Giới thiệu về trường
Học viện Mỹ thuật Trung Quốc (China Academy of Art) được thành lập vào năm 1928, hiện là một trường trọng điểm trong chương trình “Song Nhất Lưu” quốc gia. Trong đánh giá các ngành học toàn quốc, ngành Mỹ thuật học và Thiết kế học liên tục được xếp hạng A+, các ngành Lý luận nghệ thuật học và Sân khấu – Điện ảnh truyền hình học cũng có những bước tiến ổn định.
Trong các chuyên ngành tuyển sinh, có 26 chuyên ngành được phê duyệt là điểm xây dựng chuyên ngành đại học hạng nhất cấp quốc gia, bao gồm: Hội họa Trung Quốc, Thư pháp học, Hội họa, Điêu khắc, Nghệ thuật truyền thông đa phương tiện, Lý luận và lịch sử nghệ thuật, Kiến trúc học, Quy hoạch cảnh quan, Thiết kế truyền thông thị giác, Thiết kế trang phục và phụ kiện, Thiết kế gốm sứ, Hoạt hình, Nghệ thuật và công nghệ, Thiết kế sản phẩm, Mỹ thuật học, Thiết kế nghệ thuật học, Mỹ thuật công nghiệp, Thiết kế công nghiệp, Nhiếp ảnh, Biên đạo phát thanh truyền hình, Bảo tồn và phục hồi di vật, Nghệ thuật sợi, Nghệ thuật truyền thông số, Thiết kế môi trường, Nghệ thuật công cộng, Quay phim và sản xuất điện ảnh – truyền hình.
Ngoài ra, 2 chuyên ngành Nghệ thuật quản lý và Thiết kế mỹ thuật sân khấu điện ảnh – truyền hình được phê duyệt là điểm xây dựng chuyên ngành đại học hạng nhất cấp tỉnh. Trường kiên định với phương châm xây dựng “Học viện mỹ thuật hàng đầu thế giới, phản ánh trình độ cao nhất trong nghiên cứu và giáo dục mỹ thuật mang đặc sắc văn hóa Trung Hoa”. Cơ sở chính của trường đặt tại Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, với 5 khu học xá: Nam Sơn, Tượng Sơn, Lương Trử, Tương Hồ ở Hàng Châu và Trương Giang tại Thượng Hải.
Chuyên ngành tuyển sinh, thời gian đào tạo, yêu cầu
|
Chuyên ngành và mã quốc tế |
Hướng tuyển sinh |
Học viện |
Ghi chú |
Thời gian |
Yêu cầu đăng ký chuyên ngành |
|
Hội họa |
Hội họa Trung Quốc (Nhân vật) |
Học viện Hội họa Trung Quốc |
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm bản sao tranh nhân vật tuyến tính, tranh phác họa, tranh tốc ký hoặc tác phẩm thư pháp). |
|
|
Hội họa Trung Quốc (Sơn thủy) |
|
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm bản sao tranh sơn thủy Trung Quốc, tác phẩm sơn thủy sáng tạo Trung Quốc, tác phẩm thư pháp hoặc tranh tốc ký). |
|
|
Hội họa Trung Quốc (Hoa điểu) |
|
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm bản sao tranh hoa điểu Trung Quốc, tác phẩm hoa điểu sáng tạo Trung Quốc, tác phẩm thư pháp hoặc tranh tốc ký). |
|
Thư pháp học |
Thư pháp & Khắc dấu |
Học viện |
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm: 1. Bản sao thư pháp bằng 3 loại thể chữ khác nhau, tác phẩm sáng tạo; 2. Bản sao khắc dấu, tác phẩm sáng tạo). |
|
|
Giáo dục và truyền bá thư pháp |
|
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm: 1. Bản sao thư pháp bằng ít nhất 2 loại thể chữ khác nhau, tác phẩm sáng tạo; 2. Nộp bài luận đăng ký chuyên ngành theo hướng ứng tuyển, không ít hơn 1500 chữ). |
|
|
Lý luận thư pháp |
|
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm: 1. Bản sao thư pháp thể Khải, Hành; tác phẩm sáng tạo; 2. Một bài luận lý luận thư pháp, không ít hơn 1500 chữ). |
|
Loại hình |
Điêu khắc |
Học viện |
Loại hình |
5 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm: tranh màu, tranh phác họa, tranh tốc ký của bản thân). |
|
|
Mỹ thuật học |
Học viện Quản lý và Giáo dục nghệ thuật |
|
4 năm |
|
|
|
Hội họa |
Học viện |
|
4 năm |
|
|
|
Nhiếp ảnh |
Học viện |
|
4 năm |
|
|
|
Bảo tồn và phục hồi di tích văn vật |
Học viện Mỹ thuật thủ công |
|
4 năm |
|
|
|
Nghệ thuật sợi |
Học viện |
|
4 năm |
|
|
|
Nghệ thuật xuyên phương tiện |
Học viện Nghệ thuật xuyên phương tiện |
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bao gồm các tác phẩm như: tranh màu, phác họa, tranh tốc ký, ảnh chụp, quay phim, sắp đặt, truyền thông đa phương tiện mới, v.v.). |
|
Loại hình |
Nghệ thuật truyền thông số |
Học viện Thiết kế sáng tạo |
Cơ sở Lương Trử |
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm thiết kế sáng tạo: chủ yếu kiểm tra năng lực tư duy sáng tạo và năng lực thể hiện thiết kế của thí sinh, nội dung thiết kế cần liên quan đến chuyên ngành). |
|
|
Nghệ thuật và công nghệ |
Học viện Thiết kế sáng tạo |
|
4 năm |
|
|
|
Thiết kế truyền thông thị giác |
Học viện Truyền thông thị giác |
|
4 năm |
Tập tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm: tranh màu, phác họa, tranh tốc ký cá nhân, thiết kế sáng tạo; chủ yếu kiểm tra năng lực tư duy sáng tạo và năng lực thể hiện thiết kế của thí sinh, nội dung thiết kế cần liên quan đến chuyên ngành). |
|
|
Thiết kế sản phẩm |
Học viện Thiết kế công nghiệp |
|
4 năm |
|
|
|
Thiết kế thời trang và phụ kiện |
Học viện |
|
4 năm |
|
|
|
Nghệ thuật công cộng |
Học viện Điêu khắc & |
Cơ sở Tượng Sơn |
4 năm |
|
|
|
Thiết kế môi trường |
Học viện |
|
4 năm |
|
|
|
Mỹ thuật công nghiệp |
Học viện Mỹ thuật thủ công |
|
4 năm |
|
|
|
Thiết kế nghệ thuật gốm |
Học viện Mỹ thuật thủ công |
|
4 năm |
|
|
Thiết kế nghệ thuật 130501 |
Thiết kế nghệ thuật học |
Học viện Mỹ thuật thủ công |
|
4 năm |
Tác phẩm cá nhân (nội dung không giới hạn, nhưng bắt buộc liên quan đến chuyên ngành hoặc nội dung chuyên môn); ngoài bộ sưu tập tác phẩm, cần nộp bài luận đăng ký (khoảng 1500 chữ) và sơ yếu lý lịch. |
|
Thiết kế công nghiệp 080205 |
Thiết kế công nghiệp |
Học viện Thiết kế công nghiệp |
Cơ sở Lương Trử |
4 năm |
Tác phẩm cá nhân (nội dung không giới hạn, nhưng bắt buộc liên quan đến chuyên ngành hoặc nội dung chuyên môn); ngoài bộ sưu tập tác phẩm, cần nộp bài luận đăng ký (khoảng 1500 chữ) và sơ yếu lý lịch. |
|
Loại hình |
Hoạt hình |
Học viện |
Ngành Hình ảnh và Nghệ thuật Truyền thông |
4 năm |
Tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm tác phẩm thể hiện năng lực tạo hình cơ bản, năng lực nghe nhìn câu chuyện hoạt hình), bài luận đăng ký (giới thiệu bản thân và sơ yếu lý lịch, khoảng 1000 chữ). |
|
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu điện ảnh |
Học viện
|
|
4 năm |
|
|
|
Quay phim và sản xuất |
|
|
4 năm |
|
|
Biên đạo |
Biên đạo phát thanh truyền hình |
Học viện |
|
4 năm |
Tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm tác phẩm thể hiện năng lực tạo hình cơ bản, năng lực nghe nhìn câu chuyện hoạt hình), bài luận đăng ký (giới thiệu bản thân và sơ yếu lý lịch, khoảng 1000 chữ). |
|
Đạo diễn sân khấu điện ảnh 130306 |
Đạo diễn sân khấu điện ảnh |
Học viện |
|
4 năm |
Tác phẩm cá nhân (bắt buộc bao gồm tác phẩm thể hiện năng lực tạo hình cơ bản, năng lực nghe nhìn câu chuyện hoạt hình), bài luận đăng ký (giới thiệu bản thân và sơ yếu lý lịch, khoảng 1000 chữ). |
|
Kiến trúc học 082801 |
Nghệ thuật kiến trúc |
Học viện |
|
5 năm |
Tác phẩm cá nhân (nội dung không giới hạn, nhưng bắt buộc liên quan đến chuyên ngành hoặc nội dung chuyên môn); ngoài bộ sưu tập tác phẩm, cần nộp bài luận đăng ký (khoảng 1500 chữ) và sơ yếu lý lịch. |
|
Quy hoạch |
Quy hoạch cảnh quan |
Học viện |
|
4 năm |
Tác phẩm cá nhân (nội dung không giới hạn, nhưng bắt buộc liên quan đến chuyên ngành hoặc nội dung chuyên môn); ngoài bộ sưu tập tác phẩm, cần nộp bài luận đăng ký (khoảng 1500 chữ) và sơ yếu lý lịch. |
|
Lý luận nghệ thuật học 130101 |
Lịch sử nghệ thuật |
Học viện Nhân văn nghệ thuật |
|
4 năm |
Một bài luận do bản thân viết về lịch sử mỹ thuật (không ít hơn 3000 chữ). |
|
|
Quản lý nghệ thuật |
Học viện Quản lý và Giáo dục nghệ thuật |
|
4 năm |
Tác phẩm cá nhân, một bài luận tự viết liên quan đến quản lý nghệ thuật (khoảng 1000 chữ). |
Lưu ý: Thông tin chi tiết về từng chuyên ngành tuyển sinh, thời gian đào tạo và yêu cầu sẽ được liệt kê cụ thể trong mục riêng của tài liệu gốc.
Điều kiện đăng ký
1. Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc.
2. Đối với người đăng ký học bổng Chính phủ Trung Quốc: tuổi không quá 25.
Thời hạn nộp hồ sơ
1. Học bổng: Hạn chót ngày 19 tháng 5 năm 2025
Lưu ý: Đối với dự án song phương giữa các quốc gia, xin liên hệ với đơn vị phái cử lưu học sinh tại mỗi nước hoặc Đại sứ quán/ Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại để biết thêm chi tiết.
2. Tự túc: Hạn chót ngày 31 tháng 5 năm 2025
Lưu ý: Mọi ngày, giờ được nêu trong bản hướng dẫn tuyển sinh này đều tính theo giờ Bắc Kinh.
Tuyển sinh
1. Ứng viên phải cam kết rằng mọi thông tin đăng ký là chính xác, các tác phẩm và bài luận đều do chính bản thân thực hiện. Nếu phát hiện gian lận sẽ bị hủy tư cách dự tuyển, hủy trúng tuyển, thậm chí bị hủy học.
2. Nhà trường sẽ tiến hành sơ tuyển hồ sơ. Các ứng viên vượt qua vòng sơ tuyển sẽ được tham gia vòng phỏng vấn qua video.
3. Việc trúng tuyển dựa trên đánh giá tổng hợp: năng lực nghiên cứu, kết quả học tập, trình độ ngôn ngữ, kết quả phỏng vấn video.
4. Thời gian và hình thức sơ tuyển, phỏng vấn sẽ được thông báo sau.
5. Thí sinh vượt qua vòng phỏng vấn sẽ nhận được “Thông báo dự tuyển” trong vòng 1 tháng.
6. Thí sinh đăng ký học bổng Chính phủ Trung Quốc phải tham gia “Kỳ kiểm tra trình độ học tập” do Ủy ban quản lý Quỹ lưu học sinh quốc gia Trung Quốc tổ chức. Thời gian và phương thức sẽ được thông báo sau.
Chi phí
1. Học phí: 52.000 Nhân dân tệ/năm/sinh viên (bao gồm bảo hiểm tổng hợp).
2. Các khoản phí khác sẽ nộp khi nhập học.
Chi tiết phí ký túc xá (chi phí điện tính riêng)
|
Loại phòng |
Phí ký túc xá |
Nhà vệ sinh riêng |
Phòng tắm công cộng |
WIFI |
Điều hòa |
Khác |
|
Phòng đơn (lớn) |
8400 |
Có |
Có |
Có |
Có |
Nhà vệ sinh công cộng, máy giặt, phòng tắm |
|
Phòng đơn (vừa) |
7200 |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
|
Phòng đơn (nhỏ) |
6000 |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
|
Phòng đôi ký túc mới |
16800 |
Nhà vệ sinh, |
Có |
Có |
|
Nhập học và báo danh
1. Thí sinh trúng tuyển phải báo danh đúng thời gian quy định vào tháng 9 năm 2025, ngày cụ thể theo “Thông báo trúng tuyển”.
2. Sau khi nhập học, nhà trường sẽ tổ chức kiểm tra lại trình độ chuyên môn, sức khỏe, yêu cầu cung cấp bằng tốt nghiệp THPT chính thức và chứng chỉ HSK bản gốc. Nếu không đủ điều kiện, sẽ bị hủy tư cách nhập học. Nếu phát hiện có hành vi gian lận sẽ bị hủy học.
3. Sinh viên sử dụng hộ chiếu phổ thông mang theo “Thông báo trúng tuyển” và mẫu JW202 – Giấy xin cấp thị thực du học Trung Quốc cho lưu học sinh nước ngoài đến Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Trung Quốc để xin thị thực X1 (du học dài hạn).
4. Sinh viên tự túc cần nộp chứng từ chuyển khoản học phí khi báo danh.





Zalo/Phone: 0986702596 facebook: https://www.facebook.com/hankieuedu




