Quản lý |
Quản trị kinh doanh |
Kế toán và tài chính Quản lý logistics và chuỗi cung ứng Quản lý du lịch Quản lý nguồn nhân lực và tri thức Kinh tế tài chính |
|
|
Kỹ thuật logistics và quản lý |
Quản lý logistics kỹ thuật |
|
Học viện Kỹ thuật Điện tử và Điều khiển |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông Quy hoạch và quản lý giao thông |
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Kỹ thuật điều khiển và Robot kỹ thuật và trí tuệ nhân tạo Điều khiển tự động và Kỹ thuật máy móc và trí tuệ nhân tạo Nhận dạng hình ảnh và thị giác máy |
|
Học viện |
Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Lý thuyết và công nghệ truyền thông không dây băng rộng Giao thông Internet và Công nghệ khai thác và Công nghệ và thiết bị Thị giác máy tính và trí tuệ nhân tạo |
|
|
Khoa học và công nghệ máy tính |
Nhận thức thông minh và Điện toán đám mây và |
|
|
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông Hệ thống giao thông thông minh |
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
Xử lý dữ liệu lớn Kỹ thuật phần mềm thông minh và phát triển phương pháp |
|
|
An toàn thông tin |
Mã hóa và ứng dụng bảo mật |
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính |
Mạng truyền thông và an toàn mạng
|
|
Học viện Kỹ thuật |
Vật lý địa cầu |
Trắc địa tài nguyên |
|
|
Khoa học và công nghệ đo đạc |
Kỹ thuật đo đạc không gian |
|
|
Kỹ thuật an toàn |
Kỹ thuật an toàn và phòng hộ Hệ thống an toàn |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên địa chất |
Kỹ thuật mỏ địa nhiệt |
|
Học viện Khoa học Địa chất và Tài nguyên |
Địa lý học |
Địa lý tự nhiên Hệ thống thông tin địa lý |
|
|
Khoa học địa chất |
Khoáng vật học, địa chất đá và Địa hóa học Cổ sinh vật học và địa tầng học Cấu trúc địa chất Hệ thống địa chất |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên địa chất và dầu khí |
Kỹ thuật trắc địa mỏ Khai thác và phát triển dầu khí |
|
Học viện |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
Kỹ thuật kết cấu Kỹ thuật công trình phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường |
|
Học viện Kiến trúc |
Kiến trúc học |
Thiết kế kiến trúc Thiết kế đô thị Thiết kế kiến trúc cảnh quan |
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Lý luận và phương pháp quy hoạch Quy hoạch và bảo tồn di sản kiến trúc và di sản công nghiệp Quy hoạch không gian và môi trường |
|
Học viện Thủy lợi và Môi trường |
Kỹ thuật hóa học và công nghệ |
Kỹ thuật hóa học |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật sinh thái môi trường |
|
|
Kỹ thuật thủy lợi |
Thủy văn và tài nguyên nước Kỹ thuật thủy công và thủy lực học |
|
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật vận tải Kỹ thuật vận tải ứng dụng Quản lý kỹ thuật giao thông Khoa học và kỹ thuật |
|
Học viện |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Vật liệu cơ khí Gia công vật liệu Vật lý và hóa học vật liệu Khoa học vật liệu |
|
Học viện Đất đai |
Quản lý tài nguyên đất |
Hướng chuyên sâu về quy hoạch sử dụng đất Hướng chuyên sâu về thông tin địa chính |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên đất |
Không phân chuyên sâu |
|
Học viện Kỹ thuật |
Kỹ thuật giao thông |
Kỹ thuật giao thông Quy hoạch và quản lý giao thông |
|
Học viện Năng lượng và Điện lực |
Kỹ thuật điện |
Máy điện và thiết bị điện Hệ thống điện và tự động hóa Kỹ thuật điện trong xây dựng Điện tử công suất và |
|
|
Kỹ thuật năng lượng và cơ học kỹ thuật |
Kỹ thuật động cơ đốt trong Kỹ thuật nhiệt và truyền nhiệt Kỹ thuật lạnh và |
|
Chuyên ngành Tiến sĩ (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
Học viện Đường bộ |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
Kỹ thuật đường bộ và sân bay |
|
|
Kỹ thuật cầu và đường hầm |
Kỹ thuật cầu |
|
|
|
Kỹ thuật đường hầm |
|
|
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
|
Học viện |
Kỹ thuật cơ khí |
Tự động hóa thiết bị cơ khí |
|
|
|
Kỹ thuật cơ giới |
|
|
|
Thiết kế và lý luận cơ khí |
|
Học viện |
Kỹ thuật quản lý vật liệu |
Kỹ thuật quản lý vật liệu |
|
Học viện Kỹ thuật điện và tự động |
Kỹ thuật thông tin và |
Kỹ thuật thông tin và |
|
Học viện |
Kỹ thuật thông tin và |
Kỹ thuật thông tin và |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật địa chất |
Vật lý địa cầu |
Vật lý địa cầu |
|
|
|
Không gian địa cầu |
|
|
|
Địa vật lý tài nguyên và môi trường |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên và địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
|
Kỹ thuật thông tin tài nguyên địa chất |
|
|
Khoa học và công nghệ trắc địa |
Kỹ thuật trắc địa và viễn thám |
|
|
|
Trắc địa và công trình |
|
|
|
Viễn thám và cảm biến |
|
Học viện Khoa học Địa chất và Tài nguyên |
Địa chất học |
Địa chất vật lý, địa chất đá, |
|
|
|
Hóa địa chất |
|
|
|
Cổ sinh vật học và địa tầng học |
|
|
|
Cấu tạo địa chất |
|
|
|
Hệ thống lưu giữ địa chất |
|
|
|
Thăm dò khoáng sản |
|
|
|
Khoáng sản công nghiệp |
|
|
Kỹ thuật tài nguyên khoáng sản |
Thăm dò khoáng sản |
|
|
|
Khai thác và phát triển dầu khí |
|
Học viện |
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
Kỹ thuật địa kỹ thuật |
|
|
Kỹ thuật kết cấu |
Kỹ thuật kết cấu |
|
|
Kỹ thuật phòng chống băng giá và |
Kỹ thuật phòng chống băng giá và |
|
Học viện |
Kỹ thuật khoa học môi trường |
Khoa học môi trường |
|
|
|
Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
Kỹ thuật tài nguyên nước và |
|
|
Kỹ thuật thủy lợi |
Sinh thái và an toàn nước |
|
|
|
Kỹ thuật thủy điện |
|
|
|
Thủy lực và động lực học dòng chảy |
|
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật phương tiện giao thông |
Kỹ thuật phương tiện giao thông |
|
|
Kỹ thuật vận tải giao thông |
Kỹ thuật ứng dụng vận tải |
|
|
|
Quản lý kỹ thuật giao thông |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Kỹ thuật khoa học vật liệu giao thông |
Kỹ thuật khoa học vật liệu giao thông |
|
|
Kỹ thuật cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
|
Học viện |
Kỹ thuật tài nguyên đất |
Không chia chuyên ngành |
|
Học viện Vận tải |
Kỹ thuật vận tải |
Kỹ thuật vận tải đường bộ |
|
|
Kỹ thuật quy hoạch giao thông |
Quy hoạch giao thông đô thị |
|
Học viện Kiến trúc |
Kiến trúc |
Thiết kế kiến trúc đô thị |
|
|
|
Quy hoạch và phát triển |
|
Học viện |
Môi trường và phát triển bền vững |
Môi trường và phát triển bền vững |
|
|
|
Môi trường và chính sách phát triển |
|
Học viện Năng lượng và Kỹ thuật động lực |
Kỹ thuật năng lượng và |
Kỹ thuật năng lượng và |
3. Học bổng chuyên biệt dành cho 5 nước Trung Á tại Đại học Trường An, thành phố Tây An. Chuyên ngành Đại học (giảng dạy bằng tiếng Trung) (giống mục B).
Tiêu chuẩn chi phí
1. Học phí
|
Hạng mục |
Số tiền |
|
Lưu học sinh tiếng Trung |
|
Ngắn hạn |
¥2500 / tháng |
|
Theo học kỳ |
¥8000 / học kỳ |
|
Theo năm học |
¥14000 / năm |
|
Sinh viên đại học |
¥16000 / năm |
|
Học viên cao học (Thạc sĩ) |
¥21000 / năm |
|
Nghiên cứu sinh (Tiến sĩ) |
¥30000 / năm |
|
Phí đăng ký |
|
Học bổng “Vành đai – Con đường” (Tây An) |
¥400 / năm |
|
Học bổng 5 nước Trung Á (Tây An) |
¥400 / năm |
|
Học bổng chính phủ |
¥600 / năm |
|
Bảo hiểm y tế |
¥800 / năm |
2. Phí khám sức khỏe: ¥600 / năm.
3. Visa: ¥400 / năm.
4. Chi phí sinh hoạt: khoảng ¥15000 / năm.
5. Phí ký túc xá
– Ký túc xá trong trường: phòng đôi là ¥600 / tháng. Điều kiện chỗ ở: Bếp chung, phòng giặt chung, nhà vệ sinh riêng, phòng tắm, điều hòa, mạng cáp quang.
– Ký túc xá ngoài trường: khoảng ¥1500 / tháng.
Học bổng
1. Học bổng tân sinh viên
a. Học bổng Chính phủ Trung Quốc tại Đại học Trường An (Chương trình tuyển sinh độc lập của các trường đại học Trung Quốc)
Điều kiện ứng tuyển
– Không mang quốc tịch Trung Quốc, có sức khỏe tốt;
– Người nộp đơn phải là sinh viên mới chưa từng học tại Trung Quốc: Ứng viên hệ đại học phải có bằng tốt nghiệp THPT, dưới 25 tuổi; Ứng viên thạc sĩ cần có bằng cử nhân, dưới 35 tuổi; Ứng viên tiến sĩ cần có bằng thạc sĩ, dưới 40 tuổi.
Yêu cầu ngôn ngữ
|
Loại hình chương trình |
Yêu cầu ngôn ngữ |
|
Chương trình giảng dạy |
Bậc đại học: HSK cấp 4 ≥ 180 điểm trở lên |
|
Chương trình giảng dạy |
IELTS ≥ 6.0 hoặc TOEFL ≥ 80, hoặc các chứng chỉ tương đương |
Lưu ý: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung có thể kèm thêm 1 năm học tiếng Trung nếu cần.
Nội dung và tiêu chuẩn học bổng
– Miễn học phí, phí đăng ký và phí ký túc xá;
– Trợ cấp sinh hoạt: Bậc đại học: 2.500 NDT/tháng; Thạc sĩ: 3.000 NDT/tháng; Tiến sĩ: 3.500 NDT/tháng.
– Bảo hiểm y tế toàn diện cho sinh viên quốc tế được cấp học bổng Chính phủ Trung Quốc
Chuyên ngành tuyển sinh
– Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung (bậc đại học, thạc sĩ, tiến sĩ): https://ies.chd.edu.cn/8470/list.htm
– Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (thạc sĩ, tiến sĩ):
https://ies.chd.edu.cn/8476/list.htm
Quy trình đăng ký
– Xem xét chuyên ngành tuyển sinh của nhà trường
– Truy cập hệ thống quản lý học bổng dành cho sinh viên quốc tế của Ủy ban Học bổng Trung Quốc (http://www.csc.edu.cn/studyinchina) để đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến. Mã trường Đại học Trường An: 10710, loại chương trình: B
– Truy cập hệ thống tuyển sinh của Đại học Trường An (https://is.chd.edu.cn), đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến, đóng phí đăng ký 600 NDT.
Lưu ý: Chỉ hỗ trợ thanh toán chuyển khoản quốc tế, không nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản từ trong Trung Quốc.
Hồ sơ đăng ký
– Đơn đăng ký học bổng Chính phủ Trung Quốc (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh). Chỉ nộp bản online trên hệ thống học bổng;
– Hộ chiếu có hiệu lực (trang có ảnh);
– Bằng tốt nghiệp và bảng điểm học tập cao nhất (bản công chứng);
– Kế hoạch học tập hoặc nghiên cứu (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh). Không dưới 500 từ;
– Thư giới thiệu (ứng viên thạc sĩ hoặc tiến sĩ phải nộp 2 thư giới thiệu bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, do giáo sư hoặc phó giáo sư ký tên);
– Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài (mẫu do Trung Quốc quy định, hiệu lực trong 6 tháng);
– Giấy chứng nhận không phạm tội;
– Chứng chỉ ngôn ngữ phù hợp: Học bằng tiếng Trung HSK 4 (bậc đại học) hoặc HSK 5 (sau đại học); Học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 6.0, TOEFL ≥ 80 hoặc các chứng chỉ tương đương; Nếu tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh nộp giấy xác nhận;
– Các tác phẩm nghệ thuật (áp dụng cho chuyên ngành nghệ thuật, âm nhạc…);
– Chứng nhận giải thưởng, bằng cấp khác (nếu có)
Lưu ý
– Tất cả hồ sơ yêu cầu bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Tài liệu không đầy đủ hoặc không hợp lệ sẽ bị loại.
– Hồ sơ sẽ không được trả lại.
– Ứng viên chưa được nhận học bổng Chính phủ Trung Quốc hoặc các loại học bổng khác như “Vành đai – Con đường”, không cần nộp lại đơn.
Quy trình tuyển chọn
– Đợt 1
Trước 31/03: Nộp hồ sơ trên hệ thống tuyển sinh của Đại học Trường An.
Trước 15/04: Đại học Trường An đề cử danh sách sơ bộ lên CSC.
Trước 01/07: CSC công bố kết quả xét duyệt.
Tháng 7: Trường gửi thư mời nhập học và visa (JW201).
– Đợt 2
Trước 31/05: Nộp hồ sơ trên hệ thống tuyển sinh của Đại học Trường An.
Trước 15/06: Đại học Trường An đề cử danh sách sơ bộ lên CSC.
Trước 15/08: CSC công bố kết quả xét duyệt.
Tháng 8: Trường gửi thư mời nhập học và visa (JW201).
b. Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Dành cho các quốc gia có thỏa thuận song phương)
Điều kiện ứng tuyển
– Không mang quốc tịch Trung Quốc, có sức khỏe tốt;
– Không được đồng thời nhận học bổng khác của Chính phủ Trung Quốc;
– Yêu cầu học vấn và độ tuổi như sau: Ứng viên chương trình đại học: đã tốt nghiệp THPT, dưới 25 tuổi; Ứng viên chương trình thạc sĩ: đã có bằng đại học, dưới 35 tuổi; Ứng viên chương trình tiến sĩ: đã có bằng thạc sĩ, dưới 40 tuổi; Ứng viên chương trình học nâng cao (general): đã tốt nghiệp THPT, dưới 45 tuổi; Ứng viên chương trình học nâng cao (senior): đã có bằng thạc sĩ hoặc là phó giáo sư trở lên, dưới 50 tuổi;
– Có trình độ ngoại ngữ tương ứng.
Loại chương trình & yêu cầu ngôn ngữ
|
Loại chương trình |
Yêu cầu ngôn ngữ |
|
Chương trình giảng dạy |
Đại học: HSK 4 đạt tối thiểu 180 điểm trở lên |
|
Chương trình giảng dạy |
IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL ≥ 68 |
Lưu ý: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung có thể yêu cầu học 1 năm dự bị tiếng.
Nội dung và tiêu chuẩn học bổng
– Miễn học phí, phí đăng ký, phí ký túc xá.
– Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng: Đại học 2.500 RMB/tháng; Thạc sĩ 3.000 RMB/tháng; Tiến sĩ 3.500 RMB/tháng.
– Bảo hiểm y tế toàn diện dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc.
Ngành tuyển sinh: Tất cả các ngành đào tạo của trường đều có thể đăng ký. (Tra cứu danh sách tại: https://ies.chd.edu.cn/8468/list.htm)
Quy trình nộp hồ sơ: Ứng viên liên hệ Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại (thường là Bộ Giáo dục) để nộp hồ sơ học bổng chính phủ Trung Quốc.
Quy trình đăng ký
– Nộp đơn xin cấp thư tiến cử cho Cục quản lý lưu học sinh hoặc Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại.
– Liên hệ với trường học để xin “Thư báo nhập học dự kiến” (Chỉ những người có thư này mới đủ điều kiện nộp học bổng CSC);
– Vui lòng gửi email tới apply@chd.edu.cn, ghi rõ tiêu đề là xin “Thư báo nhập học dự kiến“.
Email đính kèm các tài liệu sau, tiêu đề email như sau: Đơn xin thư báo nhập học dự kiến. Các tài liệu đính kèm bao gồm: Bằng cấp cao nhất (sinh viên đang học cần nộp giấy xác nhận sinh viên và dự kiến tốt nghiệp do trường đang theo học cấp); Bảng điểm; Kế hoạch học tập/nghiên cứu (viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh); Hộ chiếu; Giấy xác nhận đang học (chỉ dành cho sinh viên đang học tại Trung Quốc); Giấy chứng nhận HSK; Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL, IELTS hoặc các bằng cấp tiếng Anh tương đương); Thư giới thiệu học thuật (ứng viên bậc thạc sĩ và tiến sĩ cần nộp hai thư giới thiệu học thuật từ giáo sư hoặc phó giáo sư).
– Đăng nhập “Hệ thống quản lý thông tin xin học bổng chính phủ Trung Quốc” (truy cập http://www.csc.edu.cn/studyinchina rồi nhấp vào “Hệ thống xin học bổng dành cho sinh viên nước ngoài”), điền đầy đủ thông tin đăng ký và in ra bản đăng ký (chọn “Đại học Trường An” là trường tiếp nhận, mã số trường: 10710), và chọn loại học bổng “Loại B”.
– Hồ sơ hoàn chỉnh gồm đơn đăng ký và các tài liệu chứng minh liên quan cần gửi về trường.
Lưu ý: Ủy ban học bổng Trung Quốc không chấp nhận hồ sơ nộp cá nhân.
c. Học bổng “Vành đai và Con đường” của Chính quyền thành phố Tây An – Đại học Trường An
Điều kiện đăng ký
– Không phải công dân Trung Quốc, có sức khỏe tốt;
– Tuân thủ luật pháp và quy định của Trung Quốc, tôn trọng phong tục và tập quán, không vi phạm nội quy nhà trường;
– Yêu cầu về học vấn và độ tuổi: Ứng viên hệ cử nhân: tốt nghiệp THPT, dưới 25 tuổi; Ứng viên hệ thạc sĩ: có bằng cử nhân, dưới 35 tuổi; Ứng viên hệ tiến sĩ: có bằng thạc sĩ, dưới 40 tuổi.
– Không nhận đồng thời các loại học bổng khác.
Nội dung học bổng và thời hạn
|
Nội dung trợ cấp học bổng |
|
Cấp độ |
Đối tượng |
Nội dung học bổng |
|
Hạng nhất |
Tiến sĩ |
Miễn toàn bộ học phí, phí ký túc xá, cấp trợ cấp sinh hoạt năm đầu tiên (từ năm thứ hai trở đi sẽ đánh giá lại mỗi năm để cấp tối đa 40% tổng số lượng học bổng cùng cấp), không bao gồm bảo hiểm y tế |
|
Hạng nhì |
Thạc sĩ |
Miễn toàn bộ học phí, phí ký túc xá, cấp trợ cấp sinh hoạt năm đầu tiên (từ năm thứ hai trở đi sẽ đánh giá lại mỗi năm để cấp tối đa 40% tổng số lượng học bổng cùng cấp), không bao gồm bảo hiểm y tế |
|
Hạng ba |
Cử nhân |
Miễn 50% học phí, phí ký túc xá, cấp trợ cấp sinh hoạt năm đầu tiên, không bao gồm bảo hiểm y tế |
|
Hạng tư |
Lưu học sinh học tiếng Trung |
Chỉ cấp trợ cấp sinh hoạt |
|
Mức trợ cấp sinh hoạt |
|
Loại sinh viên |
Mức trợ cấp sinh hoạt |
|
Tiến sĩ/thạc sĩ |
¥25,000 / người / năm |
|
Thạc sĩ |
¥20,000 / người / năm |
|
Cử nhân |
¥15,000 / người / năm |
|
Lưu học sinh tiếng Trung |
¥10,000 / người / năm |
Thời hạn học bổng: Hệ cử nhân tối đa 4 năm, thạc sĩ 3 năm, tiến sĩ 4 năm.
Trang web đăng ký
– Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: https://ies.chd.edu.cn/8470/list.htm
– Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: https://ies.chd.edu.cn/8471/list.htm
– Thông báo tuyển sinh năm 2022: https://ies.chd.edu.cn/2022/1101/c8839a224891/page.htm
Hồ sơ đăng ký: Khi nộp đơn vào trường chúng tôi, thí sinh phải điền đơn đăng ký trực tuyến bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh và nộp các tài liệu sau:
– Bản scan hộ chiếu hợp lệ (nếu ứng viên đang ở Trung Quốc, cần nộp thêm visa hoặc thẻ lưu trú còn hiệu lực);
– Bằng tốt nghiệp cao nhất (đính kèm bản chứng nhận tốt nghiệp nếu đang học);
– Bảng điểm học tập;
– Bản scan “Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài”;
– Bản lý lịch tư pháp không có tiền án (bản dịch công chứng tiếng Trung): Bản lý lịch này phải còn hiệu lực trong vòng 3 tháng; Nếu đang học tại Trung Quốc, có thể xin xác nhận tại trường đang học;
– Giấy chứng nhận tiêm vắc xin COVID-19 (cần nộp bản scan giấy xác nhận tiêm chủng do bệnh viện cấp, kèm bản dịch công chứng tiếng Trung nếu là bản tiếng nước ngoài);
– Hai thư giới thiệu: Ứng viên thạc sĩ và tiến sĩ cần cung cấp 2 thư giới thiệu bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh từ giáo sư hoặc phó giáo sư;
– Kế hoạch học tập hoặc nghiên cứu: Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 800 từ với hệ thạc sĩ và 1500 từ với hệ tiến sĩ;
– Thành tích nghiên cứu: Bản sao các bài báo, giải thưởng, chứng nhận khác thể hiện khả năng nghiên cứu hoặc học thuật (nếu có);
– Thư chấp nhận (nếu có): Tất cả ứng viên hệ thạc sĩ và tiến sĩ đều có thể liên hệ với giáo sư của trường để xin thư chấp nhận, ưu tiên xét học bổng nếu có.
– Chứng chỉ trình độ ngoại ngữ
|
Loại chương trình |
Yêu cầu về ngôn ngữ |
|
Chương trình giảng dạy |
HSK4 đạt 180 điểm trở lên, hoặc các chứng chỉ ngôn ngữ tương đương do trường chấp nhận. |
|
Chương trình giảng dạy |
TOEFL ≥ 68 điểm, hoặc IELTS ≥ 5.5, hoặc các chứng chỉ tương đương. |
Chú ý: Hồ sơ không cần công chứng, không gửi giấy gốc; Tất cả tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm theo bản dịch công chứng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
Quy trình nộp đơn
– Bước 1: Truy cập hệ thống đăng ký trực tuyến của Viện Giáo dục Quốc tế Đại học Trường An, chọn hạng mục học bổng “Một vành đai, một con đường” của Chính quyền thành phố Tây An – Đại học Trường An, điền thông tin cơ bản và tải các tài liệu liên quan. Trang đăng ký của Đại học Trường An: https://is.chd.edu.cn
– Bước 2: Nộp lệ phí đăng ký 400 NDT. Sau khi nộp đơn qua hệ thống, nếu qua vòng sơ loại, trường sẽ gửi “thông báo thanh toán lệ phí” qua hệ thống. Sau khi nhận được thông báo, thí sinh phải nộp lệ phí theo hướng dẫn.
– Bước 3: Chờ xét duyệt hồ sơ và thông báo kết quả.
Chú ý: Phí đăng ký 400 NDT không hoàn lại, chỉ xử lý đơn sau khi đã thanh toán thành công; Trường chỉ chấp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, không nhận hồ sơ giấy.
Tuyển sinh và nhập học
– Nếu thí sinh đã trúng tuyển học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) hoặc học bổng các nước ASEAN hoặc học bổng quốc gia khác, và không chọn học tại Đại học Trường An theo chương trình học bổng “Một vành đai, một con đường”, thì không cần xin học bổng này nữa.
– Trường sẽ căn cứ vào tài liệu nộp, kết quả phỏng vấn, bài thi để đánh giá tổng thể. Căn cứ vào kết quả cuối cùng, trường sẽ xác định bậc học bổng và mức học bổng cụ thể của từng sinh viên.
– Sau khi trúng tuyển, sinh viên không được phép tự ý thay đổi chuyên ngành, thời gian học, giáo viên hướng dẫn hoặc loại hình đào tạo, xin cân nhắc kỹ khi lựa chọn.
– Trường sẽ cấp Thư báo trúng tuyển và “Mẫu đơn xin thị thực cho người nước ngoài học tập tại Trung Quốc” (JW202) để sinh viên làm thủ tục xin thị thực du học. Đối với sinh viên không thể đến trường đúng hạn, cần thông báo trước cho nhà trường (việc nhập học có thể điều chỉnh linh hoạt tùy theo tình hình dịch bệnh và chính sách của chính phủ).
– Khi đến trường phải mang theo bản gốc bằng cấp cao nhất, bảng điểm và “Giấy khám sức khỏe cho người nước ngoài”, nếu không sẽ không đủ điều kiện để nhập học hoặc nhận học bổng.
Lưu ý: Thí sinh phải điền đầy đủ và chính xác thông tin liên lạc, địa chỉ email, điện thoại và địa chỉ nhận thư. Nếu không thể liên hệ và không thể gửi tài liệu đúng thời hạn, sẽ bị coi là tự ý từ bỏ.
d. Học bổng chuyên biệt dành cho 5 nước Trung Á của Chính quyền thành phố Tây An – Đại học Trường An
Điều kiện ứng tuyển
– Có quốc tịch của một trong năm nước Trung Á: Kazakhstan, Kyrgyzstan, Uzbekistan, Turkmenistan, Tajikistan và có hộ chiếu hợp lệ, sức khỏe tốt, không có tiền án tiền sự.
– Tuân thủ pháp luật Trung Quốc và nội quy trường học.
– Ứng viên đang học trung học phổ thông tại các trường ở các nước nói trên, dưới 25 tuổi, được giới thiệu bởi các trường phổ thông hiện tại.
– Chưa từng học tiếng Trung, có chứng chỉ HSK cấp 2 trở lên và điểm từ 180 trở lên.
Quy trình đăng ký
– Tra cứu chuyên ngành có thể đăng ký;
– Đăng nhập hệ thống đăng ký của Học viện Giáo dục Quốc tế Đại học Trường An: https://is.chd.edu.cn, chọn “Học bổng chuyên biệt 5 nước Trung Á”, điền thông tin cơ bản và nộp hồ sơ.
– Nộp phí đăng ký: 400 nhân dân tệ.
– Sau khi hoàn tất nộp hồ sơ, theo dõi thông báo của Học viện Giáo dục Quốc tế Đại học Trường An để biết kết quả tuyển sinh.
Nội dung học bổng
– Miễn các chi phí: đăng ký, học phí, ký túc xá, phí cư trú, khám sức khỏe, tài liệu học tập;
– Cung cấp trợ cấp sinh hoạt: 18,000 NDT/năm/người.
Chuyên ngành có thể đăng ký: https://ies.chd.edu.cn/2022/1101/c8839a224886/page.htm
Hồ sơ cần chuẩn bị
– Hộ chiếu còn hiệu lực. Nếu đang ở nước ngoài, cần nộp thêm trang visa hoặc giấy phép cư trú;
– Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (ứng viên đang học năm cuối có thể nộp giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp);
– Bảng điểm học tập;
– Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài;
– Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự (không quá 6 tháng). Nếu là học sinh cấp 3 tại Trung Quốc có thể thay bằng giấy xác nhận tại trường;
– Giấy chứng nhận tiêm vaccine COVID-19 (bản song ngữ có xác nhận của bệnh viện);
– Thư giới thiệu của trường học đang theo học;
– Kế hoạch học tập bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh;
– Các giấy tờ khác chứng minh thành tích học tập.
Lưu ý: Không yêu cầu gửi bản giấy; Chứng chỉ HSK và tiếng Anh phải có bản scan chứng nhận chính thức; Nếu đã được học bổng của chính phủ Trung Quốc hoặc học bổng khác, không thể chuyển đổi sang học bổng này.
2. Học bổng dành cho sinh viên đang học tại trường
a. Học bổng Tam Tần tỉnh Thiểm Tây
Để thực hiện tốt Kế hoạch cải cách và phát triển giáo dục trung hạn và dài hạn quốc gia và tỉnh Thiểm Tây (2010–2020), đồng thời thu hút thêm sinh viên quốc tế đến học tại Thiểm Tây, thúc đẩy sự phát triển của giáo dục đại học quốc tế tại tỉnh, chính quyền Thiểm Tây đã thành lập “Học bổng Tam Tần” nhằm hỗ trợ sinh viên quốc tế xuất sắc đang học tập tại tỉnh.
Điều kiện ứng tuyển
– Sinh viên quốc tế đang theo học hệ chính quy tại Đại học Trường An từ năm hai trở lên (gồm cả năm hai), bậc đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, tự túc học phí;
– Tuân thủ pháp luật, chăm chỉ học tập, thành tích học tập tốt, hạnh kiểm tốt, không vi phạm pháp luật hoặc nội quy trường học;
– Trong năm học đăng ký không bị trượt môn, điểm trung bình hoặc điểm cuối kỳ không thuộc nhóm kém;
– Trong thời gian nhận học bổng này, không được đồng thời nhận các học bổng khác từ chính phủ Trung Quốc hoặc các loại học bổng tương tự.
Nội dung và mức học bổng
|
Loại học bổng |
Đối tượng nhận |
Mức học bổng |
|
A |
Nghiên cứu sinh tiến sĩ |
¥25,000 / năm / người |
|
B |
Học viên thạc sĩ |
¥20,000 / năm / người |
|
C |
Sinh viên đại học |
¥13,000 / năm / người |
Hồ sơ đăng ký
– Phiếu đăng ký học bổng dành cho lưu học sinh nước ngoài tỉnh Thiểm Tây.
– Bản sao hộ chiếu và visa còn hiệu lực.
– Bảng điểm hiện tại tại trường
Hạn chót đăng ký: Tham khảo thông báo trên trang web của Viện Giáo dục Quốc tế Đại học Trường An
b. Học bổng dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc Đại học Trường An
Để khuyến khích du học sinh xuất sắc học tập chăm chỉ, nhà trường thiết lập “Học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc Đại học Trường An”. Học bổng được trao bằng tiền mặt, chia thành ba hạng mức.
Điều kiện đăng ký
– Là sinh viên chính quy bậc đại học năm hai trở lên (bao gồm năm hai), thạc sĩ, tiến sĩ của trường;
– Yêu mến Trung Quốc, tuân thủ pháp luật và quy định của Trung Quốc và nhà trường, có thái độ học tập nghiêm túc, có tinh thần làm việc nhóm, thông thạo tiếng Trung;
– Học lực xuất sắc, thành tích học tập năm trước đạt loại ưu, đồng thời có biểu hiện nổi bật về mặt đạo đức, văn hóa và năng lực tổng hợp;
– Tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa và hoạt động từ thiện xã hội, có tinh thần hợp tác và quan tâm đến người khác;
– Thành thật, trung thực, không vi phạm quy chế nhà trường, không có hành vi gian lận.
Nội dung và tiêu chuẩn học bổng
|
Loại học bổng |
Mức thưởng |
|
Học bổng hạng nhất |
¥10000 / năm / người |
|
Học bổng hạng nhì |
¥5000 / năm / người |
|
Học bổng hạng ba |
¥2000 / năm / người |
Ghi chú: Ngoài thành tích học tập, các tiêu chí như: thể dục 2 sao, văn nghệ 2 sao, năng lực lãnh đạo 2 sao, tinh thần học tập 2 sao, tinh thần tình nguyện 2 sao v.v. cũng là các yếu tố được xét đến.
Hồ sơ đăng ký
– Đơn đăng ký học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc Đại học Trường An;
– Bảng điểm học tập;
– Các tài liệu chứng minh thành tích học tập, giải thưởng, chứng chỉ, v.v.
Thời hạn nộp đơn: Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web của Viện Giáo dục Quốc tế – Đại học Trường An.
3. Học bổng dành cho sinh viên quốc tế
Nhằm mở rộng ảnh hưởng quốc tế của Tập đoàn Shaanxi và thu hút nhiều sinh viên quốc tế ưu tú đến Trung Quốc học tập, Tập đoàn Shaanxi đã thiết lập “Học bổng sinh viên quốc tế Tập đoàn cổ phần Shaanxi SHACMAN”, dùng để khen thưởng các sinh viên quốc tế xuất sắc.
Điều kiện đăng ký
– Là sinh viên chính quy bậc đại học năm hai trở lên (bao gồm năm hai), thạc sĩ năm hai trở lên tại trường;
– Yêu mến Trung Quốc, tuân thủ pháp luật và quy định của Trung Quốc và nhà trường, có thái độ học tập nghiêm túc, có tinh thần làm việc nhóm, thông thạo tiếng Trung;
– Học lực xuất sắc, thành tích học tập năm trước đạt loại ưu, đồng thời có biểu hiện nổi bật về mặt đạo đức, văn hóa và năng lực tổng hợp;
– Tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa và hoạt động từ thiện xã hội, có tinh thần hợp tác và quan tâm đến người khác;
– Thành thật, trung thực, không vi phạm quy chế nhà trường, không có hành vi gian lận hay bị kỷ luật.
Nội dung và tiêu chuẩn học bổng
|
Loại sinh viên |
Hạng mục học bổng |
Số tiền (vạn tệ) |
Số lượng học bổng |
Tổng số tiền học bổng (vạn tệ) |
|
Đại học năm 2, 3 |
Học bổng hạng nhất |
0.5 |
15 |
7.5 |
|
Đại học năm 4, Thạc sĩ |
Học bổng hạng nhất |
0.8 |
10 |
8 |
|
Thạc sĩ |
Giải thưởng thực tập xuất sắc |
1 |
3 |
3 |
|
Tổng cộng |
|
|
28 |
18.5 |
Hồ sơ đăng ký
– Đơn đăng ký Học bổng SHACMAN cho sinh viên quốc tế (xem phụ lục);
– Bảng điểm học tập năm học trước;
– Bằng chứng về thành tích học tập, giải thưởng, thư giới thiệu, v.v.;
– Các tài liệu chứng minh về thái độ học tập, thành tích cá nhân, hoạt động xã hội hoặc khuyến nghị từ giảng viên và cố vấn lớp học (bản mềm gửi tới hòm thư học bổng SHACMAN, bản giấy nộp cho người phụ trách học bổng của khoa hoặc viện quản lý).
Thời hạn nộp đơn: Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web của Viện Giáo dục Quốc tế – Đại học Trường An.
Chú ý
– Ảnh cá nhân tải lên phải rõ nét;
– Quá trình học tập và làm việc phải được ghi theo trình tự thời gian liên tục, kể cả thời gian ở nhà chờ việc cũng phải ghi rõ ràng;
– Email và số điện thoại phải chính xác và còn hiệu lực;
– Không cần gửi tài liệu bản giấy, tất cả các thao tác đều hoàn thành qua mạng.
Hồ sơ cần thiết
|
Tài liệu |
Học tiếng |
Đại học |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
|
Hộ chiếu và visa |
★ |
★ |
★ |
★ |
|
Bằng tốt nghiệp / Bằng cấp |
★ |
★ |
★ |
★ |
|
Bảng điểm |
★ |
★ |
★ |
★ |
|
Giấy xác nhận không có tiền án / |
★ |
★ |
★ |
★ |
|
Hai thư giới thiệu |
|
|
★ |
★ |
|
Thư chấp nhận của người hướng dẫn |
|
|
|
★ |
|
Kế hoạch học tập |
★ |
★ |
★ |
★ |
|
Khám sức khỏe người nước ngoài |
★ |
★ |
★ |
★ |
|
Chứng chỉ trình độ ngôn ngữ (HSK, TOEFL, IELTS) |
★ |
★ |
★ |
★ |
Ghi chú
– Nếu học tập và nhận bằng tại Trung Quốc, cần cung cấp cả bằng tốt nghiệp và bằng học vị.
– Sinh viên sắp tốt nghiệp phải cung cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp sắp ra trường. Khi đến trường báo danh, cần xuất trình bằng tốt nghiệp chính thức để xác minh.
– Bảng điểm, bằng tốt nghiệp và học vị cần được cung cấp bản sao và bản dịch tiếng Trung có công chứng.
– Sinh viên đang theo học không cần nộp giấy chứng nhận không tiền án, nhưng cần cung cấp chứng nhận của trường đang theo học hoặc công an địa phương chứng minh không có tiền án.
– Thư giới thiệu phải được ký tên và có thông tin liên hệ rõ ràng.
– Kế hoạch học tập cần viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
– Giấy khám sức khỏe người nước ngoài phải sử dụng mẫu thống nhất do Trung tâm kiểm dịch Trung Quốc phát hành. Cần có cả bản tiếng Anh và tiếng Trung, không được thiếu mục, không dán ảnh, không có chữ ký của bác sĩ hoặc dấu đỏ sẽ bị coi là không hợp lệ. Kết quả kiểm tra có hiệu lực trong 6 tháng.





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




