Tổng quan về trường:
Đại học Tứ Xuyên, viết tắt là “Xuyên Đại”, tọa lạc tại thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên.
– Là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và do trung ương quản lý.
– Trường thuộc các chương trình xây dựng trọng điểm như “Double First-Class” (Song Nhất Lưu), “Dự án 985”, và “Dự án 211”.
– Trong kết quả đánh giá ngành học vòng 4 toàn quốc công bố tháng 12 năm 2017, có 16 ngành học của trường được xếp loại A, đứng thứ 9 trong các trường đại học toàn quốc.
– Trong bảng xếp hạng học thuật các trường đại học thế giới năm 2018 (ARWU), trường xếp hạng 189 toàn cầu, đứng thứ 8 trong các trường đại học nội địa Trung Quốc.
– Theo bảng xếp hạng mới nhất của Chỉ số Tự nhiên (Nature Index), trường xếp thứ 70 toàn cầu.
Điều kiện đăng ký:
1. Độ tuổi & quốc tịch:
– Từ 18 đến 40 tuổi, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt;
– Là công dân có quốc tịch nước ngoài hợp pháp, sở hữu hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực;
– Trường hợp trước đây có quốc tịch Trung Quốc nhưng đã nhập tịch nước ngoài, phải tuân thủ theo quy định của Thông báo số 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục Trung Quốc (教外函〔2020〕12号).
2. Bằng cấp học thuật: Ứng viên phải có bằng cử nhân.
3. Yêu cầu ngôn ngữ:
Đối với chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung:
– Các ngành khối xã hội như Văn học, Luật, Kinh tế, Quản lý, Lịch sử, Triết học, Giáo dục, Nghệ thuật: yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm trở lên hoặc giấy chứng nhận trình độ tiếng Trung tương đương (phải được trường chấp nhận);
– Các ngành khối tự nhiên như Khoa học, Kỹ thuật, Y học, Nông nghiệp: yêu cầu HSK 4 từ 180 điểm trở lên hoặc tương đương;
– Nếu bằng cấp gần nhất là chương trình học bằng tiếng Trung, có thể miễn HSK nhưng phải cung cấp chứng minh ngôn ngữ giảng dạy.
Đối với chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh:
– Nếu tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh: được miễn chứng chỉ tiếng Anh;
– Nếu không phải tiếng mẹ đẻ: phải cung cấp TOEFL ≥ 80 điểm, IELTS ≥ 6.0 hoặc giấy chứng nhận trình độ tiếng Anh tương đương;
– Nếu ngôn ngữ giảng dạy của bằng cấp gần nhất là tiếng Anh: có thể miễn TOEFL/IELTS nhưng phải nộp chứng minh ngôn ngữ giảng dạy.
Học phí:
|
Nhóm ngành học |
Chuyên ngành |
Học phí tiêu chuẩn (tệ/năm) |
|
Xã hội nhân văn & Kinh tế, Quản lý |
Tất cả(trừ MBA) |
22,000 |
|
Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật |
Tất cả |
25,000 |
|
Y khoa |
Dược học/Y tế Công cộng |
26,000 |
|
Nha Khoa |
40,000 |
|
|
Y học Lâm sàng |
50,000 |
|
|
Nghệ thuật, thể thao |
Tất cả |
50,000 |
|
Khảo cổ |
Tất cả |
26,000 |
|
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh MBA |
Tất cả |
39,200 |
|
Thạc sĩ Quản lý Kỹ thuật IMEM |
Tất cả |
39,000 |
Các chuyên ngành tuyển sinh Hệ Thạc sĩ:
|
Học viện |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ Giảng dạy |
Thời gian đào tạo (năm) |
|
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
3 |
|
Kỹ thuật Điện |
Kỹ thuật điện |
Tiếng Trung |
3 |
|
Kỹ thuật Điều khiển |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật Điều khiển |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Điện từ trường & Kỹ thuật Vi sóng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Hệ thống & Mạch điện |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Quang điện tử |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Hệ thống thông tin & Truyền thông |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Hệ thống Thông tin thông minh |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Vi điện tử & Điện tử Chất rắn |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật học |
Lịch sử Pháp luật |
Tiếng Trung |
3 |
|
Lý luận Pháp luật |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Quốc tế |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Bảo vệ Tài nguyên & Môi trường |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Kinh tế |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Dân sự – Thương mại |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Tố tụng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Hiến pháp & Luật Hành chính |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Luật Hình sự |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Quản lý Công |
Tâm lí học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
3 |
|
Giáo dục Cán bộ |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Quan hệ Quốc tế |
Chính trị Quốc tế |
Tiếng Trung |
3 |
|
Lý luận Chính trị học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Quan hệ Quốc tế |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngoại giao |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Nha khoa Trung Tây Y |
Y học Nha khoa Cơ sở ( Thạc sĩ học thuật) |
Tiếng Trung |
3 |
|
Y học Nha khoa Lâm sàng (Thạc sĩ học thuật) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Nha khoa ( Thạc sĩ Ứng dụng ) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Pháp Y & Y học Cơ sở Trung Tây Y |
Bệnh lý học & Sinh lý bệnh học |
Tiếng Trung |
3 |
|
Sinh vật học gây bệnh |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Pháp Y |
Tiếng Trung |
2.5 |
|
|
Miễn Dịch |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Giải phẫu cơ thể người & Tổ chức phôi học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Sinh Y học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Lâm sàng Trung Tây Y |
Siêu Âm |
Tiếng Trung |
3 |
|
Nhi Khoa |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngoại khoa Nhi |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Tai Mũi Họng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Chẩn đoán Hình ảnh X-Quang |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Vật lý điều trị bằng bức xạ |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Xạ trị Ung thư |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Phụ Sản |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Chỉnh hình học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học hạt nhân |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Hô hấp trị liệu |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Điều dưỡng học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Lâm sàng Trung Tây Y |
Điều dưỡng học Cơ sở |
Tiếng Trung |
3 |
|
Y học Cấp cứu |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Bệnh liên quan đến phân tử & Chuyển hóa |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Bệnh tâm thần học & Sức khỏe tâm thần học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học phục hồi chức năng & Liệu pháp vật lý |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Người cao tuổi |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Điều dưỡng Lâm sàng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Chẩn đoán kiểm nghiệm Lâm sàng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Dinh dưỡng Lâm sàng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Gây mê hồi sức |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học mẹ và bé |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nội khoa |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Da liễu & Bệnh hoa liễu |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Đa khoa |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Điều dưỡng học cộng đồng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Bệnh Thần Kinh học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngoại khoa |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Lâm sàng Trung Tây Y |
Y học dựa trên bằng chứng y học |
Tiếng Trung |
3 |
|
Nhãn khoa (Khoa mắt) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật Y học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Di truyền |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật cấy ghép |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Hình ảnh & Y học Hạt nhân |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Thể thao |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Trung Tây y kết hợp Cơ sở |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Lâm sàng Trung Tây Y kết hợp |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ung thư |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Hồi sức tích cực |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Điều dưỡng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật trị liệu phục hồi |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Y học Độ cao |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Liệu pháp sinh học các bệnh nghiêm trọng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Trung Tây Y Dược |
Dược học Lâm sàng |
Tiếng Trung |
3 |
|
Hóa học Dược liệu tự nhiên |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Dược học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ đo lường và thiết bị) |
Tiếng Trung |
3 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ đo lường và thiết bị) |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện tử) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện tử) |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí và lý thuyết) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí và lý thuyết) |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Sản xuất cơ khí và tự động hóa) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Sản xuất cơ khí và tự động hóa) |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tạo hình vật liệu tiên tiến) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tạo hình vật liệu tiên tiến) |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Máy tính |
Khoa học & Kỹ thuật Máy tính |
Tiếng Trung |
3 |
|
Môi trường & Kiến trúc |
Cơ học Chất lỏng |
Tiếng Trung |
3 |
|
Kỹ thuật Cơ học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Cơ học Chất rắn |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Môi trường |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Môi trường |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kỹ thuật Xây dựng dân dụng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kỹ thuật Xây dựng dân dụng |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kinh tế |
Tài chính học |
Tiếng Trung |
3 |
|
Kinh tế Công nghiệp |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kinh tế Thương mại Quốc tế |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kinh tế Thương mại Quốc tế |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kinh tế Quốc dân |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Tài chính |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kinh tế Khu vực |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kinh tế Thế giới |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kinh tế học phương Tây |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kinh tế Chính trị |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Lịch sử & Văn hóa (Viện Du lịch, Viện Khảo cổ và Văn vật Bảo tàng học) |
Khảo cổ học |
Tiếng Trung |
3 |
|
Khảo cổ học |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Quản trị Du lịch |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Quản trị Du lịch |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Lịch sử Trung Quốc |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật công nghiệp nhẹ |
Khoa học & Kỹ thuật công nghiệp nhẹ |
Tiếng Trung |
3 |
|
Thương Mại |
Quản lý Kỹ thuật |
Tiếng Trung |
2 |
|
Quản lý Kỹ thuật |
Tiếng Anh |
2 |
|
|
Quản trị Kinh doanh |
Tiếng Trung |
2.5 |
|
|
Quản trị Kinh doanh |
Tiếng Anh |
2.5 |
|
|
Tài chính doanh nghiệp |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật quản lý |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Khoa học & Kỹ thuật quản lý |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Kế toán học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Kế toán học |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Quản trị Doanh nghiệp |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Quản trị Doanh nghiệp |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Toán học |
Lý thuyết xác suất & Thống kê toán học |
Tiếng Trung |
3 |
|
Lý thuyết xác suất & Thống kê toán học |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Toán học Cơ sở |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Toán học Cơ sở |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Toán học tính toán |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Toán học tính toán |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Thống kê học |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Thống kê học |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Toán học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Toán học Ứng dụng |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Nghiên cứu vận hành & Điều khiển |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu vận hành & Điều khiển |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
Ngoại ngữ |
Ngôn ngữ & Văn học tiếng Nga |
Tiếng Trung |
3 |
|
Ngôn ngữ & Văn học tiếng Pháp |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngôn ngữ & Văn học tiếng Nhật |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngôn ngữ & Văn học tiếng Anh |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngôn ngữ & Văn học tiếng Anh |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
An toàn Không gian mạng |
An toàn Không gian mạng |
Tiếng Trung |
3 |
|
Khoa Văn học & Báo chí |
Xuất bản |
Tiếng Trung |
3 |
|
Truyền thông |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Báo chí Phát thanh & Truyền hình |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
Tiếng Trung |
2 |
|
|
Ngôn ngữ & Văn học tiếng Hán |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Ngôn ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghệ thuật |
Thiết kế Truyền thông Thị giác (Thạc sĩ chuyên ngành) |
Tiếng Trung |
3 |
|
Thiết kế Nghệ thuật Môi trường (Thạc sĩ chuyên ngành) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Sáng tác Tranh Trung Quốc (Thạc sĩ chuyên ngành) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Sáng tác Thư pháp (Thạc sĩ chuyên ngành) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Sáng tác Mỹ thuật Đương đại (Thạc sĩ chuyên ngành) |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Lịch sử, Lý thuyết và Phê bình Nghệ thuật |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Nghệ thuật Trung Quốc Hiện đại và Đương đại |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Lý thuyết và Lịch sử Thiết kế |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Thiết kế và Nghệ thuật Truyền thông Mới |
Tiếng Trung |
3 |
|
|
Nghiên cứu Nghệ thuật Công cộng và Thiết kế Cảnh quan Môi trường |
Tiếng Trung |
3 |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




