Giới thiệu về Trường
Đại học Vũ Hán (Wuhan University), viết tắt là Vũ Đại (WHU), tọa lạc tại thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc. Đây là trường đại học trọng điểm toàn quốc trực thuộc Bộ Giáo dục, thuộc diện quản lý trực tiếp của trung ương và nằm trong nhóm các trường trọng điểm của các chương trình “Song Nhất Lưu”, “Dự án 985”, và “Dự án 211”. Trường cũng được chọn vào các chương trình “Kế hoạch 101”, Chương trình Nhân tài, Dự án đào tạo sau đại học công lập của Nhà nước dành cho các trường đại học hàng đầu. Đồng thời, Đại học Vũ Hán là đơn vị chủ trì của Liên minh Xây dựng “Song Nhất Lưu” ngành Y học, Liên minh Đại học Âu-Á-Thái Bình Dương, và Liên minh các trường “Song Nhất Lưu” thuộc cụm đô thị trung lưu Trường Giang.
I. Điều kiện dự tuyển
1.Người nộp đơn phải là công dân không phải người Trung Quốc và đáp ứng các yêu cầu được quy định trong Văn bản JWH [2020] số 12 do Bộ Giáo dục Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc ban hành. Người nộp đơn phải có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt và sẵn sàng tuân thủ luật pháp và các quy định của Trung Quốc cũng như các quy định của Đại học Vũ Hán.
2.Về nguyên tắc, ứng viên phải từ 18 đến 30 tuổi, tính đến ngày 1 tháng 9 của năm nhập học; ứng viên dưới 18 tuổi phải nộp thư bảo lãnh của người giám hộ tại thời điểm nộp đơn.
3.Trình độ ngoại ngữ
Ứng viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung Quốc phải có chứng chỉ HSK4 mới (với điểm số từ 180 trở lên). Ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Trung Quốc hoặc đã học tiếng Trung Quốc ở trường trung học có thể được miễn chứng chỉ HSK nếu được Đại học Vũ Hán chấp thuận.
Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh phải có chứng chỉ TOEFL 80+, TOEFL Essential 8+ hoặc IELTS 6.0+. Thí sinh có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh hoặc đã tốt nghiệp các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh có thể được miễn thi TOEFL, TOEFL Essential và IELTS nếu được Đại học Vũ Hán chấp thuận.
4.Yêu cầu xác minh nền tảng học tập của người gốc Hoa
II. Thủ tục đăng ký
1.Nộp đơn trực tuyến
2.Nộp hồ sơ đăng ký
Trang đầu tiên của hộ chiếu cá nhân thông thường (có giá trị đến ít nhất tháng 12 năm 2026) và trang thị thực nhập cảnh Trung Quốc (nếu có).
Bằng tốt nghiệp trung học hoặc giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
Bảng điểm trung học phổ thông (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
Kết quả và bảng điểm bài kiểm tra CSCA (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
Điểm thi HSK (chỉ áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung)
Bằng chứng về khả năng tài chính cá nhân hoặc bảo lãnh tài chính (từ 5.000 đô la Mỹ trở lên)
Chứng chỉ năng lực tiếng Anh, ví dụ: TOEFL/TOEFL Essential/IELTS/các chứng chỉ khác (chỉ áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)
Người từng học tập tại Trung Quốc phải cung cấp giấy chứng nhận kết quả học tập do cơ sở giáo dục trước đây cấp.
Báo cáo khám sức khỏe trong vòng 6 tháng.
Lưu ý:
Người nộp đơn cần gửi bản sao quét của tất cả các tài liệu cần thiết trong quá trình nộp đơn. Tất cả các tài liệu được tải lên phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; nếu không, cần phải có bản dịch công chứng bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
3.Phỏng vấn & Thi tuyển
III. Thời gian nộp đơn, xét tuyển và đăng ký dành cho ứng viên
1.Thời gian nộp đơn dành cho ứng viên tự túc chi phí
Thời gian nộp đơn cho học kỳ Xuân năm 2026: từ ngày 20 tháng 10 năm 2025 đến ngày 30 tháng 12 năm 2025.
Thời gian nộp đơn cho học kỳ Thu năm 2026 là từ ngày 1 tháng 10 năm 2025 đến ngày 15 tháng 6 năm 2026.
Thời gian nộp đơn cho học kỳ Xuân năm 2027 diễn ra từ tháng 10 năm 2026 đến tháng 12 năm 2026.
2.Thời gian xét tuyển dành cho ứng viên tự túc chi phí
Nhà trường sẽ nhận được kết quả tuyển sinh dựa trên hồ sơ đăng ký và kết quả phỏng vấn của học sinh. Vui lòng kiểm tra thông tin phản hồi trong tài khoản đăng ký của bạn để biết thêm chi tiết.
3.Thời gian đăng ký nhập học
Việc đăng ký nhập học cho sinh viên quốc tế mới tại Trung Quốc diễn ra từ tháng 8 đến tháng 9 hàng năm. Vui lòng xem thông báo nhập học của bạn để biết thêm chi tiết.
4.Thông tin về thủ tục đăng ký và xét tuyển học bổng dành cho ứng viên xin học bổng
IV. Đơn xin thị thực
Sinh viên trúng tuyển cần mang theo hộ chiếu phổ thông, giấy báo trúng tuyển, bản sao đơn xin visa du học Trung Quốc, giấy khám sức khỏe nước ngoài và tất cả các báo cáo khám sức khỏe (bao gồm cả xét nghiệm máu), và xin visa du học (loại X1 hoặc X2) tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Trung Quốc ở nước mình mang quốc tịch hoặc cư trú, hoặc các cơ quan nước ngoài khác được Bộ Ngoại giao Trung Quốc ủy quyền trước khi nhập cảnh, tùy theo thời gian học tập.
Lưu ý: Về nguyên tắc, sinh viên trúng tuyển cần có visa và đăng ký nhập học tại trường vào ngày đăng ký quy định.
V. Ký túc xá
Khoa Giáo dục Quốc tế sẽ bố trí chỗ ở trong khuôn viên trường cho sinh viên mới đăng ký trong thời gian quy định.
VI. Ngành tuyển sinh
武汉大学来华留学本科招生专业列表(中文授课) Undergraduate Programs Available to International Applicants at Wuhan University (Chinese – taught)
|
文科 Liberal Arts |
||
|
学院School |
专业 Programs |
学制Duration |
|
哲学学院 School of Philosophy |
哲学 Philosophy |
四年 4 years |
|
文学院 School of Chinese Language and Literature |
汉语言文学 Chinese Linguistics and Literature |
四年 4 years |
|
汉语国际教育 Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
四年 4 years |
|
|
外国语言文学学院 School of Foreign Languages and Literature |
英语 English Language |
四年 4 years |
|
俄语 Russian Language |
四年 4 years |
|
|
德语 German Language |
四年 4 years |
|
|
法语 French Language |
四年 4 years |
|
|
西班牙语 Spanish Language |
四年 4 years |
|
|
日语 Japanese Language |
四年 4 years |
|
|
翻译 Translation Studies |
四年 4 years |
|
|
新闻与传播学院 School of Journalism and Communication |
新闻学 Journalism |
四年 4 years |
|
传播学 Communication |
四年 4 years |
|
|
广播电视学 Radio and Television Science |
四年 4 years |
|
|
广告学 Advertising |
四年 4 years |
|
|
播音与主持艺术 Art of Broadcasting and Anchoring |
四年 4 years |
|
|
历史学院 School of History |
历史学 History |
四年 4 years |
|
世界史 World History |
四年 4 years |
|
|
考古学 Archaeology |
四年 4 years |
|
|
经济与管理学院 Economics and Management School |
国际经济与贸易 International Economics and Trade |
四年 4 years |
|
金融学 Finance |
四年 4 years |
|
|
工商管理 Business Administration |
四年 4 years |
|
|
人力资源管理 Human Resource Management |
四年 4 years |
|
|
市场营销 Marketing |
四年 4 years |
|
|
物流管理 Logistics Management |
四年 4 years |
|
|
经济学 Economics |
四年 4 years |
|
|
财政学 Public Finance |
四年 4 years |
|
|
保险学 Insurance |
四年 4 years |
|
|
会计学 Accounting |
四年 4 years |
|
|
财务管理 Financial Management |
四年 4 years |
|
|
管理科学 Management Science |
四年 4 years |
|
|
法学院 School of Law |
法学 Law |
四年 4 years |
|
国际法 International Law |
四年 4 years |
|
|
政治与公共管理学院 School of Political Science and Public Administration |
政治学与行政学 Political Science and Public Administration |
四年 4 years |
|
外交学 Diplomacy |
四年 4 years |
|
|
行政管理 Public Administration |
四年 4 years |
|
|
公共事业管理 Public Affairs Management |
四年 4 years |
|
|
劳动与社会保障 Labor and Social Security |
四年 4 years |
|
|
信息管理学院 School of Information Management |
图书馆学 Library Science |
四年 4 years |
|
信息管理与信息系统 Information Management and Information System |
四年 4 years |
|
|
档案学 Archival Science |
四年 4 years |
|
|
编辑出版学 Editing and Publishing Science |
四年 4 years |
|
|
大数据管理与应用 Big Data Management and Application |
四年 4 years |
|
|
电子商务 Electronic Commerce |
四年 4 years |
|
|
国际教育学院 School of International Education |
汉语言 Chinese Language |
四年 4 years |
|
艺术学院 School of Arts |
戏剧影视文学(门类:文字) Theatre, Film and Television Literature (discipline: text) |
四年 4 years |
|
社会学院 School of Sociology |
||
|
理工科 Science and Engineering |
||
|
数学与统计学院 School of Mathematics and Statistics |
数据科学与大数据技术 Data science and Big Data Technology |
四年 4 years |
|
数学与应用数学 Mathematics and Applied Mathematics |
四年 4 years |
|
|
信息与计算科学 Information and Computing Science |
四年 4 years |
|
|
统计学 Statistics |
四年 4 years |
|
|
物理科学与技术学院 School of Physics and Technology |
物理学 Physics |
四年 4 years |
|
材料物理 Material Physics |
四年 4 years |
|
|
化学与分子科学学院 School of Chemistry and Molecular Sciences |
化学 Chemistry |
四年 4 years |
|
应用化学 Applied Chemistry |
四年 4 years |
|
|
生命科学学院 School of Life Sciences |
生物科学 Biological Science |
四年 4 years |
|
资源与环境科学学院 School of Resources and Environmental Science |
地理科学 Geographical Science |
四年 4 years |
|
地理信息科学 Geographical Information Science |
四年 4 years |
|
|
环境科学 Environmental Science |
四年 4 years |
|
|
环境工程 Environmental Engineering |
四年 4 years |
|
|
土地资源管理 Land Resources Management |
四年 4 years |
|
|
智慧城市与空间规划 Smart Cities and Spatial Planning |
四年 4 years |
|
|
动力与机械学院 School of Power and Mechanical Engineering |
核工程与核技术 Nuclear Engineering and Nuclear Technology |
四年 4 years |
|
机械设计制造及其自动化 Mechanical Design Manufacturing and Automation |
四年 4 years |
|
|
能源与动力工程 Energy and Power Engineering |
四年 4 years |
|
|
能源化学工程 Energy Chemical Engineering |
四年 4 years |
|
|
智能制造工程 Intelligent Manufacturing Engineering |
四年 4 years |
|
|
智慧能源工程 Intelligent Energy Engineering |
四年 4 years |
|
|
电气与自动化学院 School of Electrical Engineering and Automation |
电气工程及其自动化 Electrical Engineering and Automation |
四年 4 years |
|
土木建筑工程学院 School of Civil Engineering |
土木工程 Civil Engineering |
四年 4 years |
|
工程力学 Engineering Mechanics |
四年 4 years |
|
|
智能建造 Intelligent Construction |
四年 4 years |
|
|
给排水科学与工程 Water Supply and Drainage Science and Engineering |
四年 4 years |
|
|
水利水电学院 School of Water Resources and Hydropower Engineering |
水利水电工程 Hydropower Engineering |
四年 4 years |
|
水文与水资源工程 Hydrology and Water Resources Engineering |
四年 4 years |
|
|
港口航道与海岸工程 Harbor, Waterway and Coastal Engineering |
四年 4 years |
|
|
农业水利工程 Agricultural Water and Environmental Engineering |
四年 4 years |
|
|
智慧水利 Intelligent Water Resources Engineering |
四年 4 years |
|
|
城市设计学院 School of Urban Design |
智慧建筑与建造 Smart Building and Construction |
四年 4 years |
|
城乡规划 Urban and Rural Planning |
四年 4 years |
|
|
环境设计 Environment Design |
四年 4 years |
|
|
产品设计 Product Design |
四年 4 years |
|
|
电子信息学院 School of Electronic Information |
通信工程 Communication Engineering |
四年 4 years |
|
电子信息工程 Electronic and Information Engineering |
四年 4 years |
|
|
计算机学院 School of Computer Science |
软件工程 Software Engineering |
四年 4 years |
|
计算机科学与技术 Computer Science and Technology |
四年 4 years |
|
|
国家网络安全学院 School of Cyber Science and Engineering |
网络空间安全 Cyberspace Security |
四年 4 years |
|
信息安全 Information Security |
四年 4 years |
|
|
密码科学与技术 Cryptographic Science and Technology |
四年 4 years |
|
|
遥感信息工程学院 School of Remote Sensing and Information Engineering |
遥感科学与技术 Remote Sensing Science and Technology |
四年 4 years |
|
空间信息与数字技术Spatial Information and Digital Technology |
四年 4 years |
|
|
测绘学院 School of Geodesy and Geomatics |
测绘工程 Surveying and Mapping Engineering |
四年 4 years |
|
导航工程 Navigation Engineering |
四年 4 years |
|
|
地球与空间科学技术学院 School of Earth and Space Science and Technology |
地球物理学 Geophysics |
四年 4 years |
|
电波传播与天线 Radio Wave Propagation and Antenna |
四年 4 years |
|
|
机器人学院 School of Robotics |
||
|
集成电路学院 School of Integrated Circuits |
||
|
医学类 Medicine |
||
|
医学院(基础医学院,第一临床学院,第二临床学院) College of Medicine (School of Basic Medical Science, The First Affiliated Hospital, The Second Affiliated Hospital) |
临床医学 Clinical Medicine |
五年 5 years |
|
口腔医学院 School of Stomatology |
口腔医学 Stomatology |
五年 5 years |
|
药学院 School of Pharmaceutical Sciences |
药学 Pharmacy |
四年 4 years |
|
生物制药 Biopharmaceutics |
四年 4 years |
|
|
护理学院 School of Nursing |
护理学 Nursing |
四年 4 years |
|
公共卫生学院 School of Public Health |
预防医学 Preventive Medicine |
五年 5 years |
|
全球健康学 Global Health |
四年 4 years |
|







Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




