Giới thiệu về trường
Đại học Trường An là trường trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, là trường trọng điểm trong “Dự án 211” quốc gia, nằm trong “Dự án 985 nền tảng đổi mới ngành học ưu thế” quốc gia, và là cơ sở trọng điểm xây dựng các trường đại học hàng đầu thế giới. Năm 2017, trường được chứng nhận chất lượng giáo dục lưu học sinh toàn quốc. Trường có bề dày văn hóa và lịch sử phong phú, hiện có 3 khu học xá chính gồm khu trường bản bộ, khu học xá Dục Sơn và khu học xá Thái Bạch. Tổng diện tích khuôn viên trường là 3745 mẫu (khoảng 2,5 triệu m²). Trường tọa lạc tại thành phố Tây An, trong Khu phát triển công nghệ cao quốc gia, với điều kiện kinh tế và giao thông vô cùng thuận lợi.
Trong hơn 60 năm xây dựng và phát triển, Đại học Trường An lấy công nghiệp làm nền tảng, kết hợp chặt chẽ giữa khoa học kỹ thuật và khoa học xã hội, lấy giao thông vận tải, tài nguyên đất, xây dựng đô thị và môi trường làm ngành học đặc sắc, hình thành hệ thống giáo dục đại học hoàn chỉnh với quy mô lớn. Trường hiện có 21 học viện, đào tạo hệ cử nhân ở 83 chuyên ngành, có 8 điểm trọng điểm cấp quốc gia bậc thạc sĩ, 52 điểm cấp hai bậc thạc sĩ, 26 điểm tiến sĩ cấp hai, 122 chuyên ngành bậc thạc sĩ, 40 chuyên ngành đào tạo nghề.
Hiện tại, tổng số sinh viên đang theo học toàn trường là hơn 34.000 người, trong đó có hơn 11.000 học viên sau đại học và hơn 1.000 lưu học sinh quốc tế. Tỷ lệ việc làm cho sinh viên sau tốt nghiệp trong những năm gần đây đạt hơn 93%. Đội ngũ giảng viên có tổng cộng 2027 người, trong đó có 8 viện sĩ của Viện Kỹ thuật Trung Quốc và Viện Khoa học Trung Quốc, hơn 1100 giáo sư và phó giáo sư, 755 người có học vị tiến sĩ và trên 160 chuyên gia hướng dẫn nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ.
Trường đã thực hiện nhiều đề tài khoa học và nghiên cứu trọng điểm quốc gia, đã đạt được ngân sách nghiên cứu khoa học hàng năm lên đến 2,7 tỷ NDT. Trường bắt đầu tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài từ năm 1956, đến nay đã đào tạo hàng ngàn sinh viên đến từ hơn 70 quốc gia và khu vực như Đức, Nhật Bản, Úc, Nga, Hàn Quốc, Pakistan, Thái Lan… với quy mô hơn 4.000 lưu học sinh quốc tế, hiện có hơn 1000 lưu học sinh đang theo học tại trường.
I. Giới thiệu Đại học Trường An
Đại học Trường An trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, là một trong những trường đại học trọng điểm của quốc gia.Trường được thành lập năm 1951. Trường được thành lập trên cơ sở hợp nhất của:
- Học viện Giao thông Tây An
- Học viện Địa chất Tây An
- Học viện Kiến trúc Tây An
Quy mô trường: có hơn 30.000 sinh viên, khoảng 2000 giảng viên và hơn 20 học viện/khoa
Thế mạnh đào tạo
Trường nổi tiếng về các lĩnh vực:
- Kỹ thuật giao thông
- Kỹ thuật cầu đường
- Xây dựng công trình
- Địa chất
- Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật cơ khí
Các học viện của trường
Trường có nhiều học viện, ví dụ:
- Học viện Kỹ thuật giao thông
- Học viện Kỹ thuật xây dựng
- Học viện Kỹ thuật môi trường
- Học viện Kỹ thuật cơ khí
- Học viện Khoa học thông tin
- Học viện Khoa học vật liệu
- Học viện Khoa học kinh tế và quản lý
- Học viện Ngoại ngữ
II. Chương trình đào tạo cho sinh viên quốc tế
Trường tuyển sinh sinh viên quốc tế cho các chương trình: Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ.
1. Chương trình cử nhân
|
STT |
Học viện |
Nhóm ngành tuyển sinh |
Ngành chuyên môn |
Giảng dạy tiếng Trung |
Giảng dạy tiếng Anh |
|
01 |
Học viện Đường bộ |
Kỹ thuật cầu đường và đường hầm |
Kỹ thuật cầu đường và hầm |
★ |
|
|
02 |
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật xe cộ |
Kỹ thuật xe cộ |
★ |
|
|
03 |
Học viện Cơ khí |
Nhóm ngành cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
★ |
|
|
Kỹ thuật điện – cơ điện tử |
★ |
||||
|
04 |
Học viện Kinh tế và Quản lý |
Nhóm ngành quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
★ |
|
|
Nhóm ngành kinh tế |
Kinh tế quốc tế và thương mại |
★ |
★ |
||
|
05 |
Học viện Kỹ thuật Thông tin |
Nhóm ngành máy tính |
Khoa học và công nghệ máy tính |
★ |
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
★ |
||||
|
Kỹ thuật Internet vạn vật (IoT) |
★ |
★ |
|||
|
Nhóm ngành thông tin điện tử |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
★ |
★ |
||
|
06 |
Học viện Kỹ thuật Địa chất và Trắc địa |
Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
★ |
|
|
07 |
Học viện Kỹ thuật Xây dựng |
Nhóm ngành xây dựng dân dụng |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
★ |
★ |
|
08 |
Học viện Thủy lợi và Môi trường |
Khoa học và kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
★ |
|
|
Khoa học môi trường |
★ |
||||
|
09 |
Học viện Kiến trúc |
Nhóm ngành kiến trúc |
Kiến trúc học |
★ |
★ |
|
10 |
Học viện Vận tải |
Giao thông vận tải |
Giao thông vận tải |
★ |
|
|
11 |
Học viện Nhân văn |
Nhóm ngành quản lý công |
Quản lý hành chính |
★ |
|
|
Quản lý sự nghiệp công |
★ |
||||
|
Nhóm ngành truyền thông báo chí |
Báo chí |
★ |
|||
|
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
★ |
||||
|
12 |
Học viện Kỹ thuật Điện và Năng lượng |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
★ |
2.Chương trình cử nhân
|
TT |
Học viện |
Ngành |
Hướng nghiên cứu |
Giảng dạy tiếng Trung |
Giảng dạy tiếng Anh |
|
01 |
Học viện Đường bộ |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
Kỹ thuật cầu |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật hầm |
★ |
★ |
|||
|
Kỹ thuật địa chất công trình |
★ |
★ |
|||
|
Kỹ thuật phòng chống và giảm thiểu thiên tai |
★ |
||||
|
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
★ |
★ |
||
|
Kỹ thuật mặt đường |
★ |
||||
|
02 |
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật đường bộ và sân bay |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật mặt đường |
★ |
||||
|
Kỹ thuật xe cộ |
Kỹ thuật xe cộ |
★ |
★ |
||
|
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật ứng dụng phương tiện vận tải |
★ |
|||
|
Kỹ thuật và quản lý logistics |
★ |
||||
|
03 |
Học viện Cơ khí công trình |
Kỹ thuật cơ khí |
Chế tạo và tự động hóa cơ khí |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
★ |
★ |
|||
|
Thiết kế và lý luận cơ khí |
★ |
★ |
|||
|
Máy móc công trình |
★ |
★ |
|||
|
04 |
Học viện Điện tử và Điều khiển |
Khoa học và kỹ thuật điều khiển |
Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển |
★ |
★ |
|
Công nghệ đo lường và thiết bị tự động hóa |
★ |
★ |
|||
|
Kỹ thuật hệ thống |
★ |
★ |
|||
|
Nhận dạng mô hình và hệ thống thông minh |
★ |
★ |
|||
|
Dẫn đường, dẫn hướng và điều khiển |
★ |
★ |
|||
|
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật thông tin và điều khiển giao thông |
★ |
★ |
||
|
Kỹ thuật hệ thống thông tin giao thông thông minh |
★ |
||||
|
05 |
Học viện Kỹ thuật Thông tin |
Khoa học và công nghệ máy tính |
Hệ thống máy tính |
★ |
|
|
Phần mềm và lý thuyết máy tính |
★ |
||||
|
Công nghệ ứng dụng máy tính |
★ |
||||
|
Hệ thống và phần mềm Internet |
★ |
||||
|
Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính |
★ |
||||
|
Mạng máy tính và an ninh thông tin |
★ |
||||
|
Dữ liệu lớn và tính toán dữ liệu |
★ |
||||
|
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật và điều khiển giao thông |
★ |
★ |
||
|
Kỹ thuật hệ thống giao thông thông minh |
★ |
||||
|
Kỹ thuật phần mềm |
Kỹ thuật phần mềm |
★ |
|||
|
An ninh không gian mạng |
An ninh mạng |
★ |
|||
|
Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Lý thuyết truyền thông |
★ |
|||
|
Thông tin – mã hóa – truyền thông |
★ |
||||
|
Tích hợp mạng và truyền thông |
★ |
||||
|
Xử lý hình ảnh và thị giác máy tính |
★ |
||||
|
Nhận dạng và xử lý thông tin |
★ |
★ |
|||
|
06 |
Học viện Kỹ thuật Địa chất và Trắc địa |
Kỹ thuật tài nguyên và địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
★ |
★ |
|
Địa tin học |
Địa tin học |
★ |
|||
|
Địa vật lý không gian |
★ |
||||
|
Khoa học đo đạc và công nghệ |
Đo đạc và bản đồ |
★ |
|||
|
Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý |
★ |
||||
|
07 |
Học viện Khoa học Trái đất và Tài nguyên |
Địa chất học |
Khoáng vật học – thạch học – khoáng sàng học |
★ |
★ |
|
Địa hóa học |
★ |
★ |
|||
|
Địa tầng học và cổ sinh vật học |
★ |
★ |
|||
|
Địa chất cấu trúc |
★ |
★ |
|||
|
Địa chất kỷ Đệ tứ |
★ |
★ |
|||
|
Hệ thống thông tin địa chất |
★ |
★ |
|||
|
Tài nguyên và thăm dò khoáng sản |
★ |
★ |
|||
|
08 |
Học viện Công trình Xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
Công trình phòng chống và giảm nhẹ thiên tai |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật và quản lý công trình dân dụng |
★ |
||||
|
Kỹ thuật kết cấu |
★ |
★ |
|||
|
Kỹ thuật công trình đô thị |
★ |
||||
|
Kỹ thuật cung cấp nhiệt, khí đốt, thông gió và điều hòa |
★ |
||||
|
Khoa học & Kỹ thuật môi trường |
Khoa học môi trường |
★ |
|||
|
Kỹ thuật môi trường |
★ |
||||
|
Địa chất môi trường |
★ |
||||
|
09 |
Học viện Thủy lợi & Môi trường |
Khoa học & Kỹ thuật môi trường |
Tài nguyên – môi trường và tái chế |
★ |
|
|
Diễn biến và điều tiết sinh thái vùng khô hạn |
★ |
||||
|
Kiểm soát ô nhiễm không khí |
★ |
||||
|
Ô nhiễm đất – nước ngầm và phục hồi |
★ |
||||
|
Vật liệu môi trường và vật liệu mới |
★ |
||||
|
Phát triển và ứng dụng vật liệu chức năng |
★ |
||||
|
Kỹ thuật hóa học & công nghệ |
Sử dụng hiệu quả tài nguyên hóa học – sinh học |
★ |
|||
|
Công nghệ hóa học xử lý ô nhiễm môi trường |
★ |
||||
|
Kỹ thuật thủy lợi |
Phát triển bền vững tài nguyên nước vùng khô hạn |
★ |
|||
|
Tài nguyên nước ngầm và môi trường |
★ |
||||
|
Thủy văn sinh thái và an ninh nguồn nước |
★ |
||||
|
Văn hóa nước và sức khỏe sinh thái |
★ |
||||
|
Phòng chống thiên tai đất – nước vùng Hoàng Thổ |
★ |
||||
|
10 |
Học viện Kiến trúc |
Kiến trúc học |
Kiến trúc học |
★ |
|
|
Thiết kế kiến trúc khu vực |
★ |
||||
|
Bảo tồn di sản kiến trúc |
★ |
||||
|
Công nghệ kiến trúc xanh |
★ |
||||
|
Thiết kế đô thị |
★ |
||||
|
Quy hoạch đô thị – nông thôn |
Lý luận và phương pháp quy hoạch |
★ |
|||
|
Lịch sử phát triển đô thị và bảo tồn |
★ |
||||
|
Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đô thị |
★ |
||||
|
Quy hoạch sinh thái đô thị – nông thôn |
★ |
||||
|
11 |
Học viện Kỹ thuật Giao thông |
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Quy hoạch và quản lý giao thông |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật giao thông |
★ |
★ |
|||
|
12 |
Học viện Nhân văn |
Quản lý công |
Quản lý hành chính |
★ |
|
|
Chính sách công |
★ |
||||
|
Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
★ |
|||
|
13 |
Học viện Năng lượng & Điện |
Kỹ thuật điện |
Hệ thống điện và tự động hóa |
★ |
|
|
Lý thuyết điện và công nghệ mới |
★ |
||||
|
Điện tử công suất và truyền động điện |
★ |
||||
|
Kỹ thuật động lực & nhiệt công trình |
Máy động lực và kỹ thuật |
★ |
|||
|
Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới |
★ |
||||
|
Nhiệt vật lý công trình |
★ |
||||
|
14 |
Học viện Kinh tế & Quản lý |
Quản trị kinh doanh |
Kế toán và tài chính |
★ |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
★ |
||||
|
Quản trị chiến lược |
★ |
||||
|
Marketing và đổi mới |
★ |
||||
|
Hành vi tổ chức và quản lý nhân lực |
★ |
||||
|
Kinh tế và tài chính |
★ |
||||
|
15 |
Học viện Vật liệu |
Khoa học & Kỹ thuật vật liệu |
Khoa học & kỹ thuật vật liệu |
★ |
|
|
Vật liệu cơ khí |
★ |
||||
|
Vật liệu và kỹ thuật chế tạo |
★ |
||||
|
Vật lý và hóa học vật liệu |
★ |
||||
|
Vật liệu mới |
★ |
3.Chương trình tiến sĩ
|
STT |
Học viện |
Ngành |
Hướng nghiên cứu |
Trung |
Anh |
|
01 |
Học viện Công trình Công lộ |
Kỹ thuật cầu và hầm |
Kỹ thuật cầu và hầm |
★ |
|
|
Kỹ thuật cầu |
★ |
||||
|
Kỹ thuật hầm |
★ |
||||
|
Kỹ thuật đường và đường sắt |
Kỹ thuật đường và đường sắt |
★ |
|||
|
Kỹ thuật cơ điện đường |
★ |
||||
|
Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
★ |
|||
|
02 |
Học viện Ô tô |
Kỹ thuật xe cộ |
Kỹ thuật xe cộ |
★ |
★ |
|
03 |
Học viện Cơ khí Công trình |
Kỹ thuật cơ khí |
Chế tạo và tự động hóa cơ khí |
★ |
★ |
|
Điện tử cơ khí |
★ |
★ |
|||
|
Thiết kế và lý luận cơ khí |
★ |
★ |
|||
|
Máy móc công trình |
★ |
★ |
|||
|
04 |
Học viện Kinh tế & Quản lý |
Kỹ thuật và quản lý logistics |
Kỹ thuật và quản lý logistics |
★ |
★ |
|
05 |
Học viện Điện & Điều khiển |
Kỹ thuật điện và điều khiển giao thông |
Kỹ thuật điện và điều khiển giao thông |
★ |
★ |
|
06 |
Học viện Thông tin |
Kỹ thuật thông tin và điều khiển giao thông |
Kỹ thuật thông tin và điều khiển giao thông |
★ |
★ |
|
07 |
Học viện Địa chất & Trắc địa |
Kỹ thuật tài nguyên và địa chất |
Công nghệ trắc địa và bản đồ |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật địa chất |
★ |
★ |
|||
|
Khoa học Trái Đất |
Địa vật lý rắn |
★ |
|||
|
Vật lý không gian |
★ |
||||
|
Khoa học và công nghệ đo đạc |
Trắc địa và kỹ thuật đo đạc |
★ |
|||
|
Kỹ thuật đo ảnh và viễn thám |
★ |
||||
|
08 |
Học viện Vật liệu & Công trình |
Kỹ thuật vật liệu đường |
Kỹ thuật vật liệu đường |
★ |
|
|
Vật liệu cơ khí |
★ |
||||
|
STT |
Học viện |
Ngành |
Hướng nghiên cứu |
Trung |
Anh |
|
09 |
Học viện Khoa học Trái Đất & Tài nguyên |
Địa chất học |
Khoáng vật học, thạch học, khoáng sản học |
★ |
★ |
|
Địa hóa học |
★ |
★ |
|||
|
Cổ sinh vật học và địa tầng học |
★ |
★ |
|||
|
Địa chất cấu trúc |
★ |
★ |
|||
|
Địa chất kỷ Đệ Tứ |
★ |
★ |
|||
|
Hệ thống thông tin địa lý |
★ |
★ |
|||
|
Kỹ thuật tài nguyên khoáng sản |
Khảo sát và khai thác tài nguyên khoáng sản |
★ |
★ |
||
|
10 |
Học viện Công trình Xây dựng |
Kỹ thuật địa chất |
Kỹ thuật địa chất |
★ |
★ |
|
Kỹ thuật phòng chống và giảm nhẹ thiên tai |
Kỹ thuật phòng chống và giảm nhẹ thiên tai |
★ |
★ |
||
|
11 |
Học viện Kiến trúc |
Kỹ thuật xây dựng môi trường đô thị – nông thôn |
Xây dựng môi trường đô thị – nông thôn |
★ |
|
|
12 |
Học viện Chủ nghĩa Mác |
Môi trường và phát triển xã hội |
Môi trường và phát triển xã hội |
★ |
★ |
|
Phát triển bền vững con người và xã hội |
★ |
||||
|
Quản lý môi trường và chính sách công |
★ |
||||
|
Đạo đức sinh thái và văn minh sinh thái |
★ |
||||
|
13 |
Học viện Thủy lợi & Môi trường |
Khoa học môi trường |
Khoa học môi trường |
★ |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
★ |
||||
|
Địa chất môi trường |
★ |
||||
|
Công nghệ an toàn môi trường giao thông |
★ |
||||
|
Công nghệ xử lý nước thải |
★ |
||||
|
Sinh thái thủy văn vùng khô hạn |
★ |
||||
|
Kiểm soát ô nhiễm không khí |
★ |
||||
|
Kiểm soát ô nhiễm nước và đất |
★ |
||||
|
Vật liệu môi trường và vật liệu mới |
★ |
||||
|
Kỹ thuật thủy lợi |
Phát triển và sử dụng hiệu quả tài nguyên nước vùng khô hạn |
★ |
|||
|
Tài nguyên nước ngầm và môi trường |
★ |
||||
|
Sinh thái thủy văn và an ninh nước |
★ |
||||
|
Văn hóa nước và sức khỏe sinh thái |
★ |
||||
|
Phòng chống thiên tai đất – nước cao nguyên Hoàng Thổ |
★ |
||||
|
14 |
Học viện Kỹ thuật Đất đai |
Khoa học và kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật đất đai |
★ |
|
|
15 |
Học viện Giao thông |
Quy hoạch và quản lý giao thông |
Quy hoạch và quản lý giao thông |
★ |
IV.Chương trình không cấp bằng
1.Khóa học tiếng Trung
4.1. Khóa học tiếng Trung tăng cường dài hạn
Loại khóa học: Sơ cấp / Trung cấp / Cao cấp
Thời gian học:
- Ngắn nhất: 1 học kỳ
- Dài nhất: 1 năm (2 học kỳ)
- 1 học kỳ: 2 tháng
Thời hạn đăng ký:
- Học kỳ mùa thu: trước 15/7
- Học kỳ mùa xuân: trước 15/1
Học phí:
- 1 học kỳ: 2500 NDT
- 1 năm: 8000 NDT
- 2 năm: 14000 NDT
Đặc điểm khóa học:
- Lớp học quy mô nhỏ
- Dạy theo trình độ tiếng Trung của sinh viên
- Ngoài các môn nghe – nói – đọc – viết còn có lớp văn hóa Trung Quốc
- Sau khóa học có thể thi HSK / HSKK
Kế hoạch đào tạo
|
Trình độ |
Mục tiêu đào tạo |
Kỹ năng ngôn ngữ (20–24 giờ/tuần) |
Văn hóa Trung Quốc |
Thực hành |
|
Sơ cấp |
Sau khi học khoảng 1 năm đạt trình độ HSK4 (~600 từ), có thể giao tiếp cơ bản |
Nghe, nói, đọc, viết |
Văn hóa Trung Quốc, lịch sử, xã hội |
Hoạt động văn hóa |
|
Trung cấp |
Đạt trình độ HSK5 (~2500 từ), có thể đọc báo và giao tiếp tương đối thành thạo |
Nghe, nói, đọc, viết, dịch |
Văn hóa Trung Quốc, xã hội, kinh tế |
Tham quan văn hóa |
|
Cao cấp |
Đạt trình độ HSK6 (~5000 từ), có thể sử dụng tiếng Trung trong học thuật và công việc |
Nghe, nói, đọc, viết, dịch nâng cao |
Văn học Trung Quốc, văn hóa Trung Quốc |
Thực tập ngôn ng |
4.2. Khóa học ngắn hạn ngôn ngữ và văn hóa
Thiết lập khóa học
Lấy dạy tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc làm nội dung chính, bao gồm lớp học tiếng Trung + trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.
Thời gian học: 2 tuần – 1 tháng
Đặc điểm khóa học
- Nội dung phong phú
- Lấy mục tiêu nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Trung làm trọng tâm
- Có nhiều hoạt động trải nghiệm văn hóa Trung Quốc
Đối tượng tuyển sinh
- Chủ yếu là sinh viên quốc tế học tiếng Trung
- Có thể mở lớp riêng nếu từ 6 người trở lên
|
Loại khóa học |
Mục tiêu đào tạo |
Nội dung |
|
Lớp ngôn ngữ |
Nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Trung, cải thiện nghe – nói – đọc – viết |
Khẩu ngữ |
|
Lớp chuyên đề |
Hiểu biết về xã hội và văn hóa Trung Quốc |
Văn hóa Trung Quốc, xã hội Trung Quốc |
|
Lớp trải nghiệm văn hóa |
Trải nghiệm văn hóa truyền thống Trung Quốc |
Thư pháp, thái cực quyền, ẩm thực Trung Quốc, nghệ thuật dân gian |
V. Trại hè
|
Mục |
Nội dung |
|
Thời gian khóa học |
1 tuần – 1 tháng |
|
Thiết lập khóa học |
Lấy việc học tiếng Trung và tìm hiểu văn hóa Trung Quốc làm nội dung chính, kết hợp tham quan thực tế tại địa phương và các lớp trải nghiệm văn hóa Trung Quốc. |
|
Đặc điểm khóa học |
– Học tập kết hợp tham quan |
|
Đối tượng tuyển sinh |
– Chủ yếu dành cho người học tiếng Trung ngắn hạn |
VI. Các khoản phí
1.Học phí
|
Hạng mục |
Số tiền |
|
Học tiếng Trung (1 học kỳ) |
¥2500 |
|
Học tiếng Trung (1 năm) |
¥8000 |
|
Học tiếng Trung (2 năm) |
¥14000 |
|
Cử nhân |
¥16000 / năm |
|
Thạc sĩ |
¥21000 / năm |
|
Tiến sĩ |
¥30000 / năm |
|
Phí đăng ký |
¥600 |
2.Chi phí khác
|
Khoản |
Số tiền |
|
Khám sức khỏe |
¥600 |
|
Visa |
¥400 / năm |
|
Sinh hoạt phí |
Khoảng ¥15000 / năm |
3.Chi phí ký túc xá
|
Loại phòng |
Giá |
|
Phòng đôi |
¥600 / tháng |
|
Trang thiết bị: Phòng tắm chung, nhà bếp chung, phòng giặt, phòng sinh hoạt chung, internet. |
|





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




