Giới thiệu về Trường
Đại học Tứ Xuyên (Sichuan University) tọa lạc tại thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Đây là trường đại học trọng điểm cấp quốc gia, trực thuộc sự quản lý của Bộ Giáo dục Trung Quốc, và là một trong những cơ sở giáo dục được lựa chọn tham gia các chương trình trọng điểm như: “Song Nhất Lưu”, “Dự án 985” và “Dự án 211”.
Trong những năm gần đây, năng lực tổng hợp, tác động xã hội và vị thế quốc tế của trường ngày càng được nâng cao. Theo kết quả đánh giá toàn quốc các ngành học lần thứ tư (công bố tháng 12 năm 2017), có 16 ngành học của trường được xếp loại A, đưa trường xếp thứ 9 toàn quốc về số lượng ngành đạt hạng A.
Trong Bảng xếp hạng học thuật các trường đại học thế giới (ARWU) năm 2018, Đại học Tứ Xuyên xếp thứ 189 thế giới và thứ 8 tại Trung Quốc đại lục. Theo Nature Index, trường hiện đứng thứ 70 toàn cầu về năng lực nghiên cứu khoa học.
Điều kiện đăng ký:
1.Độ tuổi: Trên 18 tuổi (bao gồm), ưu tiên dưới 25 tuổi.
2.Học vấn: Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên, có thành tích học tập tốt.
3.Yêu cầu về ngôn ngữ: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm trở lên hoặc chứng chỉ tương đương do trường công nhận; Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh yêu cầu TOEFL từ 80 điểm trở lên, IELTS từ 6.0 trở lên, hoặc chứng chỉ năng lực tiếng Anh tương đương.
Lưu ý: Sinh viên năm nhất ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tại Học viện Giáo dục Quốc tế không cần cung cấp chứng chỉ HSK.
Thời gian đăng ký:
Học kỳ mùa xuân: 15/09 – 30/11 (Chỉ áp dụng cho các chương trình nâng cao và chương trình cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc tại Học viện Giáo dục Quốc tế).
Học kỳ mùa thu: 15/03 – 30/05.
Học bổng: Học bổng CSC (Học bổng Chính phủ Trung Quốc); Học bổng Giáo viên Quốc tế tiếng Trung; Học bổng “Du học tại Đại học Tứ Xuyên” dành cho sinh viên xuất sắc.
Học phí tiêu chuẩn
| Loại chuyên ngành | Chuyên ngành | Mức học phí hàng năm (CNY/năm) |
| Nhân văn xã hội, kinh tế, quản lý | Tất cả | 17,500 |
| Khoa học tự nhiên | Tất cả | 22,000 |
| Y Khoa | Dược học /Y tế cộng đồng | 29,250 |
| Y Khoa | Nha khoa | 36,000 |
| Y Khoa | Y học lâm sàng (MBBS) | 45,000 |
| Nghệ thuật, thể dục thể thao | Tất cả | 45,000 |
| Khảo cổ học | Tất cả | 22,200 |

| Chuyên ngành | Ngôn ngữ giảng dạy | Thời gian học (năm) |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật điện và tự động hóa | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật thông tin điện tử | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật truyền thông | Tiếng Trung | 4 |
| Thuốc uống | Tiếng Trung、Tiếng Anh | 5 |
| Điều dưỡng | Tiếng Trung | 4 |
| Y học lâm sàng | Tiếng Trung | 5 |
| Y học lâm sàng | Tiếng Anh | 6 |
| Hiệu thuốc | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật sinh học | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật dược phẩm | Tiếng Trung | 4 |
| Khoa học và Công nghệ Máy tính | Tiếng Trung | 4 |
| Ngành kiến trúc | Tiếng Trung | 5 |
| Kỹ thuật dân dụng | Tiếng Trung,Tiếng Anh | 4 |
| Kinh tế và Thương mại Quốc tế | Tiếng Trung | 4 |
| Kỹ thuật tài chính | Tiếng Trung | 4 |
| Tài chính | Tiếng Trung | 4 |
| Kinh tế | Tiếng Trung | 4 |
| Quản lý du lịch | Tiếng Anh | 4 |
| Kỹ thuật phần mềm | Tiếng Trung,Tiếng Anh | 4 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế | Tiếng Anh | 4 |
| Tiếp thị | Tiếng Trung | 4 |
| Giáo dục quốc tế Trung Quốc | Tiếng Trung | 4 |
| Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | Tiếng Trung | 4 |
| Thiết kế truyền thông trực quan | Tiếng Trung | 4 |





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




